Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. 1. Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam là việc Doanh nghiệp Việt Nam đưa vốn bằng tiền, tài sản khác ra nước ngoài để đầu tư trực tiếp ở nước ngoài theo quy định của Nghị định này; 2. Nghị định này không điều chỉnh việc đầu tư của Doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài dưới các hình thức cho vay tín dụng, mua cổ phiếu;...
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b) Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c) Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Công ty; d) Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp tư nhân. (Các doanh nghiệp nêu tại khoản này sau đây gọ...
Điều 3. Điều 3. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải có đủ các điều kiện sau: 1. Dự án đầu tư ra nước ngoài có tính khả thi; 2. Có năng lực tài chính đáp ứng yêu cầu đầu tư ra nước ngoài; 3. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
Điều 4. Điều 4. Doanh nghiệp Việt Nam được đầu tư ra nước ngoài bằng: 1. Máy móc, thiết bị, bộ phận rời; vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu; 2. Giá trị quyền sở hữu công nghiệp; bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch vụ kỹ thuật; 3. Tiền nước ngoài; 4. Các quyền tài sản khác trừ những quyền tài sản không được phép chuyển ra nước ngoài theo...
Điều 5. Điều 5. 1. Việc chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền, tài sản nêu tại Điều 4 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối, quy định về xuất khẩu và chuyển giao công nghệ; 2. Việc miễn thuế xuất khẩu đối với các tài sản đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp nêu tại điểm 1 Điều 4 của Nghị định này được...
Điều 6. Điều 6. 1. Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định xin phép đầu tư ra nước ngoài nêu tại các Điều 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhưng có vốn đầu tư ra nước ngoài có giá trị từ 1.000.000 đô la Mỹ trở lên. 2. Đối với những trường...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đầu tư ra nước ngoài gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin đầu tư ra nước ngoài; 2. Bản sao Quyết định thành lập Doanh nghiệp; 3. Văn bản cho phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc hợp đồng, bản thỏa thuận với bên nước ngoài về dự án đầu tư; 4. Giải trình về mục tiêu của dự án,...
Điều 8. Điều 8. Sau khi nhận được hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định dự án về những nội dung chủ yếu sau: 1. Năng lực tài chính của Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài; 2. Hiệu quả của dự án (các khoản nộp ngân sách, khả năng mở rộng thị trường).