Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng.
95/2002/NĐ-CP
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
76/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau: 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau: "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định ch...
- 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau:
- "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện trợkhông hoàn lại
- quà tặng cho các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chứcchính trị
- Left: Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13/9/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định ch... Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau: 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng...
Left
Điều 1
Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thihành Luật Thuế giá trị gia tăng như sau: "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau: 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau: "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000...
- "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá trị gia tăng đầu vào như sau:
- d)Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấutrừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo tỷ lệ 1% tínhtrên giá hàng hóa, dịch vụ muavào không c...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau:
- 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau:
- "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện trợkhông hoàn lại
- Điều 1 .Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Nghị định số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng9 năm 2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000...
- d)Các cơ sở sản xuất, kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấutrừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo tỷ lệ 1% tínhtrên giá hàng hóa, dịch vụ muavào không c...
- Hànghóa là nông sản, lâm sản, thủy sản chưa qua chế biến do cơ sở sản xuất, kinhdoanh mua vào để sản xuất, chế biến; đất; đá; cát; sỏi và các loại phế liệu muavào không có hóa đơn.
- Left: "3. Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 9 quy định về khấu trứ thuêgiá trị gia tăng đầu vào như sau: Right: 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 quy định về thuế suất thuế giá trị gia tăng nhưsau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau: 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng...
Left
Điều 2
Điều 2 . Nghị định nàycó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 .Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hànhNghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections