Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
141/2002/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan
124/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan
- Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuếnhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số135/2002/QĐ-BTC ngày 04/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thànhmức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 1 2 3 4 5 2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các k...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Thống kê nhà nước về Hải quan.
- Sửa đổi mức thuế suất thuếnhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số135/2002/QĐ-BTC ngày 04/11/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thànhmức thuế suất thuế nhập khẩu...
- Mô tả nhóm, mặt hàng
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan từ ngày 16tháng 11 năm 2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đầu bãibỏ./.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quy chế công tác Thống kê nhà nước về Hải quan ban hành kèm theo Quyết định số 89/QĐ-TCHQ ngày 21 tháng 12 năm 1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.
- Bãi bỏ Quy chế công tác Thống kê nhà nước về Hải quan ban hành kèm theo Quyết định số 89/QĐ-TCHQ ngày 21 tháng 12 năm 1993 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan từ ngày 16tháng 11 năm 2002. Những quy định trước đây trái với quyết định này đầu bãibỏ./.
Unmatched right-side sections