Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
88/2002/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
36/2002/TT-BVHTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 .Phạm vi điều chỉnh. 1.Nghị định này quy định về quản lý các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm không nhằm mục đích kinh doanh. Hoạtđộng xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh (sau đâygọi là xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm) là hoạt động đưa từ Việt Nam ra nướcngoài, đưa từ nước ngoài vào Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng ápdụng. 1.Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổchức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có văn hóa phẩm xuấtkhẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích kinh doanh đều phải thực hiện theo các quyđịnh tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2.Tổ chức, cá nhân có nhu cầu côngbố, phổ biến tác phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 .Thuế, phí và lệ phí. Tổchức, cá nhân có xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có giá trị lớn, vượt quá mứcquy định được miễn thuế (hạn mức cụ thể do Luật Thuế xuất, nhập khẩu quy định)thì phải thực hiện việc nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế xuất, nhậpkhẩu và các khoản phí và lệ phí theo quy định của Pháp lệnh Phí và lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUẢN LÝ VĂN HÓA PHẨM XUẤT KH Ẩ U, NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Văn hóa phẩm cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu. 1.Nghiêm cấm xuất khẩu, nhập khẩu các loại văn hóa phẩm sau đây: a)Có nội dung chống lại Nhà nướcCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; b)Có nội dung kích động bạo lực,tuyên truyền chiến tranh xâm lược gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân cácnước; kích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 .Văn hóa phẩm xuất khẩu. Vănhoá phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này khi xuấtkhẩu không cần giấy phép của cơ quan văn hóa - thông tin, chỉ phải làm thủ tụchải quan theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 .Văn hóa phẩm nhập khẩu. Vănhóa phẩm không thuộc loại quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này, khinhập khẩu phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo quyđịnh tại Điều 8 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỦ TỤC, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VIỆC XUẤT KHẨU, NHẬPKHẨU VĂN HÓA PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 .Thủ tục giải quyết việc xuất khẩu văn hóa phẩm. 1.Văn hóa phẩm mang theo người, để trong hành lý, trong kiện hàng hoặc trong bưuphẩm, bưu kiện không thuộc loại cấm quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định nàyđã được xuất bản, công bố, phổ biến và lưu hành hợp pháp trên lãnh thổ Việt Namkhi xuất khẩu không cần giấy phép của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 .Thẩm quyền cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. 1.Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩmtrong các trường hợp sau: a)Văn hóa phẩm quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này sau khi có ý kiến bằngvăn bản của Bộ trưởng Bộ Công an hoặc Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; b)Văn hóa phẩm để tham gia triển lãm, hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủtục cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. 1.Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nhập khẩu văn hóa phẩm theo quy định tại khoản 1và 2 Điều 8 phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đến cơ quan văn hóa -thông tin có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8 Nghị định này. Hồsơ đề nghị cấp giấy phép gồm: a)Văn bản đề nghị cấp giấy phép ghi rõ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cấp Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm. Trongthời hạn 2 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyềncấp phép phải cấp giấy phép. Trường hợp không cấp giấy phép hoặc cần kéo dàithời gian phải có văn bản nói rõ lý do, thời gian kéo dài tối đa không quá 10ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xuất khẩu nhập khẩu văn hoá phẩm của tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãimiễn trừ ngoại giao. 1.Tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưuđãi miễn trừ ngoại giao khi xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm để dùng cho cánhân, gia đình và sử dụng trong phạm vi cơ quan, tổ chức thực hiện theo các quyđịnh của pháp luật về ưu đãi miễn trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ NHÀ NƯ Ớ C ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG XUẤT KH Ẩ U, NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Nhiệmvụ và quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thôngtin. BộVăn hóa - Thông tin là cơ quan của Chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện việcquản lý nhà nước đối với các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm cónhiệm vụ, quyền hạn sau: 1.Nghiên cứu, soạn thảo trình Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền cácvăn bản quy phạm pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Tàichính. BộTài chính trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình chỉ đạo, hướng dẫn cáccơ quan hải quan thực hiện các thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm tạicửa khẩu; kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối vớicác hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 .Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, ngành. Trongphạm vi chức năng được giao, các Bộ, ngành có trách nhiệm phối hợp với Bộ Vănhóa - Thông tin để thống nhất quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 .Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủ yban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra,xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các hoạt động xuất khẩu,nhập khẩu văn hóa phẩm thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 .Khen thưởng. Tổchức, cá nhân có thành tích trong hoạt động xuất khẩu nhập khẩu văn hóa phẩmhoặc có công phát hiện những hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thìđược khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu vănhóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm bị xử phạt hành chính theo các quy định về xử phạt vi phạm hànhchính trong lĩnh vực văn hóa - thông tin. 2.Cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm có hành vi vi phạm quy định tại Nghịđịnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 .Khiếu nại, tố cáo và khởi kiện trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóaphẩm. 1.Cá nhân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vivi phạm pháp luật trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm. 2.Tổ chức, cá nhân có quyền khiếunại với cá nhân, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Hiệulực thi hành. 1.Nghị định này có hiệu lực sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Nghị định số100/CP ngày 01 tháng 6 năm 1966 của Hội đồng Chính phủ về việc thống nhất quảnlý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm. 2.Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin có tráchnhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 3.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.