Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích nhập khẩu.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống câyvà sinh vật có ích nhập khẩu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau: 1. 10 TCN 545-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Máy tưới kiểu quay quanh trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi phun với nhiều lỗ phun - Xác định độ đồng đều phân phối nước. 2. 10 TCN 546-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Hệ thống ống tưới - Đặc điểm kỹ thuật và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:
  • 1. 10 TCN 545-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Máy tưới kiểu quay quanh trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi phun với nhiều lỗ phun - Xác định độ đồng đều phân phối nước.
  • 2. 10 TCN 546-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Hệ thống ống tưới - Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về kiểm dịch thực vật đối với giống câyvà sinh vật có ích nhập khẩu.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Lãnh đạo các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP-MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN - XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC 10TCN 545 - 2002 Agri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Lãnh đạo các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP-MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU
  • DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN - XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học côngnghệ và chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật cóích nhập khẩu (ban hành theo Quyết định số 89/2002...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1.Quy định này áp dụng trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật trên phạm vi toàn quốc. 2.Quy định này áp dụng đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật là giống câytrồng và sinh vật có ích nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ. TrongQuy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Giống cây: bao gồm hạt,củ, cây, bộ phận của cây, các sinh chất khác (mô tế bào, phôi, tế bào) đượcdùng làm giống. 2.Giống cây được phép nhập khẩu: là giống cây thuộc Danh mục được phépnhập khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích trước khi nhậpkhẩu. 1. Đối với giống cây được phép nhập khẩu. Tổchức, cá nhân nhập khẩu giống cây phải khai báo trước với Cục Bảo vệ thực vậtít nhất 10 ngày. 2. Đối với giống cây trống mới, lần đầu tiên nhập khẩu. a)Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây phải nộp: c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyđịnh kiểm dịch thực vật đối với giống cây và sinh vật có ích tại cửa khẩu. 1. Kiểm tra hồ sơ. Giấyphép kiểm dịch thực vật nhập khẩu; Giấychứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu; Cácgiấy tờ liên quan khác (nếu có); Giấyđăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu tại Quyết định số 82/2002/QĐ-BNN). 2. Kiểm tra, lấy mẫu. a)Phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu đối với giống cây trồng và sinh vậtcó ích. 1. Đối với giống cây được phép nhập khẩu. Theodõi bệnh ẩn trong điều kiện cách ly. Theodõi tình hình sinh vật gây hại nơi gieo trồng. 2. Đối với giống mới, lần đầu tiên nhập khẩu: Theodõi bệnh ẩn trong điều kiện cách ly. Theodõi sinh vật hại sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định thời gian theo dõi sinh vật gây hại đối với giống các nhóm cây trồngmới, lần đầu tiên nhập khẩu và sinh vật có ích nhập khẩu. Số thứ tự Nhóm cây, sinh vật theo dõi Thời gian theo dõi 1 Hạt cây ăn quả lâu năm 1 đến 2 năm 2 Gốc ghép, cành ghép cây ăn quả 1 đến 2 năm 3 Cây lâm nghiệp 1 đến 2 năm 4 Cây công nghiệp, dược li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành. Trongquá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh, các tổ chức,cá nhân kịp thời phản ảnh về Cục Bảo vệ thực vật để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôngiải quyết, sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục N 0 Mục N 0 Tên phép thử Số mẫu thử Số được công nhận 6.2 8.1 8.2 9.2 9.3 9.4.2 9.4.3 9.4.4 9.4.5 10 Kết cấu và chất lượng chế tạo Độ bền của các mối nối ren Độ bền chịu áp suất thuỷ tĩnh khi nhiệt độ bằng nhiệt độ môi trường Độ đồng đều về lưu lượng Đặc tính làm việc Đường cong phân bố nước Đường kính vùng tác dụng phun Biểu đồ vùng tác d...
Phần này qui định ký hiệu, kích thước và dung sai của ren ống tại chỗ nối kín chịu áp lực. Phần này qui định ký hiệu, kích thước và dung sai của ren ống tại chỗ nối kín chịu áp lực. Các ren kiểu này phù hợp để lắp ống bằng đinh vít, có dùng vòi nước, van và các thiết bị phụ trợ bất kỳ để nối vào ống bằng bắt vít. Nếu cần, có thể dùng phương tiện nối trung gian bằng ren, để bảo đảm độ kín khít. Cỡ ren 1/16 chỉ duy nhất dùng c...
Phần nối ghép ren cho phép Phần nối ghép ren cho phép P h Đường kính đỉnh ren d Đường kính trung bình d 2 Đường kính chân ren d 1 Cơ sở L Dung sai (+) và (-) T 1 /2 cực đại cực tiểu Dung sai (+) và (-) (3) T 2 /2 Chiều dài đo cơ sở Chiều dài đo cực đại Chiều dài đo cực tiểu mm mm mm mm mm mm ằ mm Số vòng ren mm mm ằ mm Số vòng ren mm mm mm ằ mm Số vòng ren 1/16...