Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số biện pháp xử lý nợ vay vốn sửa chữa, đóng mới tầu thuyền, mua sắm ngư cụ từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi theo Quyết định số 985/TTg ngày 20/11/1997 của Thủ tướng Chính phủ.
144/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
172/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số biện pháp xử lý nợ vay vốn sửa chữa, đóng mới tầu thuyền, mua sắm ngư cụ từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi theo Quyết định số 985/TTg ngày 20/11/1997 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
- Về một số biện pháp xử lý nợ vay vốn sửa chữa, đóng mới tầu thuyền, mua sắm ngư cụ từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi theo Quyết định số 985/TTg ngày 20/11/1997 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điềuchỉnh mức lãi suất cho vay và thời hạn vay đối với các tổ chức, cá nhân vay vốnsửa chữa, đóng mới tầu thuyền, mua sắm ngư cụ từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi quyđịnh tại Điều 6 Quyết định số 985/TTg ngày 20 tháng 11 năm 1997 của Thủ tướngChính phủ về việc khắc phục hậu quả cơn bão số 5, khôi phục và phát triển sảnxuất cho các t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, kinh doanh nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước do các nguyên nhân khách quan được xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo các quy định dưới đây: 1. Giãn nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây: a) D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, kinh doanh nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước do các nguyên nhân khách quan được xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân s...
- 1. Giãn nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây:
- a) Doanh nghiệp nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhưng không có khả năng nộp ngân sách nhà nước đúng hạn do các nguyên nhân khách quan như : thay đổi chính sách thuế và thu ngân sách nhà nướ...
- Điềuchỉnh mức lãi suất cho vay và thời hạn vay đối với các tổ chức, cá nhân vay vốnsửa chữa, đóng mới tầu thuyền, mua sắm ngư cụ từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi quyđịnh tại Điều 6 Quyết định số 985/TT...
- 1. Á p dụng mức lãi suất 5,4%/nămđối với số dư nợ vay trung hạn đến 31 tháng 12 năm 2002.
- Ngânhàng Nhà nước hạ lãi suất cho vay tái cấp vốn cho các Ngân hàng thương mại Nhànước xuống mức 0%/tháng đối với phần vốn ngân sách nhà nước cấp (50%), phần cònlại do các Ngân hàng thương mại tự b...
Left
Điều 2.
Điều 2. GiaoUỷ ban nhân dân các tỉnh: Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, BìnhThuận, Bà Rịa - Vũng Tầu, thành phố Hồ Chí Minh, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu CàMau, Kiên Giang chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức chỉđạo xử lý nợ vay theo hướng: 1. Phân loại các chủ nợ để có biện pháp xử l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước : 1. Bộ Tài chính xét và quyết định khoanh nợ, giãn nợ, xoá nợ và giải quyết hỗ trợ vốn đầu tư đối với các trường hợp quy định tại Điều 1 (trừ khoản 4e) của Quyết định này. 2. Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Tài chính xem xét và quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước :
- 1. Bộ Tài chính xét và quyết định khoanh nợ, giãn nợ, xoá nợ và giải quyết hỗ trợ vốn đầu tư đối với các trường hợp quy định tại Điều 1 (trừ khoản 4e) của Quyết định này.
- 2. Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Tài chính xem xét và quyết định xử lý nợ thuế đối với hàng xuất nhập khẩu theo Quyết định này.
- Điều 2. GiaoUỷ ban nhân dân các tỉnh: Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, BìnhThuận, Bà Rịa
- Vũng Tầu, thành phố Hồ Chí Minh, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu CàMau, Kiên Giang chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức chỉđạo xử lý nợ vay theo hướng:
- 1. Phân loại các chủ nợ để có biện pháp xử lý cụ thể:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế cho các đối tượng vay vốn khắc phụchậu quả cơn bão số 5 theo Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg ngày 05 tháng 11 năm2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế vàcác khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sảnx...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các đối tượng đã được xử lý khoanh nợ theo Chỉ thị số 790/TTg ngày 26 tháng 10 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện, đến nay vẫn còn nợ ngân sách, được xác định cụ thể nguyên nhân và trường hợp nợ đọng để xử lý theo quy định tại Quyết định này. 2. Các quy định về xử lý giãn nợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng đã được xử lý khoanh nợ theo Chỉ thị số 790/TTg ngày 26 tháng 10 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện, đến nay vẫn còn nợ ngân sách, được xác định cụ th...
- 2. Các quy định về xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
- a) Những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng xử lý nợ thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng đang bị vi phạm pháp luật hoặc chưa có kế...
- 1.Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế cho các đối tượng vay vốn khắc phụchậu quả cơn bão số 5 theo Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg ngày 05 tháng 11 năm2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc xử...
- 2.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo các Ngân hàng thương mại quy định cụ thểthời hạn cho vay đối với từng khoản nợ vay của từng đối tượng cụ thể
- hướng dẫncụ thể việc chuyển đổi chủ tầu
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kếhoạch và Đầu tư, Thủy sản; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Chủ tịch Uỷban nhân dân các tỉnh: Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận,Bà Rịa - Vũng Tàu, thành phố Hồ ChíMinh, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giangchịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.