Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
174/2002/QĐ-TTg
Right document
Quyết định của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước
76/2003/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước Right: Quyết định của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước
Left
Điều 1
Điều 1 .Thành lập Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóadoanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng công ty thành lập theo Quyếtđịnh số 90/TTg và Quyết định số 91/TTg ngày 07 tháng 3 năm 1994 của Thủ tướngChính phủ (sau đây gọi là Tổng công ty nhà nước) để giải quyết chế độ cho ngườilao động, hỗ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
- Điều 1 .Thành lập Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóadoanh nghiệp nhà nước ở Trung ương, cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Tổng công ty thành lập theo Quyếtđịnh số 90/TTg và Quyết định...
Left
Điều 2
Điều 2 .Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp sử dụng để: 1.Hỗ trợ cho doanh nghiệp thanh toántrợ cấp theo quy định tại Bộ LuậtLao động đối với người lao động thôi việc, mất việc tại thời điểm chuyển đổi nhưngkhông thuộc đối tượng áp dụng Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp x...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp quản lý và điều hành Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
- Điều 2 .Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp sử dụng để:
- 1.Hỗ trợ cho doanh nghiệp thanh toántrợ cấp theo quy định tại Bộ LuậtLao động đối với người lao động thôi việc, mất việc tại thời điểm chuyển đổi nhưngkhông thuộc đối tượng áp dụng Nghị định số 41/...
- 2.Hỗ trợ công ty cổ phần được chuyểnđổi từ doanh nghiệp nhà nước thanh toán trợ cấp cho người lao động thôi việc,mất việc sau khi đã chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang làm việc tại công tycổ phần...
Left
Điều 3
Điều 3 .Nguồn vốn hình thành của Quỹ: Vềnguyên tắc: Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổphần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp thu từ các doanh nghiệpnhà nước thuộc địa phương chuyển về Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp ở địa phương, thu từ các doanhnghiệp nhà nước thuộc Tổng công ty nhà nước chuyể...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2000/QĐ-BTC ngày 09/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2000/QĐ-BTC ngày 09/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tổng Công ty Nh...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2003/QĐ-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Điều 3 .Nguồn vốn hình thành của Quỹ:
- Vềnguyên tắc: Nguồn vốn hình thành do quá trình sắp xếp doanh nghiệp nhà nước, cổphần hóa, bán, khoán kinh doanh, cho thuê doanh nghiệp thu từ các doanh nghiệpnhà nước thuộc địa phương chuyển về Qu...
- thu từcác doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, ngành và tiền ngân sách trung ương cấptheo kế hoạch hàng năm chuyển về Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp ở trung ương
- Left: 2.Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân cho việc sắp xếp và chuyển đổi sở hữudoanh nghiệp nhà nước. Right: Quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước
Left
Điều 4
Điều 4 .Tổ chức và quản lý Quỹ Sắp xếpdoanh nghiệp: 1.Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây: a)Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp ở Trungương được tập trung từ một tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý để hỗ trợ chohoạt động sắp xếp, chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp trực thuộc Bộ, cơ quanngang bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở các cấp được xác định như sau: 1. Nguồn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương bao gồm: a. Các khoản thu từ hoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu toàn bộ doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nhà nước độc lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Bao gồm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ sắp xếp doanh nghiệp ở các cấp được xác định như sau:
- Các khoản thu từ hoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu toàn bộ doanh nghiệp và đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp nhà nước độc lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
- Bao gồm cả tiền thu từ hoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp thành viên của các Tổng Công ty được thành lập theo Quyết định số 90/TTg ngày 07/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ, phát sinh...
- a)Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp ở Trungương được tập trung từ một tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính quản lý để hỗ trợ chohoạt động sắp xếp, chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp t...
- b)Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọitắt là Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp địa phương) được tập trung tại một tài khoản mởtại kho bạc Nhà nước do Chủ tịch Ủ y...
- c)Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp ở Tổngcông ty nhà nước được tập trung tại một tài khoản riêng của Tổng công ty do Hộiđồng Quản trị quản lý để hỗ trợ cho hoạtđộng sắp xếp, chuyển đổi sở hữu các doanh ngh...
- Left: Điều 4 .Tổ chức và quản lý Quỹ Sắp xếpdoanh nghiệp: Right: 1. Nguồn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp Trung ương bao gồm:
- Left: 1.Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp được tổ chức ở các cấp sau đây: Right: 2. Nguồn của Quỹ sắp xếp doanh nghiệp địa phương bao gồm:
Left
Điều 5
Điều 5 .Trách nhiệm của các Bộ, Ủ y ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quảntrị Tổng công ty nhà nước: 1.Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công tyquản lý thực hiện chuyển đổi sở hữu nộp đầy đủ các khoản thu của Nhà nước từhoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu về Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp. 2.Thẩm tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản thu của Nhà nước khi thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước được nộp về Quỹ bao gồm: 1. Tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hoá (bao gồm cả chênh lệch do bán đấu giá cổ phần thuộc vốn Nhà nước) sau khi trừ chi phí cổ phần hoá được duyệt. 2. Tiền thu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản thu của Nhà nước khi thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước được nộp về Quỹ bao gồm:
- 1. Tiền thu từ bán phần vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hoá (bao gồm cả chênh lệch do bán đấu giá cổ phần thuộc vốn Nhà nước) sau khi trừ chi phí cổ phần hoá được duyệt.
- 2. Tiền thu từ hoạt động giao, bán doanh nghiệp sau khi trừ chi phí phục vụ cho việc chuyển đổi sở hữu.
- Điều 5 .Trách nhiệm của các Bộ, Ủ y ban nhân dân tỉnh, Hội đồng quảntrị Tổng công ty nhà nước:
- 1.Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, địa phương, Tổng công tyquản lý thực hiện chuyển đổi sở hữu nộp đầy đủ các khoản thu của Nhà nước từhoạt động sắp xếp và chuyển đổi sở hữu về...
- 2.Thẩm tra, phê duyệt phương án hỗ trợ cho các doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lýtheo chế độ Nhà nước quy định.
Left
Điều 6
Điều 6 .Trách nhiệm của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu: 1 . Nộp đầy đủ, kịp thời các khoản phải nộp về Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp cùngcấp. 2.Lập phương án hỗ trợ, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 3.Tiếp nhận kinh phí để giải quyết chính sách cho người lao động, đảm bảo sử dụngđúng mục đính, đúng chế độ; thực hi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chậm nhất sau 30 ngày hoàn tất việc bán tài sản, bán doanh nghiệp, bán cổ phần và chia cổ tức, các doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu và Ban thanh lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp bị giải thể, phá sản) có trách nhiệm nộp đầy đủ, kịp thời các khoản thu của Nhà nước về Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp như quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chậm nhất sau 30 ngày hoàn tất việc bán tài sản, bán doanh nghiệp, bán cổ phần và chia cổ tức, các doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu và Ban thanh lý doanh nghiệp (đối với doanh nghi...
- Mọi khoản chậm nộp sau thời hạn trên đều phải tính thêm lãi suất (tương đương với lãi suất vay Ngân hàng Thương mại).
- Điều 6 .Trách nhiệm của doanh nghiệp thực hiện sắp xếp và chuyển đổi sở hữu:
- 1 . Nộp đầy đủ, kịp thời các khoản phải nộp về Quỹ Sắp xếp doanh nghiệp cùngcấp.
- 2.Lập phương án hỗ trợ, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 7
Điều 7 .Trách nhiệm của Bộ Tài chính: 1.Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về toàn bộ hoạt động của Quỹ Sắp xếp doanhnghiệp trong cả nước. 2.Ban hành Quy chế Quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ Sắp xếp doanhnghiệp sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ. 3.Chỉ đạo và tổ chức kiểm tra, giám sát việc sử dụng nguồn v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty Nhà nước có trách nhiệm: 1. Kiểm tra các khoản chi phí cho việc chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp thuộc quyền quản lý và xác định số tiền doanh nghiệp phải nộp về Quỹ. 2. Đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi sở hữu, Ban thanh lý tài sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tổng công ty Nhà nước có trách nhiệm:
- 1. Kiểm tra các khoản chi phí cho việc chuyển đổi sở hữu các doanh nghiệp thuộc quyền quản lý và xác định số tiền doanh nghiệp phải nộp về Quỹ.
- Đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi sở hữu, Ban thanh lý tài sản và Hội đồng giải thể doanh nghiệp thuộc Bộ, địa phương, Tổng Công ty quản lý, nộp đầy đủ, kịp thời tiền thu từ hoạt động s...
- Điều 7 .Trách nhiệm của Bộ Tài chính:
- 1.Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về toàn bộ hoạt động của Quỹ Sắp xếp doanhnghiệp trong cả nước.
- 2.Ban hành Quy chế Quản lý, thu nộp và sử dụng nguồn vốn của Quỹ Sắp xếp doanhnghiệp sau khi có ý kiến chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Điều 8
Điều 8 .Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạolại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyệnchấm dứt hợp đồng lao động, bị mất việc khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước nhưngkhông thuộc đối tượng áp dụng N...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước thực hiện sắp xếp, chuyển đổi thanh toán trợ cấp theo qui định tại Bộ Luật lao động cho người lao động bị mất việc, thôi việc không thuộc đối tượng hưởng chính sách lao động dôi dư quy định tại Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ. Cụ thể: 1. Đối với lao động tự nguyện thôi việc v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ doanh nghiệp nhà nước thực hiện sắp xếp, chuyển đổi thanh toán trợ cấp theo qui định tại Bộ Luật lao động cho người lao động bị mất việc, thôi việc không thuộc đối tượng hưởng chính sách lao...
- Đối với lao động tự nguyện thôi việc và lao động được tuyển dụng sau ngày 21/4/1998 bị mất việc hoặc chấm dứt hợp đồng lao động tại thời điểm chuyển đổi sở hữu và trong 12 tháng sau doanh nghiệp nh...
- Mức hỗ trợ từ Quỹ được xác định trên cơ sở:
- Điều 8 .Bộ Lao động
- Thương binh và Xãhội có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn việc sử dụng Quỹ trong việc đào tạo, đào tạolại lao động để giải quyết việc làm mới và trợ cấp cho số lao động tự nguyệnch...
Left
Điều 9
Điều 9 . Quyết định nàythay thế Quyết định số 177/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 và có hiệu lựcthi hành kề từ ngày 04 tháng 7 năm 2002 (là thời điểm có hiệu lực của Nghị địnhsố 64/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ về việc chuyển doanhnghiệp nhà nước thành công ty cổ phần).
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo lại lao động dôi dư tại thời điểm chuyển đổi để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. Thời gian đào tạo lại không quá 6 tháng; Mức hỗ trợ được căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết nhưng tối đa là 350.000 đồng/người/tháng. B. HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ VỐN CHO DOANH NGHIỆP:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo lại lao động dôi dư tại thời điểm chuyển đổi để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. Thời gian đào tạo lại không quá 6 tháng
- Mức hỗ trợ được căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết nhưng tối đa là 350.000 đồng/người/tháng.
- B. HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ VỐN CHO DOANH NGHIỆP:
- Quyết định nàythay thế Quyết định số 177/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 và có hiệu lựcthi hành kề từ ngày 04 tháng 7 năm 2002 (là thời điểm có hiệu lực của Nghị địnhsố 64/2002/NĐ-CP ngày 19 t...
Left
Điều 10.
Điều 10. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty nhà nướcchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bổ sung vốn cho doanh nghiệp đã cổ phần hoá để đảm bảo đủ tỷ trọng vốn Nhà nước trong cơ cấu vốn điều lệ của Công ty cổ phần. 1. Trường hợp đến thời điểm doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có phát sinh chênh lệch giảm giá trị phần vốn Nhà nước thì doanh nghiệp được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp bổ sun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Bổ sung vốn cho doanh nghiệp đã cổ phần hoá để đảm bảo đủ tỷ trọng vốn Nhà nước trong cơ cấu vốn điều lệ của Công ty cổ phần.
- Trường hợp đến thời điểm doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có phát sinh chênh lệch giảm giá trị phần vốn Nhà nước thì doanh nghiệp được Quỹ sắp xếp doanh nghiệp cùng cấp bổ s...
- Mức vốn bổ sung tối đa không vượt quá phần thu từ bán phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp và được căn cứ vào:
- CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty nhà nướcchịu trác...
Unmatched right-side sections