Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
135/2002/QĐ-BTC
Right document
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
132/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy đinh tại Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suấtthuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhóm 2709 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các kh...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 và Quyết định số 109/2002/QĐ/BTC ngày 16/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) Nhóm Phân nhó...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy đinh tại Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suấtthuế...
- Mô tả nhóm, mặt hàng
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô
- Left: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709và 2710 quy đinh tại Quyết định số 132/2002/QĐ-BTC ngày 21/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suấtthuế... Right: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 và Quyết định số 109/2002/QĐ/BTC ngày 16/9/2002 của...
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 90/2002/QĐ/BTC ngày 11/7/2002 và Quyết định số 109/2002/QĐ/BTC ngày 16/9/2002 của Bộ trưởng Bộ...
Left
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp chocơ quan hải quan từ ngày 05 tháng 11 năm 2002. Những quy định trước đây tráivới Quyết định này đều bãi bỏ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections