Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
928/2002/QĐ-BYT
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
68/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
- Về việc ban hành Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng quản lý Nhà nước ngành Hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 20 tháng 4 năm 1995, Điều 21 Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và các nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý Nhà nước theo quy định tại Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 26 tháng 12 năm 1991, Luật sửa đổi, bổ sung một số đ...
- Trình Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách phát triển ngành Hàng không dân dụng, các quy định của Chính phủ về quản lý ngành Hàng không dân dụng và tổ ch...
- 2. Trình Chính phủ việc thiết lập và cho phép khai thác các đường hàng không, khu vực cấm hoặc hạn chế bay, việc tham gia, ký kết các điều ước quốc tế về hàng không
- Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng.
- Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về công việc được phân công.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm: 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Ban Kế hoạch và Đầu tư. Ban Tài chính. Ban Tổ chức cán bộ - Lao động. Ban Khoa học công nghệ. Ban An ninh. Ban An toàn. Ban Không tải và Không vận. Văn phòng. Thanh tra. Phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam gồm:
- 1. Tổ chức giúp Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Ban Kế hoạch và Đầu tư.
- Các Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực t...
- QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT,
- KINH DOANH, SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, và các quy định k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ Nghị định số 242-HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, Quyết định số 36/TTg ngày 6/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ về Đi...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trác...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, các cơ sở có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phụ gia thực phẩm là những chất không được coi là thực phẩm hoặc một thành phần của thực phẩm. Phụ gia thực phẩm có ít hoặc không có giá trị dinh dưỡng, được chủ động cho vào với mục đích đáp ứng yêu cầu về công nghệ trong sản xuất, chế biến, xử lý, bao gói, vận chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Việc sản xuất, kinh doanh và sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thực phẩm phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Theo danh mục quy định của Bộ Y tế. 2. Đảm bảo độ tinh khiết dùng cho thực phẩm. 3. Sử dụng theo liều lượng quy định. 4. Có nhãn phụ gia thực phẩm theo quy định và công bố tên phụ gia được sử dụng trên nhãn thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II.
CHƯƠNG II. ĐIỂU KIỆN BẢO ĐẢM VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm phải thực hiện quy định về đăng ký kinh doanh công bố tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật; đảm bảo đúng với nội dung đã đăng ký công bố và chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cơ sở kinh doanh, xuất nhập khẩu phụ gia thực phẩm: 1. Cơ sở phải đăng ký kinh doanh, có địa chỉ rõ ràng. 2. Có biển hiệu ghi rõ tên thương mại: Cửa hàng hoặc quầy kinh doanh, xuất nhập khẩu phụ gia thực phẩm. 3. Người bán hàng phải qua khóa tập huấn kiến thức kinh doanh phụ gia thực phẩm, do cơ quan Y tế có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, đóng gói phụ gia thực phẩm. 1 . Điều kiện cơ sở: a) Vệ sinh môi trường: Vị trí mặt bằng sản xuất, đóng gói phụ gia thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện vệ sinh môi trường và phải cách biệt với nhà vệ sinh và các nguồn ô nhiễm khác. b) Thiết kế: Xưởng sản xuất, đóng gói phụ gia thực phẩm được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện cơ sở chế biến thực phẩm có sử dụng phụ gia thực phẩm a) Không được sử dụng nguyên liệu là các phẩm mầu, chất ngọt tổng hợp, chất bảo quản và các chất phụ gia khác không nằm trong danh mục phụ gia thực phẩm do Bộ Y tế quy định để chế biến thực phẩm. b) Chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm được đóng gói, ghi nhãn đúng nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm cơ sở sản xuất, đóng gói, xuất nhập khẩu phụ gia thực phẩm: 1. Phải đăng ký kinh doanh với cơ quan quản lý 2. Phải công bố tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ quan Y tế theo quy định của pháp luật. 3. Phải tuân thủ quy trình công nghệ, sản phẩm luôn đồng đều tiêu chuẩn chất lượng và đảm bảo vệ sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm cơ sở kinh doanh: 1. Phải đăng ký kinh doanh với cơ quan quản lý 2. Chỉ kinh doanh, bầy bán phụ gia - thực phẩm đã công bố tiêu chuẩn chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tại cơ quan Y tế. 3. Phương thức phục vụ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đảm bảo văn hóa, văn minh thương mại. 4. Niêm yết giá, hướng dẫn sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của khách hàng: 1. Chỉ mua phụ gia thực phẩm có công bố tiêu chuẩn chất lượng tại cơ quan Y tế. 2. Đọc kỹ nhãn phụ gia trước khi mua và sử dụng. 3. Chỉ mua phụ gia thực phẩm có bao gói, nhãn mác rõ ràng, có nội dung ghi nhãn đầy đủ theo quy định. 4. Sử dụng phụ gia thực phẩm đúng liều lượng hướng dẫn. 5. Phát hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định chế độ báo cáo, điều tra ngộ độc phụ gia thực phẩm: 1. Khi phát hiện hoặc nghi ngờ có ngộ độc thực phẩm (có sử dụng phụ gia), nơi xảy ra ngộ độc phải báo cáo ngay cho cơ quan Y tế gần nhất và giữ phụ gia thực phẩm nghi ngờ gây ngộ độc, lưu mẫu để điều tra xác minh. 2. Chủ cơ sở sử dụng, kinh doanh phụ gia thực phẩm li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm Bộ Y tế có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp các cấp, các ngành kiểm tra, giám sát các cơ sở sản xuất kinh doanh nhằm đảm bảo sản xuất kinh doanh phụ gia thực phẩm theo Quy định này trên phạm vi toàn quốc. b) Quản lý, tiếp nhận hồ sơ công bố chất lượng, vệ sinh a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm thực hiện tốt các quy định trong Quy định này sẽ được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh, sử dụng phụ gia thực phẩm vi phạm các quy định trong Quy định này, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.