Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước - Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước giữa Kho bạc Nhà nước - Tổng cục Thuế - Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Mục đích: - Quy định các quy trình, thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN), tạo thuận lợi cho người nộp thuế, phí, lệ phí, các khoản phải nộp khác vào NSNN và nộp phạt vi phạm hành chính (sau đây gọi chung là người nộp NSNN) và hỗ trợ trong việc tăng cường thực hiện các biện pháp cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • - Quy định các quy trình, thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN), tạo thuận lợi cho người nộp thuế, phí, lệ phí, các khoản phải nộp khác vào NSNN và nộp phạt vi phạm hành chính (sau đây gọi chun...
  • - Thống nhất dữ liệu thu NSNN giữa cơ quan Thuế, Hải quan, Kho bạc Nhà nước (KBNN) và các ngân hàng thương mại (NHTM); đồng thời, giảm thời gian và khối lượng nhập liệu tại các cơ quan, đơn vị có l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Quyết định số 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều kiện thực hiện thanh toán không dùng tiềnmặt đối với các Quỹ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ: 1. Hệ thống thông tin thu nộp thuế : Là hệ thống thu NSNN theo Dự án Hiện đại hóa thu NSNN của Bộ Tài chính. 2. Trung tâm trao đổi dữ liệu trung ương : Là nơi tập trung, truyền và nhận dữ liệu của hệ thống Thuế, KBNN, Hải quan, Tài chính. 3. Hệ thống tác nghiệp : Là hệ thống các ứng dụng tin học phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ:
  • 1. Hệ thống thông tin thu nộp thuế : Là hệ thống thu NSNN theo Dự án Hiện đại hóa thu NSNN của Bộ Tài chính.
  • 2. Trung tâm trao đổi dữ liệu trung ương : Là nơi tập trung, truyền và nhận dữ liệu của hệ thống Thuế, KBNN, Hải quan, Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán,các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ HOẠT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện: 1. KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan và các NHTM tổ chức phối hợp thu NSNN tại những địa bàn đã triển khai dự án Hiện đại hóa thu NSNN và được thực hiện theo nguyên tắc: kết nối và trao đổi thông tin, dữ liệu điện tử giữa các cơ quan, đơn vị về số phải thu, số đã thu NSNN của người nộp NSNN, cụ thể: 1.1. Đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện:
  • KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan và các NHTM tổ chức phối hợp thu NSNN tại những địa bàn đã triển khai dự án Hiện đại hóa thu NSNN và được thực hiện theo nguyên tắc:
  • kết nối và trao đổi thông tin, dữ liệu điện tử giữa các cơ quan, đơn vị về số phải thu, số đã thu NSNN của người nộp NSNN, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...
  • QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN
  • QUA CÁC TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY TRÌNH THU NSNN QUA NHTM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH THU NSNN QUA NHTM
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triể...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sai sót và xử lý sai sót: 1. Việc xử lý sai sót trong thu NSNN được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và trên cơ sở dữ liệu của các bên liên quan. 2. Trường hợp các khoản thu NSNN qua chi nhánh NHTM thiếu/sai yếu tố để hạch toán thu NSNN, thì các đơn vị KBNN (tỉnh, huyện) hạch toán vào tài khoản tạm thu mở chi tiết cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sai sót và xử lý sai sót:
  • 1. Việc xử lý sai sót trong thu NSNN được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính và trên cơ sở dữ liệu của các bên liên quan.
  • 2. Trường hợp các khoản thu NSNN qua chi nhánh NHTM thiếu/sai yếu tố để hạch toán thu NSNN, thì các đơn vị KBNN (tỉnh, huyện) hạch toán vào tài khoản tạm thu mở chi tiết cho từng cơ quan thu
Removed / left-side focus
  • Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng.
  • 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau:
  • a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy trình trao đổi các khoản phải thu NSNN: 1. Cơ quan Thuế, Hải quan: 1.1. Cơ quan Thuế, Hải quan tổng hợp và truyền dữ liệu về số phải thu NSNN (kỳ thuế, số tiền, mục lục NSNN của từng người nộp NSNN; danh sách tờ khai hải quan) lên Trung tâm trao đổi trung ương theo quy định tại Quyết định số 1027/QĐ-BTC. 1.2. Tổng cục Thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy trình trao đổi các khoản phải thu NSNN:
  • 1. Cơ quan Thuế, Hải quan:
  • 1.1. Cơ quan Thuế, Hải quan tổng hợp và truyền dữ liệu về số phải thu NSNN (kỳ thuế, số tiền, mục lục NSNN của từng người nộp NSNN
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng:
  • 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan.
  • 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dânTrung ương thực hiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định phápluật khác có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng. 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 2.Đối với các tổ chức khác không...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy trình trao đổi số đã thu NSNN: 1. Ngân hàng thương mại: 1.1. Với Tổng cục Hải quan: Sau khi hoàn tất giao dịch thu NSNN, chi nhánh NHTM truyền ngay các thông tin, dữ liệu về số đã thu NSNN về NHTM (Trung ương) để truyền cho Tổng cục Hải quan (thông qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan). 1.2. Với KBNN: Cuối ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy trình trao đổi số đã thu NSNN:
  • 1. Ngân hàng thương mại:
  • Với Tổng cục Hải quan:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng.
  • 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
  • 2.Đối với các tổ chức khác không phải là ngân hàng: được Ngân hàng Nhà nước chophép thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác: a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài. b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam; c)Cá nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức phối hợp thu NSNN: 1. Cơ quan Thuế, Hải quan: 1.1. Truyền và nhận dữ liệu danh mục dùng chung; cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin về mã số thuế, tên người nộp NSNN, mục lục NSNN, kỳ thuế, số thuế phải nộp của từng người nộp NSNN, danh sách tờ khai hải quan và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức phối hợp thu NSNN:
  • 1. Cơ quan Thuế, Hải quan:
  • 1.1. Truyền và nhận dữ liệu danh mục dùng chung
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán.
  • 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác:
  • a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán. 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán, trừ các trường hợp thấu chi được quy định tại khoản 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu bằng Bảng kê nộp thuế: 1. Tại chi nhánh NHTM: 1.1. Tại chi nhánh NHTM nơi KBNN có tài khoản (tài khoản tiền gửi hoặc tài khoản chuyên thu): a) Đối với các các khoản thu NSNN (bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt) phát sinh trực tiếp tại chi nhánh NHTM: - Căn cứ Bảng kê nộp thuế (Mẫu số 01/BKNT ban hành kèm theo Thông tư này) của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu bằng Bảng kê nộp thuế:
  • 1. Tại chi nhánh NHTM:
  • 1.1. Tại chi nhánh NHTM nơi KBNN có tài khoản (tài khoản tiền gửi hoặc tài khoản chuyên thu):
Removed / left-side focus
  • Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán.
  • 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ...
  • 2.Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụthanh toán chỉ được phép thấu chi theo hạn mức thấu chi đã được thỏa thuận bằngvăn bản với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, nếu các thỏa thuận này khôngtrái vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu NSNN qua máy rút tiền tự động (ATM): 1. Các NHTM đã tham gia tổ chức phối hợp thu NSNN được chủ động phối hợp với KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan để triển khai dịch vụ thu NSNN qua máy rút tiền tự động đối với người nộp NSNN, đảm bảo các nguyên tắc sau: - Chỉ triển khai dịch vụ thu NSNN qua thẻ ngân hàng tại những địa bàn mà K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu NSNN qua máy rút tiền tự động (ATM):
  • 1. Các NHTM đã tham gia tổ chức phối hợp thu NSNN được chủ động phối hợp với KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan để triển khai dịch vụ thu NSNN qua máy rút tiền tự động đối với người nộp NSNN, đảm bảo các...
  • - Chỉ triển khai dịch vụ thu NSNN qua thẻ ngân hàng tại những địa bàn mà KBNN và cơ quan Thuế (hoặc cơ quan Hải quan) đã tổ chức phối hợp thu NSNN với chi nhánh NHTM nơi quản lý các máy ATM đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán.
  • Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN
left-only unmatched

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán. 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêucầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dịch vụ ủy nhiệm thu NSNN không chờ chấp thuận và dịch vụ nộp NSNN qua mạng internet: 1. Các NHTM đã tham gia phối hợp thu NSNN được chủ động phối hợp với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và KBNN tuyên truyền, phổ biến và vận động người nộp NSNN có tài khoản tại các chi nhánh NHTM đăng ký và sử dụng dịch vụ ủy nhiệm thu NSNN kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dịch vụ ủy nhiệm thu NSNN không chờ chấp thuận và dịch vụ nộp NSNN qua mạng internet:
  • Các NHTM đã tham gia phối hợp thu NSNN được chủ động phối hợp với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan và KBNN tuyên truyền, phổ biến và vận động người nộp NSNN có tài khoản tại các chi nhánh NHTM đăng...
  • Người nộp NSNN có tài khoản tại chi nhánh NHTM tự nguyện đăng ký sử dụng dịch vụ ủy nhiệm thu không chờ chấp thuận hoặc dịch vụ nộp NSNN qua mạng internet với NHTM
Removed / left-side focus
  • Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán.
  • 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của...
  • 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán có nghĩa vụ điều chỉnh các giao dịch thanh toán trong trường hợp tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán đã thực hiện giao địch thanh toán không đúng yêucầu của lệnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 .Chứng từ thanh toán. 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu phạt vi phạm hành chính bằng biên lai thu: 1. KBNN phối hợp với các chi nhánh NHTM đã tham gia tổ chức phối hợp thu NSNN để ủy nhiệm thu phạt vi phạm hành chính bằng biên lai thu nhằm tăng cường cải cách thủ tục hành chính và tạo thuận lợi cho người nộp phạt, đảm bảo nguyên tắc: - Thực hiện kết nối, trao đổi thông tin, dữ l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu phạt vi phạm hành chính bằng biên lai thu:
  • KBNN phối hợp với các chi nhánh NHTM đã tham gia tổ chức phối hợp thu NSNN để ủy nhiệm thu phạt vi phạm hành chính bằng biên lai thu nhằm tăng cường cải cách thủ tục hành chính và tạo thuận lợi cho...
  • - Thực hiện kết nối, trao đổi thông tin, dữ liệu điện tử giữa KBNN (nơi ủy nhiệm) và chi nhánh NHTM (nơi nhận ủy nhiệm) về thu NSNN (bao gồm cả thu NSNN và thu phạt vi phạm hành chính).
Removed / left-side focus
  • Điều 8 .Chứng từ thanh toán.
  • 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan...
  • 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và lưu trú chứng từ, trách nhiệm của người sử dụng và cung ứng dịch vụthanh toán thực hiện theo quy định của Ngân...
left-only unmatched

Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 .Phương tiện thanh toán. Cácphương tiện thanh toán bao gồm: 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2.Séc: là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiề...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối chiếu cuối ngày: 1. Giữa KBNN và NHTM: 1.1. Giữa KBNN với NHTM nơi mở tài khoản (tài khoản tiền gửi hoặc tài khoản chuyên thu NSNN): a) Sau thời điểm “cut off time”, các đơn vị KBNN và chi nhánh NHTM nơi mở tài khoản thực hiện đối chiếu toàn bộ thông tin, số liệu về số đã thu NSNN phát sinh trong ngày, kể cả bằng tiền mặt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đối chiếu cuối ngày:
  • 1. Giữa KBNN và NHTM:
  • 1.1. Giữa KBNN với NHTM nơi mở tài khoản (tài khoản tiền gửi hoặc tài khoản chuyên thu NSNN):
Removed / left-side focus
  • Điều 9 .Phương tiện thanh toán.
  • Cácphương tiện thanh toán bao gồm:
  • 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán. 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi đã thỏa thuận của chủ tài khoản phù hợp với quyđị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy trình trao đổi danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN: Quy trình trao đổi danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1027/QĐ-BTC. NHTM nhận danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/hoặc Tổng cục Hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy trình trao đổi danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN:
  • Quy trình trao đổi danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1027/QĐ-BTC.
  • NHTM nhận danh mục dùng chung và danh mục người nộp NSNN từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế/hoặc Tổng cục Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán.
  • 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt.
  • Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi...
left-only unmatched

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy trình vận hành, giám sát, hỗ trợ khắc phục lỗi hệ thống: 1. Vận hành hệ thống: 1.1. Từng đơn vị (KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan, NHTM) phải cử cán bộ tin học làm đầu mối để duy trì hoạt động của hệ thống trao đổi thông tin, cung cấp số điện thoại, e-mail liên hệ cho các đơn vị khác. 1.2. Cán bộ nghiệp vụ của từng đơn vị thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy trình vận hành, giám sát, hỗ trợ khắc phục lỗi hệ thống:
  • 1. Vận hành hệ thống:
  • 1.1. Từng đơn vị (KBNN, cơ quan Thuế, Hải quan, NHTM) phải cử cán bộ tin học làm đầu mối để duy trì hoạt động của hệ thống trao đổi thông tin, cung cấp số điện thoại, e-mail liên hệ cho các đơn vị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
  • 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán quy định từ Điều12 đến Điều 17 Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12 .Thanh toán bằng séc. 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày. 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy trình phối hợp thực hiện các biện pháp cưỡng chế nợ thuế: 1. Tại cơ quan Thuế, Hải quan: 1.1. Việc thu thập thông tin về người nợ thuế giữa cơ quan Thuế, Hải quan và NHTM được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN ngày 14/7/2010 của liên Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn việc tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy trình phối hợp thực hiện các biện pháp cưỡng chế nợ thuế:
  • 1. Tại cơ quan Thuế, Hải quan:
  • Việc thu thập thông tin về người nợ thuế giữa cơ quan Thuế, Hải quan và NHTM được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 102/2010/TTLT-BTC-NHNN ngày 14/7/2010 của liên Bộ Tài chính, Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 12 .Thanh toán bằng séc.
  • 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày.
  • 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng thanh toán cho tờ séc mà mình ký phát.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi. 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện tham gia: 1. Các NHTM có đủ các điều kiện sau được đăng ký tham gia phối hợp thu NSNN với KBNN và cơ quan thu: 1.1. Đã tiến hành cải cách, hiện đại hóa và triển khai hệ thống Core Banking. 1.2. Có phần mềm thu NSNN tích hợp với Core Banking và có khả năng kết nối và trao đổi thông tin với Dự án Hiện đại hóa thu NSNN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện tham gia:
  • 1. Các NHTM có đủ các điều kiện sau được đăng ký tham gia phối hợp thu NSNN với KBNN và cơ quan thu:
  • 1.1. Đã tiến hành cải cách, hiện đại hóa và triển khai hệ thống Core Banking.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi.
  • 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa cá...
  • 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu. 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trên cơ sở cóthỏa thuận hoặc hợp đồng về các điều kiện thu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy trình đăng ký tham gia: Khi có nhu cầu tham gia phối hợp thu NSNN, NHTM có công văn đề nghị gửi KBNN, Tổng cục Thuế hoặc Tổng cục Hải quan. Căn cứ đề nghị của NHTM, KBNN chủ trì phối hợp với Tổng cục Thuế/hoặc Tổng cục Hải quan xem xét đối chiếu với các điều kiện quy định tại Điều 16 Thông tư này để có văn bản trả lời chấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy trình đăng ký tham gia:
  • Khi có nhu cầu tham gia phối hợp thu NSNN, NHTM có công văn đề nghị gửi KBNN, Tổng cục Thuế hoặc Tổng cục Hải quan.
  • Căn cứ đề nghị của NHTM, KBNN chủ trì phối hợp với Tổng cục Thuế/hoặc Tổng cục Hải quan xem xét đối chiếu với các điều kiện quy định tại Điều 16 Thông tư này để có văn bản trả lời chấp thuận hoặc k...
Removed / left-side focus
  • Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu.
  • 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức...
  • 2.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu bao gồm các yếu tố sau đây:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2011. 2. Các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm: Mẫu Bảng kê nộp thuế (Mẫu số 01/BKNT), Giấy nộp tiền vào NSNN (Mẫu số C1-02/NS), Giấy nộp tiền vào NSNN bằng ngoại tệ (Mẫu số C1-03/NS), Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (Mẫu số C1-06/NS), Bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2011.
  • Các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
  • Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.
left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng. 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thưtín dụng) để: Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác. Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau: a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài; b)Giao dịch thanh toán có doanh nghiệp ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế. 1.Thanh toán bằng thư tín dụng: Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứng từdo Phòng Thương mại quốc tế ICC ban hành, do các bên tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất định trong tương lai của người trảtiền. Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ THAM GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ THAM GIA
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN
left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán. H ệ thống thanh toán: làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực tiếp nhằm thực hiện việc chuyển giao vàqu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ trì hệ thống. 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng. 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách: a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó: b)Cho tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán. 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên khác của hệ thống thanh toán. Quyếttoán bao gồm hai loại sau: a)Quyết toán ròng: là việc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và số dư thấp dướimức quy định của tổ chức cung ứng dịch vụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 .Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của người sử dụngdịch vụ thanh toán, niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán, giữ bí mậtcác thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của người sử dụng dịch vụthanh toán, trừ các trường hợp được pháp luật q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 .Quyền của người sử dụng dịch vụ Thanh toán. 1.Thỏa thuận với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về hạn mức thấu chi và các thỏa thuận khác không tráipháp luật. 2.Yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin theo quy địnhtại Điều 31 Quy chế này. 3.Khiếu nại và đòi bồi thường thiệt hại tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 .Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán. 1 . Trả phí dịch vụ thanh toán cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; hoàntrả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản thanh toán (nếu có thỏathuận) và tiền lãi tính trên số tiền thấu chi đó theo quy định của tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán và thực hiện đầy đủ các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1.Trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện giao dịch thanh toánchậm, sai sót do lỗi của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán gây thiệt hại chongười sử dụng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có tráchnhiệm bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 .Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1.Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toánvà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước hết các bên liên quan cần giảiquyết bằng thỏa thuận. 2.Nếu hai bên không thỏa thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thỏathuận về cơ quan giải quyết tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 .Thông tin. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tàikhoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêucầu của chủ tài khoản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 .Báo cáo. 1.Định kỳ hàng tháng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán báo cáo về hoạt độngthanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2.Ngoài các báo cáo định kỳ, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ báocáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ cho các mục tiêu quản lý nhànước về hoạt động tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 .Bảo mật thông tin. Việcgiữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của ngườisử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng địch vụ thanh toán thực hiệntheo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 .Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tróng Quy chế này tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luậthoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán vi phạm có thể bị Ngân hàng Nhà nước đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép hoạtđộng tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 :Trách nhiệm thi hành. TổngGiám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm hướngdẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị trực thuộc và phổ biến cho ngườisử dụng dịch vụ thanh toán biết. Thanhtra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đốivới các tổ chức cung ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 .Sửa đổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II Phần II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN