Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 50
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Hoạt động thanh toán qua các tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyếtđịnh số 22/QĐ-NH1 ngày 21/2/1994 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thểlệ thanh toán không dùng tiền mặt, Quyết định số 144/QĐ-NH1 ngày 30/6/1994 củaThống đốc Ngân hàng Nhà nước về điều kiện thực hiện thanh toán không dùng tiềnmặt đối với các Quỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán,các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. QUY CHẾ HOẠT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 :Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy chế này áp dụng cho các đối tượng hoạt động thanh toán sau: a)Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán, bao gồm: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước); Cácngân hàng thành lập và hoạt động theo Luật Các tổ chức tín dụng, bao gồm: ngânhàng thương mại, ngân hàng phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán đối với các tổ chức khác không phải làngân hàng: 1.Việc mở tàị khoản thực hiện các dịch vụ thanh toán của Kho bạc Nhà nước thựchiện theo các quy định trong Quy chế này và các quy định pháp luật khác có liênquan. 2.Việc mở tài khoản, thực hiện các dịch vụ thanh toán của Quỹ tín dụng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Điều kiện thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế đối với ngân hàng, các tổ chứckhác không phải là ngân hàng. 1.Đối với ngân hàng: là ngân hàng được phép hoạt động ngoại hối và có điều kiệnvật chất, đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ để quản lý, thựchiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 2.Đối với các tổ chức khác không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Mở và sử dụng tài khoản thanhtoán. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán được mở tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân sau đây nếu phápluật không có quy định khác: a)Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạtđộng tại nước ngoài. b)Các tổ chức Việt Nam và các tổ chức nước ngoài được phép hoạt động trên lãnhthổ Việt Nam; c)Cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Đảm bảo khả năng thanh toán. 1.Chủ tài khoản phải đảm bảo có đủ tiền trên tài khoản thanh toán tại thời điểmmà giao dịch thanh toán phải được thực hiện theo lệnh thanh toán mà chủ tàikhoản đã lập, hoặc theo thỏa thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán, trừ các trường hợp thấu chi được quy định tại khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 .Quản lý ngoại hối trong hoạt động thanh toán. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, người sử dụng dịch vụ thanh toán phải tuânthủ các quy định về quản lý ngoại hối của Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước trongviệc mở tài khoản thực hiện và sử dụng dịch vụ thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

MỤC 1. LỆNH THANH TOÁN, CHỨNG TỪ THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .Lệnh thanh toán và thực hiện lệnh thanh toán. 1.Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán đối với tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tửhoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêucầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 .Chứng từ thanh toán. 1.Chứng từ thanh toán là cơ sở để thực hiện giao dịch thanh toán. Chứng từ thanhtoán có thể được lập dưới hình thức chứng từ giấy, chứng từ điện tử hoặc cáchình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2.Loại chứng từ, các yếu tố của chứng từ, việc lập kiểm soát, luân chuyển, bảoquản và l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Mục 2. PHƯƠNG TIỆN THANH TO Á N, CUNG Ứ NG PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 .Phương tiện thanh toán. Cácphương tiện thanh toán bao gồm: 1.Tiền mặt: là tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành, dùnglàm phương tiện thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam. 2.Séc: là lệnh trả tiền của chủ tài khoản, được lập theo quy định của pháp luật,yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trích một số tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cung ứng phương tiện thanh toán. 1.Cung ứng phương tiện thanh toán bằng tiền mặt. Cáctổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ kịp thời các yêucầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong phạm vi số dư trêntài khoản và hạn mức thấu chi đã thỏa thuận của chủ tài khoản phù hợp với quyđị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Mục 3: DỊCH VỤ THANH TOÁN TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước. 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doanh nghiệp chế xuất tham gia. 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 1. Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải có thỏa thuận bằng văn bản hoặc hợp đồng hợp tác với các bên tham...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
  • 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán quy định từ Điều12 đến Điều 17 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  • Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải có thỏa thuận bằng văn bản hoặc hợp đồng hợp tác với c...
  • Ngân hàng chỉ được ký kết hợp đồng hợp tác với tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán đã được Ngân hàng Nhà nước cấp phép hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán để thực hiện dịch vụ thanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước.
  • 1.Dịch vụ thanh toán trong nước là dịch vụ và giao dịch thanh toán được xác lập,thực hiện và kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp có liên quan đếntài khoản mở tại nước ngoài hoặc có doan...
  • 2.Dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm các thể thức thanh toán quy định từ Điều12 đến Điều 17 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 17. Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán 1. Khi cung ứng dịch vụ thanh toán có sự hợp tác với các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 .Thanh toán bằng séc. 1 .Trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nướcvề phát hành và sử dụng séc, trừ quyđịnh về bảo đảm khả năng thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điềunày. 2.Người ký phát hành séc (chủ tài khoản hoặc người được chủ tài khoản ủy quyền)có nghĩa vụ đảm bảo khả năng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 .Thanh toán bằng lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi. 1.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi được áp dụng trong thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụhoặc chuyển tiền của người sử dụng dịch vụ thanh toán trong cùng một tổ chứccung ứng dịch vụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 2.Lệnh chi hoặc ủy nhiệm chi bao gồm các yếu tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 .Thanh toán bằng nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu. 1.Nhờ thu hoặc ủy nhiệm thu được áp dụng trong giao dịch thanh toán giữa những ngườisử dụng dịch vụ thanh toán có mở tài khoản trong nội bộ tổ chức cung ứng dịchvụ thanh toán hoặc giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trên cơ sở cóthỏa thuận hoặc hợp đồng về các điều kiện thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 .Thanh toán bằng thẻ ngân hàng. Thanhtoán bằng thẻ ngân hàng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về pháthành, sử dụng và thanh toán thẻ ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 .Thanh toán bằng thư tín dụng. 1.Thư tín dụng là một văn bản cam kết có điều kiện được ngân hàng mở theo yêu cầucủa người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thư tín dụng), theo đó ngânhàng thực hiện yêu cầu của người sử dụng dịch vụ thanh toán (người xin mở thưtín dụng) để: Trảtiền hoặc ủy quyền cho ngân hàng khác trả tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Các thể thức thanh toán trong nước khác. Việcthanh toán theo các thể thức thanh toán trong nước khác thực hiện theo quy địnhcủa Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

Mục 4. DỊCH VỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18

Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế. 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau: a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài; b)Giao dịch thanh toán có doanh nghiệp ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thanh tra, gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
  • 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau:
  • a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này.
  • Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thanh tra, giám sát việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này và xử lý các...
Removed / left-side focus
  • Điều 18 .Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế.
  • 1.Dịch vụ thanh toán quốc tế là dịch vụ mà giao dịch thanh toán thuộc một trongcác trường hợp sau:
  • a)Giao dịch thanh toán được xác lập hoặc thực hiện hoặc kết thúc ở nước ngoài; hoặc giao dịchthanh toán có liên quan đến tài khoản mở tại nước ngoài;
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Cơ quan Thanh...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cácthể thức thanh toán quốc tế. 1.Thanh toán bằng thư tín dụng: Việc mở, phát hành, sửa đổi, thông báo, xác nhận,kiểm tra chứng từ, thanh toán và quyền, nghĩa vụ của các bên liên quan trongthanh toán thư tín dụng thực hiện theo các quy tắc chung về tín dụng chứng từdo Phòng Thương mại quốc tế ICC ban hành, do các bên tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

MỤC 5. DỊCH VỤ THU HỘ, CHI HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Dịch vụ thu hộ, chi hộ. 1.Dịch vụ thu hộ là dịch vụ thanh toán mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánthực hiện theo yêu cầu của người thụ hưởng nhằm đạt được sự trả tiền ngay hoặcchấp thuận trả tiền vào một thời điểm nhất định trong tương lai của người trảtiền. Dịch vụ thu hộ bao gồm việc nhận, xử lý, gửi chứng từ đi nhờ thu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỆ THỐNG THANH TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 :Hệ thống thanh toán, chủ trì và thành viên của hệ thống thanh toán. H ệ thống thanh toán: làhệ thống được tổ chức theo quy tắc, điều kiện vụ tiêu chuẩn chung về thanh toántrên cơ sở thỏa thuận hoặc quy định giữa tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toánchủ trì hệ thống và các thành viên trực tiếp nhằm thực hiện việc chuyển giao vàqu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 .Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ. 1.Hệ thống thanh toán nội bộ: là hệ thống thanh toán được thiết lập để thực hiệngiao dịch thanh toán giữa các thành viên trực tiếp là đơn vị trực thuộc của tổchức cung ứng dịch vụ thanh toán chủ trì hệ thống. 2.Ngân hàng được tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ cho các thành viêntrực tiếp là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 .Tổ chức và tham gia thanh toán liên ngân hàng. 1.Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được tổ chức vàtham gia thanh toán liên ngân hàng song phương với tổ chức cung ứng dịch vụthanh toán khác bằng cách: a)Mở tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đó: b)Cho tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 .Quyết toán và đảm bảo khả năng quyết toán. 1.Quyết toán là việc chi trả bằng tiền của thành viên tham hệ thống thanh toán,nhằm hoàn thành nghĩa vụ trả tiền phát sinh khi thực hiện lệnh thanh toán quahệ thống thanh toán với các thành viên khác của hệ thống thanh toán. Quyếttoán bao gồm hai loại sau: a)Quyết toán ròng: là việc q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HOẠT ĐỘNG THANHTOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 .Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Quy định phí dịch vụ thanh toán đối với dịch vụ thanh toán mà mình cung cấp,các biện pháp bảo mật, phòng chống gian lận đảm bảo an toàn trong thanh toán,đóng tài khoản khi tài khoản không hoạt động trong thời hạn dài và số dư thấp dướimức quy định của tổ chức cung ứng dịch vụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 .Nghĩa vụ của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. 1.Thực hiện giao dịch thanh toán kịp thời, an toàn theo yêu cầu của người sử dụngdịch vụ thanh toán, niêm yết công khai về phí dịch vụ thanh toán, giữ bí mậtcác thông tin liên quan đến tài khoản thanh toán của người sử dụng dịch vụthanh toán, trừ các trường hợp được pháp luật q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 .Quyền của người sử dụng dịch vụ Thanh toán. 1.Thỏa thuận với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán về hạn mức thấu chi và các thỏa thuận khác không tráipháp luật. 2.Yêu cầu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán cung cấp thông tin theo quy địnhtại Điều 31 Quy chế này. 3.Khiếu nại và đòi bồi thường thiệt hại tổ chức cung ứng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 .Nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ thanh toán. 1 . Trả phí dịch vụ thanh toán cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; hoàntrả đầy đủ, đúng hạn số tiền thấu chi trên tài khoản thanh toán (nếu có thỏathuận) và tiền lãi tính trên số tiền thấu chi đó theo quy định của tổ chức cungứng dịch vụ thanh toán và thực hiện đầy đủ các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại. 1.Trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện giao dịch thanh toánchậm, sai sót do lỗi của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán gây thiệt hại chongười sử dụng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có tráchnhiệm bồi thường thiệt hại cho người sử dụng dịch vụ thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 .Tranh chấp và giải quyết tranh chấp. 1.Trường hợp có khiếu nại hoặc tranh chấp giữa người sử dụng dịch vụ thanh toánvà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, trước hết các bên liên quan cần giảiquyết bằng thỏa thuận. 2.Nếu hai bên không thỏa thuận được về việc giải quyết tranh chấp thì có thể thỏathuận về cơ quan giải quyết tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V THÔNG TIN, BÁO CÁO VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 .Thông tin. 1.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thông tin định kỳ cho chủ tàikhoản về số dư và giao dịch thanh toán trên tài khoản của chủ tài khoản. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể cung cấp thông tin đột xuất theo yêucầu của chủ tài khoản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 .Báo cáo. 1.Định kỳ hàng tháng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán báo cáo về hoạt độngthanh toán theo các chỉ tiêu do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2.Ngoài các báo cáo định kỳ, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ báocáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước để phục vụ cho các mục tiêu quản lý nhànước về hoạt động tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 .Bảo mật thông tin. Việcgiữ bí mật, lưu trữ và cung cấp các thông tin liên quan đến tiền gửi của ngườisử dụng dịch vụ thanh toán tại tổ chức cung ứng địch vụ thanh toán thực hiệntheo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI VI PHẠM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 .Xử lý vi phạm. 1.Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tróng Quy chế này tùy theo tính chất, mứcđộ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của pháp luậthoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2.Tổ chức cung ứng dịch vụ thanhtoán vi phạm có thể bị Ngân hàng Nhà nước đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép hoạtđộng tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 :Trách nhiệm thi hành. TổngGiám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm hướngdẫn cụ thể nghiệp vụ thanh toán cho các đơn vị trực thuộc và phổ biến cho ngườisử dụng dịch vụ thanh toán biết. Thanhtra Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quy chế này đốivới các tổ chức cung ứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 .Sửa đổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này thuộc thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt (sau đây gọi là dịch vụ thanh toán) qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm các dịch vụ: thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước); thanh toán lệnh chi, ủy nh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán bao gồm: a) Ngân hàng Nhà nước; b) Ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là ngân hàng); c) Quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán. 3. Tổ chức...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chứng từ thanh toán là một loại chứng từ kế toán ngân hàng dùng làm căn cứ để thực hiện dịch vụ thanh toán. 2. Dịch vụ thanh toán giao dịch bằng phương tiện điện tử là việc lập, gửi, xử lý lệnh thanh toán thông qua phương tiện điện tử. 3. Dịch vụ th...
Điều 4. Điều 4. Chứng từ thanh toán 1. Chứng từ sử dụng trong thanh toán phải được lập, ký, kiểm soát, luân chuyển, quản lý, sử dụng và bảo quản theo đúng quy định về chế độ chứng từ kế toán ngân hàng và phù hợp với quy định tại Thông tư này. 2. Chứng từ sử dụng trong thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà...
Điều 5. Điều 5. Dịch vụ thanh toán giao dịch bằng phương tiện điện tử Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi cung ứng các dịch vụ thanh toán giao dịch bằng phương tiện điện tử phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Tuân thủ các quy định về việc lập, xử lý, sử dụng, bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử...
Điều 6. Điều 6. Quy định về quản lý ngoại hối trong dịch vụ thanh toán 1. Việc cung ứng dịch vụ thanh toán liên quan đến ngoại hối phải phù hợp với các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối. 2. Việc sử dụng ngoại tệ trong dịch vụ thanh toán của người cư trú và người không cư trú; việc sử dụng đồng Việt Nam trong dịch vụ thanh toán của ng...