Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).

Open section

Tiêu đề

Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây: 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho; 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình; 3.Chuẩn mực số 4 - Tài sản cố định vô hình; 4.Chuẩn mực số 14 - Doanh thu và thu nhập khác.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội trực thuộc Bộ Lao động - Thương binh và xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây:
  • 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho;
  • 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ: 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt; sau đó hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chương trình, kế hoạch đó. 2. Phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có nhiệm vụ:
  • 1. Giúp Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội xây dựng chương trình, kế hoạch phòng, chống các tệ nạn xã hội, trước mắt là nạn mại dâm và nghiện hút ma tuý, để Bộ trưởng trình Chính phủ phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng. Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm. Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có 1 Cục trưởng và 1 đến 2 Phó Cục trưởng.
  • Cục trưởng và Phó Cục trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Căn cứ nhiệm vụ quy định ở Điều 2, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./. Chuẩn mực số 2 HÀNG TỔN KHO (ban hành và công bố theo Quyếtđịnh số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). QUY ĐỊNH CHUNG 01.Mụ...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước; biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp kinh phí sự nghiệp, được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước
  • biên chế của Cục trong tổng số biên chế của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
  • Chuẩn mực số 2
  • HÀNG TỔN KHO

Only in the right document

Điều 5 Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội phối hợp với Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ hướng dẫn việc lập đơn vị chuyên trách về phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các địa phương.
Điều 6 Điều 6 . Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Các qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 7 Điều 7 . Trưởng ban Ban Chỉ đạo phòng, chống tệ nạn xã hội, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.