Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
149/2001/QĐ-BTC
Right document
V/v thực hiện nghĩa vụ lao động công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
149/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thực hiện nghĩa vụ lao động công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v thực hiện nghĩa vụ lao động công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây: 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho; 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình; 3.Chuẩn mực số 4 - Tài sản cố định vô hình; 4.Chuẩn mực số 14 - Doanh thu và thu nhập khác.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nghĩa vụ lao động công ích của công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích ban hành ngày 03 tháng 9 năm 1999, Nghị định 81/2001/CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ, các văn bản hướng dẫn của Bộ, ngành, Trung ương và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghĩa vụ lao động công ích của công dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích ban hành ngày 03 tháng 9 năm 1999, Nghị định 81/2001/CP ngày 29 tháng...
- Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây:
- 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho;
- 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Người được huy động thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm nếu không trực tiếp lao động thì phải có người làm thay hoặc đóng tiền. Mức đóng tiền thay cho mỗi ngày công là 6.000 đồng/ngày (sáu nghìn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Người được huy động thực hiện nghĩa vụ lao động công ích hàng năm nếu không trực tiếp lao động thì phải có người làm thay hoặc đóng tiền. Mức đóng tiền thay cho mỗi ngày công là 6.000 đồng/...
- Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: 1. Nguồn lực từ nghĩa vụ lao động công ích hàng năm được phân bổ như sau: a. Chính quyền thành phố được sử dụng 10% quỹ ngày công lao động công ích. b. Chính quyền quận, huyện được sử dụng 20% quỹ ngày công lao động công ích. c. Chính quyền phường, xã được sử dụng 70% quỹ ngày công lao động công ích. 2. Việc quản lý và sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn lực từ nghĩa vụ lao động công ích hàng năm được phân bổ như sau:
- a. Chính quyền thành phố được sử dụng 10% quỹ ngày công lao động công ích.
- b. Chính quyền quận, huyện được sử dụng 20% quỹ ngày công lao động công ích.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho...
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./. Chuẩn mực số 2 HÀNG TỔN KHO (ban hành và công bố theo Quyếtđịnh số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). QUY ĐỊNH CHUNG 01.Mụ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Kinh phí phục vụ việc tổ chức huy động và quản lý quỹ ngày công lao động công ích hàng năm bao gồm chi phí quản lý, tuyên truyền, bồi dường nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và các chi phí có liên quan trực tiếp khác do ngân sách địa phương cấp theo quy định tại Luật Ngân sách Nhà nước và được bố trí vào dự toán chi ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí phục vụ việc tổ chức huy động và quản lý quỹ ngày công lao động công ích hàng năm bao gồm chi phí quản lý, tuyên truyền, bồi dường nghiệp vụ, sơ kết, tổng kết, khen thưởng và các chi phí c...
- 1. Ngân sách thành phố cấp 1% trên tổng kế hoạch ngày công lao động công ích huy động trên toàn thành phố được quy ra giá trị tương ứng theo mức tiền đóng thay ngày công lao động công ích.
- 2. Ngân sách quận, huyện cấp 2% trên kế hoạch ngày công lao động công ích huy động trích cho quận, huyện được quy ra giá trị tương ứng theo mức tiền đóng thay ngày công lao động công ích.
- Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
- Chuẩn mực số 2
- HÀNG TỔN KHO
Unmatched right-side sections