Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).

Open section

Tiêu đề

Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 49/2006/QĐ-UB phê chuẩn và ban hành Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành và công bố bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây: 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho; 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình; 3.Chuẩn mực số 4 - Tài sản cố định vô hình; 4.Chuẩn mực số 14 - Doanh thu và thu nhập khác.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn và ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tài chính công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội, gồm 6 chương và 22 điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sauđây:
  • 1.Chuẩn mực số 2 - Hàng tồn kho;
  • 2.Chuẩn mực số 3 - Tài sản cố định hữu hình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bốn (4) chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được ápdụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tếtrong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở tài chính Hà Nội; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch và Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên 19 - 12 Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang QUY CHẾ TÀI CHÍNH CÔNG TY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc Sở tài chính Hà Nội
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 2002. Các chế độ kếtoán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyếtđịnh này để sửa đổi, bổ sung cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./. Chuẩn mực số 2 HÀNG TỔN KHO (ban hành và công bố theo Quyếtđịnh số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính). QUY ĐỊNH CHUNG 01.Mụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Huy động vốn 1. Ngoài số vốn do chủ sở hữu đầu tư, công ty được quyền huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để phục vụ kinh doanh. Việc huy động vốn của công ty không được làm thay đổi hình thức sở hữu của công ty. 2. Công ty có trách nhiệm hoàn trả vốn huy động (gồm cả gốc và lãi vay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Huy động vốn
  • Ngoài số vốn do chủ sở hữu đầu tư, công ty được quyền huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để phục vụ kinh doanh.
  • Việc huy động vốn của công ty không được làm thay đổi hình thức sở hữu của công ty.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vụtrưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướngdẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./.
  • Chuẩn mực số 2
  • HÀNG TỔN KHO

Only in the right document

Chương I. Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc cơ bản của quản lý tài chính 1. Phân định rõ trách nhiệm và quyền hạn trong việc quản lý tài chính giữa Chủ sở hữu công ty, Công ty và các đơn vị trực thuộc Công ty phù hợp với từng đối tượng quản lý tài chính. 2. Các đối tượng quản lý tài chính phải được quản lý chặt chẽ theo đúng trình tự đã quy định phù hợp với Đi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh của qui chế tài chính. 1. Đối tượng quản lý tài chính bao gồm: a. Quản lý vốn và tài sản. b. Quản lý doanh thu, chi phí và giá thành. c. Quản lý lợi nhuận và sử dụng lợi nhuận. d. Kế hoạch tài chính kế toán và kiểm toán. 2. Phạm vi điều chỉnh: a. Qui chế này điều chỉnh các quan hệ về tài chính gi...
Chương II. Chương II. QUẢN LÝ VỐN VÀ TÀI SẢN
Điều 3. Điều 3. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên 19 - 12 Hà Nội do chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu đầu tư và được quy định trong Điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng (Ba mươi tỷ đồng) . Mức vốn chủ sở hữu tại thời điểm chuyển đổi là: 24.653.526.023 đồng (Hai mươi tư tỷ, sáu trăm năm mươi ba triệu, năm trăm hai m...
Điều 5. Điều 5. Tài sản cố định của công ty 1. Tài sản cố định của công ty bao gồm tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Tiêu chuẩn (về thời gian và giá trị) của tài sản cố định được xác định theo quy định của Bộ Tài chính. Chi phí đi vay và chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đầu tư tài sản cố định được tính vào giá trị c...
Điều 6. Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản cố định - Tài sản cố định được quản lý, sử dụng theo quy định của nhà nước và Điều lệ công ty. - Chủ tịch công ty quyết định mức trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính để thu hồi vốn đầu tư và bảo toàn vốn. Trường hợp trích khấu hao thấp hơn mức trích khấu hao tối thiểu theo quy...
Điều 7. Điều 7. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định. 1. Việc nhượng bán thanh lý tài sản phải thực hiện thông qua phương thức đấu giá công khai. Tiền thu được từ hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi nộp các khoản thuế (nếu có) được hạch toán vào thu nhập để xác định kết quả kinh doanh của công ty. 2. Thẩm quyền quyết định các phương...