Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
286/2002/QĐ-NHNN
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
15/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
- 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
- quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chứctín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
- 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Cục Quản lý nhà.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch hội đồng quản trị và...
- QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- (ban hành kèm theo Quyết định số 286/2002/QĐ-NHNN ngày03/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Vụ Chính sách xây dựng.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quychế này điều chỉnh việc đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng cho một hoặc mộtphần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đờisống (trong Quy chế này gọi tắt là dự án) nhằm nâng cao năng lực và hiệu quảtrong hoạt động sản xuất - kinh doanh của bên nhận tài trợ và của tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Quychế này điều chỉnh việc đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng cho một hoặc mộtphần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đờisống (trong Quy chế này gọi tắt là dự á...
- kinh doanh của bên nhận tài trợ và của tổ chức tíndụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 .Đồng tài trợ: l à quá trình tổ chức thực hiện việc cấp tín dụng của bên đồngtài trợ với sự tham gia của 2 hay nhiều tổ chức tín dụng do một tổ chức tíndụng làm đầu mối cho một hoặc một phần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,dịch vụ, đầu tư phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp áp dụng đồng tài trợ. 1.Nhu cầu xin cấp tín dụng để thực hiện dự án của bên nhận tài trợ vượt giới hạncho vay hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành; 2.Khả năng tài chính và nguồn vốn của một tổ chức tín dụng không đáp ứng được nhucầu cấp tín dụng của dự án; 3.Nhu cầu phân tán rủi ro của tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức được tham gia đồng tàitrợ. Tổchức được tham gia đồng tài trợ là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng và chi nhánh được ủy quyền. Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở không được tham gia đồng tài trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cấp tín dụng đối với đồng tài trợ. 1.Cho vay, cho vay hợp vốn; 2.Bảo lãnh, đồng bảo lãnh; 3.Kết hợp các hình thức trên. Việcsử dụng các hình thức cấp tín dụng khác trong thực hiện đồng tài trợ do Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đồng tiền sử dụng trong đồng tài trợ. Đồngtiền sử dụng trong đồng tài trợ là VNĐ hoặc ngoại tệ, phù hợp với nhu cầu của dự án và quy định về cấp tíndụng, quản lý ngoại hối có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc tổ chức việc đồng tài trợ. 1.Các thành viên tự nguyện tham gia và phối hợp với nhau để thực hiện đồng tàitrợ. 2.Các thành viên thống nhất lựa chọn tổ chức đầu mối, thành viên đầu mối cấp tíndụng, thành viên đầu mối thanh toán để thực hiện đồng tài trợ. 3.Hình thức cấp tín dụng và phương thức giao dịch giữa các bên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc thực hiện đồng tài trợ. Cácbên liên quan đồng tài trợ ngoài thực hiện các quy định về đồng tài trợ phảithực hiện: 1.Việc cấp tín dụng dưới từng hình thức cụ thể, áp dụng các biện pháp bảo đảmtrong quá trình đồng tài trợ: phải thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước và các quy định pháp luật khác có li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lãi và phí trong đồng tài trợ . 1.Các bên tham gia đồng tài trợ thu lãi, các loại phí theo quy định của pháp luật. 2.Các chi phí phát sinh trong quá trình đồng tài trợ do các thành viên đồng tàitrợ thỏa thuận thống nhất ghi trong hợp đồng đồng tài trợ và được bù đắp từnguồn nhu lãi và các loại phí của khách hàng. II. QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 .Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án. 1.Sau khi nhận hồ sơ đề nghị cấp tín dụng theo quy định đối với từng loại hìnhcấp tín dụng do khách hàng gửi, tổ chức tín dụng thực hiện thẩm định sơ bộ,nhận định tính khả thi của dự án đề nghị vay vốn. 2.Ngay sau khi thẩm định sơ bộ, nếu dự án có tính khả thi và cần thiết phải đồngtài trợ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 .Phối hợp đồng tài trợ. 1.Tổ chức tín dụng được mời tham giađồng tài trợ căn cứ vào các đề nghị của tổ chức tín dụng mời đồng tài trợ, cáctài liệu gửi kèm theo, khả năng nguồn vốn của mình và các quy định pháp luậthiện hành để quyết định việc tham gia hay không tham gia đồng tài trợ và phảitrả lời các đề nghị của bên mời đồng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định dự án đồng tài trợ. 1.Bên đồng tài trợ lựa chọn và thống nhất với nhau phương thức thẩm định dự án,bản chính hồ sơ thẩm định phải được lưu giữ tại tổ chức đầu mối đồng tài trợ vàkết quả thẩm định phải được gửi cho các thành viên và lưu tại tổ chức đầu mốiđồng tài trợ. 2.Kết quả thẩm định phải có đầy đủ thông tin chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng đồng tài trợ. 1.Hợp đồng đồng tài trợ cần có những nội dung chủ yếu sau: 1.1.Các thành viên tham gia đồng tài trợ. 1.2.Tổ chức đầu mối đồng tài trợ. 1.3.Thành viên đầu mối cấp tín dụng. 1.4.Bên nhận tài trợ, cơ cấu và kế hoạch nguồn vốn để thực hiện dự án. 1.5.Phương thức và kết quả thẩm định dự án. 1.6.Hình thức cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợpđồng cấp tín dụng. 1.Nội dung hợp đồng cấp tín dụng bao gồm các nội dung liên quan đến các quy địnhcụ thể của từng hình thức cấp tín dụng và quy định về quyền và nghĩa vụ của mỗibên trong từng quan hệ cấp tín dụng, các nội dung cần thiết có liên quan đãthỏa thuận tại hợp đồng đồng tài trợ. Hợp đồng cấp tín dụng phải có chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo đảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ. Bảođảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ thực hiện theo quy định hiệnhành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về cho vay, bảo lãnh và thỏa thuận giữacác bên tham gia đồng tài trợ trong hợp đồng đồng tài trợ và hợp đồng cấp tíndụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tráchnhiệm của các bên tham gia đồng tài trợ. 1.Các bên tham gia đồng tài trợ có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định hiệnhành đối với từng hình thức cấp tín dụng theo đúng cam kết tại hợp đồng đồngtài trợ và hợp đồng cấp tín dụng. 2.Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt độngcủa mình cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Kiểmtra, xử lý rủi ro, tranh chấp. 1.Các bên tham gia đồng tài trợ phải thường xuyên kiểm tra quá trình thực hiệnđồng tài trợ, quá trình quản lý và sử dụng vốn của bên nhận tài trợ theo cáchợp đồng đã ký kết giữa các bên và các quy định pháp luật hiện hành. 2.Trường hợp phát sinh rủi ro trong quá trình đồng tài trợ, các bên th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức triển khai thực hiện. 1.Căn cứ Quy chế này, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụcụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ hoạt động của tổ chức mình. 2.Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngânhàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửađổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.