Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký vàthay thế Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14 ngày 29/4/1999 của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Đồng tài trợ của c... Right: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; mọi quy định trái với nội dung Quy chế này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chứctín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤ...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban hành theo Quyết định số 154/1998...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Ban hành theo Quyết định số 154/1998/QĐ-NHNN14
  • ngày 29 tháng 04 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 286/2002/QĐ-NHNN ngày03/4/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch hội đồng quản trị và... Right: Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ tín dụng, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín...
  • Left: QUY CHẾ ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG Right: ĐỒNG TÀI TRỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: I. QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quychế này điều chỉnh việc đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng cho một hoặc mộtphần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đờisống (trong Quy chế này gọi tắt là dự án) nhằm nâng cao năng lực và hiệu quảtrong hoạt động sản xuất - kinh doanh của bên nhận tài trợ và của tổ chức t...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Việc đồng tài trợ của các Tổ chức tín dụng (TCTD) (trong quy chế này gọi tắt là đồng tài trợ) là quá trình cho vay - bảo lãnh của một nhóm TCTD (từ 2 trở lên) cho một dự án, do một TCTD làm đầu mối phối hợp các bên tài trợ để thực hiện, nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả trong hoạt động sản xuất - kinh doanh của doanh nghiệp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đồng tài trợ của các Tổ chức tín dụng (TCTD) (trong quy chế này gọi tắt là đồng tài trợ) là quá trình cho vay
  • bảo lãnh của một nhóm TCTD (từ 2 trở lên) cho một dự án, do một TCTD làm đầu mối phối hợp các bên tài trợ để thực hiện, nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả trong hoạt động sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Quychế này điều chỉnh việc đồng tài trợ của các tổ chức tín dụng cho một hoặc mộtphần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển và đờisống (trong Quy chế này gọi tắt là dự á...
Rewritten clauses
  • Left: kinh doanh của bên nhận tài trợ và của tổ chức tíndụng. Right: kinh doanh của doanh nghiệp và của TCTD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 .Đồng tài trợ: l à quá trình tổ chức thực hiện việc cấp tín dụng của bên đồngtài trợ với sự tham gia của 2 hay nhiều tổ chức tín dụng do một tổ chức tíndụng làm đầu mối cho một hoặc một phần dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,dịch vụ, đầu tư phát t...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Các bên tham gia đồng tài trợ phải thống nhất phương thức thẩm định dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định chung hoặc không thành lập Hội đồng thẩm định chung nhưng vẫn đảm bảo thực hiện việc cho vay (bảo lãnh) được chặt chẽ, thuận lợi đồng thời phải quản lý được dự án sau khi đã cho vay (bảo lãnh) nhằm kiểm tra thường xuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các bên tham gia đồng tài trợ phải thống nhất phương thức thẩm định dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định chung hoặc không thành lập Hội đồng thẩm định chung nhưng vẫn đảm bảo thực hiện việc c...
  • Việc thống nhất phương thức thẩm định và quản lý dự án phải quy định rõ trách nhiệm của mỗi TCTD trong từng trường hợp:
  • cùng thẩm định qua Hội đồng thẩm định chung hoặc thẩm định đơn phương (trường hợp không có Hội đồng thẩm định chung) để cùng quản lý hoặc đơn phương quản lý dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 .Đồng tài trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp áp dụng đồng tài trợ. 1.Nhu cầu xin cấp tín dụng để thực hiện dự án của bên nhận tài trợ vượt giới hạncho vay hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành; 2.Khả năng tài chính và nguồn vốn của một tổ chức tín dụng không đáp ứng được nhucầu cấp tín dụng của dự án; 3.Nhu cầu phân tán rủi ro của tổ chức t...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Các hình thức đồng tài trợ trong quy chế này được hiểu là: 1. Cho vay hợp vốn; 2. Bảo lãnh, tái bảo lãnh; 3. Kết hợp các hình thức trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Các hình thức đồng tài trợ trong quy chế này được hiểu là:
  • 1. Cho vay hợp vốn;
  • 2. Bảo lãnh, tái bảo lãnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trường hợp áp dụng đồng tài trợ.
  • 1.Nhu cầu xin cấp tín dụng để thực hiện dự án của bên nhận tài trợ vượt giới hạncho vay hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành;
  • 2.Khả năng tài chính và nguồn vốn của một tổ chức tín dụng không đáp ứng được nhucầu cấp tín dụng của dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức được tham gia đồng tàitrợ. Tổchức được tham gia đồng tài trợ là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng và chi nhánh được ủy quyền. Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở không được tham gia đồng tài trợ.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Việc đồng tài trợ được áp dụng trong những trường hợp: 1. Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh để thực hiện dự án vượt giới hạn tối đa cho phép cho vay hoặc được phép bảo lãnh của một TCTD; 2. Nhu cầu phân tán rủi ro của các TCTD; 3. Khả năng nguồn vốn của một TCTD không đáp ứng được nhu cầu vốn của dự án. Đồng tiền dùng trong đồng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Việc đồng tài trợ được áp dụng trong những trường hợp:
  • 1. Nhu cầu vay vốn hoặc bảo lãnh để thực hiện dự án vượt giới hạn tối đa cho phép cho vay hoặc được phép bảo lãnh của một TCTD;
  • 2. Nhu cầu phân tán rủi ro của các TCTD;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức được tham gia đồng tàitrợ.
  • Tổchức được tham gia đồng tài trợ là các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạtđộng theo Luật Các tổ chức tín dụng và chi nhánh được ủy quyền. Quỹ tín dụngnhân dân cơ sở không được tham gia đồng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cấp tín dụng đối với đồng tài trợ. 1.Cho vay, cho vay hợp vốn; 2.Bảo lãnh, đồng bảo lãnh; 3.Kết hợp các hình thức trên. Việcsử dụng các hình thức cấp tín dụng khác trong thực hiện đồng tài trợ do Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước quy định.

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Các TCTD được tham gia hoặc tổ chức hợp đồng tài trợ bao gồm: Ngân hàng Thương mại; Ngân hàng Đầu tư và phát triển; Ngân hàng liên doanh; Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài; Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và Công ty tài chính được tham gia đồng tài trợ nhưng không được đứng ra tổ chức đồng tài trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Các TCTD được tham gia hoặc tổ chức hợp đồng tài trợ bao gồm:
  • Ngân hàng Thương mại;
  • Ngân hàng Đầu tư và phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức cấp tín dụng đối với đồng tài trợ.
  • 1.Cho vay, cho vay hợp vốn;
  • 2.Bảo lãnh, đồng bảo lãnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đồng tiền sử dụng trong đồng tài trợ. Đồngtiền sử dụng trong đồng tài trợ là VNĐ hoặc ngoại tệ, phù hợp với nhu cầu của dự án và quy định về cấp tíndụng, quản lý ngoại hối có liên quan.

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Phạm vi đồng tài trợ: Việc đồng tài trợ được thực hiện đối với nhu cầu vay vốn hay bảo lãnh để đầu tư cho các dự án theo các thời hạn ngắn, trung và dài hạn;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đồng tài trợ được thực hiện đối với nhu cầu vay vốn hay bảo lãnh để đầu tư cho các dự án theo các thời hạn ngắn, trung và dài hạn;
Removed / left-side focus
  • Đồngtiền sử dụng trong đồng tài trợ là VNĐ hoặc ngoại tệ, phù hợp với nhu cầu của dự án và quy định về cấp tíndụng, quản lý ngoại hối có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đồng tiền sử dụng trong đồng tài trợ. Right: Điều 6.- Phạm vi đồng tài trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc tổ chức việc đồng tài trợ. 1.Các thành viên tự nguyện tham gia và phối hợp với nhau để thực hiện đồng tàitrợ. 2.Các thành viên thống nhất lựa chọn tổ chức đầu mối, thành viên đầu mối cấp tíndụng, thành viên đầu mối thanh toán để thực hiện đồng tài trợ. 3.Hình thức cấp tín dụng và phương thức giao dịch giữa các bên th...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Các bên trong quan hệ đồng tài trợ: 1. Bên đồng tài trợ: Bên đồng tài trợ bao gồm từ 2 thành viên trở lên, mỗi thành viên là một TCTD hoặc Chi nhánh của một TCTD được Tổng giám đốc (Giám đốc) của TCTD uỷ quyền (quy định ở Điều 5). Các thành viên này tham gia góp vốn, cho vay trực tiếp, hoặc bảo lãnh để đồng tài trợ cho một dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên đồng tài trợ:
  • Bên đồng tài trợ bao gồm từ 2 thành viên trở lên, mỗi thành viên là một TCTD hoặc Chi nhánh của một TCTD được Tổng giám đốc (Giám đốc) của TCTD uỷ quyền (quy định ở Điều 5).
  • Các thành viên này tham gia góp vốn, cho vay trực tiếp, hoặc bảo lãnh để đồng tài trợ cho một dự án với các mức tiền nhất định do các TCTD này thoả thuận thông qua việc ký kết hợp đồng tài trợ.
Removed / left-side focus
  • 1.Các thành viên tự nguyện tham gia và phối hợp với nhau để thực hiện đồng tàitrợ.
  • 2.Các thành viên thống nhất lựa chọn tổ chức đầu mối, thành viên đầu mối cấp tíndụng, thành viên đầu mối thanh toán để thực hiện đồng tài trợ.
  • 3.Hình thức cấp tín dụng và phương thức giao dịch giữa các bên tham gia đồng tàitrợ với bên nhận tài trợ phải được các thành viên thỏa thuận thống nhất ghitrong hợp đồng đồng tài trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nguyên tắc tổ chức việc đồng tài trợ. Right: Điều 7.- Các bên trong quan hệ đồng tài trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc thực hiện đồng tài trợ. Cácbên liên quan đồng tài trợ ngoài thực hiện các quy định về đồng tài trợ phảithực hiện: 1.Việc cấp tín dụng dưới từng hình thức cụ thể, áp dụng các biện pháp bảo đảmtrong quá trình đồng tài trợ: phải thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước và các quy định pháp luật khác có li...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Nguồn vốn đồng tài trợ: Các thành viên tài trợ sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động, vốn vay để tham gia đồng tài trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các thành viên tài trợ sử dụng nguồn vốn tự có, nguồn vốn huy động, vốn vay để tham gia đồng tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Cácbên liên quan đồng tài trợ ngoài thực hiện các quy định về đồng tài trợ phảithực hiện:
  • 1.Việc cấp tín dụng dưới từng hình thức cụ thể, áp dụng các biện pháp bảo đảmtrong quá trình đồng tài trợ: phải thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngânhàng Nhà nước và các quy định pháp luật khá...
  • 2.Thành viên tham gia đồng tài trợ phải thỏa thuận thống nhất phương thức thẩmđịnh dự án, có thể thành lập Hội đồng thẩm định (thành viên từ các tổ chức tíndụng tham gia đồng tài trợ) hoặc không th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nguyên tắc thực hiện đồng tài trợ. Right: Điều 8.- Nguồn vốn đồng tài trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lãi và phí trong đồng tài trợ . 1.Các bên tham gia đồng tài trợ thu lãi, các loại phí theo quy định của pháp luật. 2.Các chi phí phát sinh trong quá trình đồng tài trợ do các thành viên đồng tàitrợ thỏa thuận thống nhất ghi trong hợp đồng đồng tài trợ và được bù đắp từnguồn nhu lãi và các loại phí của khách hàng. II. QUY ĐỊNH...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Mức vốn tham gia đồng tài trợ của mỗi thành viên (tính chung cả cho vay và bảo lãnh) do các bên đồng tài trợ thoả thuận nhưng không được vượt giới hạn cho vay, bảo lãnh đối với một khách hàng của TCTD đó theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức vốn tham gia đồng tài trợ của mỗi thành viên (tính chung cả cho vay và bảo lãnh) do các bên đồng tài trợ thoả thuận nhưng không được vượt giới hạn cho vay, bảo lãnh đối với một khách hàng của T...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lãi và phí trong đồng tài trợ .
  • 1.Các bên tham gia đồng tài trợ thu lãi, các loại phí theo quy định của pháp luật.
  • 2.Các chi phí phát sinh trong quá trình đồng tài trợ do các thành viên đồng tàitrợ thỏa thuận thống nhất ghi trong hợp đồng đồng tài trợ và được bù đắp từnguồn nhu lãi và các loại phí của khách hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 .Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án. 1.Sau khi nhận hồ sơ đề nghị cấp tín dụng theo quy định đối với từng loại hìnhcấp tín dụng do khách hàng gửi, tổ chức tín dụng thực hiện thẩm định sơ bộ,nhận định tính khả thi của dự án đề nghị vay vốn. 2.Ngay sau khi thẩm định sơ bộ, nếu dự án có tính khả thi và cần thiết phải đồngtài trợ,...

Open section

Điều 10.-

Điều 10.- Nguyên tắc và điều kiện để xem xét đồng tài trợ, việc xác định đối tượng đồng tài trợ, thời hạn đồng tài trợ và lãi suất cho vay hay phí bảo lãnh, các điều kiện về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh được thực hiện theo các thể lệ và quy định hiện hành về tín dụng và về bảo lãnh của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyên tắc và điều kiện để xem xét đồng tài trợ, việc xác định đối tượng đồng tài trợ, thời hạn đồng tài trợ và lãi suất cho vay hay phí bảo lãnh, các điều kiện về thế chấp, cầm cố, bảo lãnh được t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 .Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án.
  • 1.Sau khi nhận hồ sơ đề nghị cấp tín dụng theo quy định đối với từng loại hìnhcấp tín dụng do khách hàng gửi, tổ chức tín dụng thực hiện thẩm định sơ bộ,nhận định tính khả thi của dự án đề nghị vay...
  • 2.Ngay sau khi thẩm định sơ bộ, nếu dự án có tính khả thi và cần thiết phải đồngtài trợ, tổ chức tín dụng nhận hồ sơ dự kiến các tổ chức tín dụng tham gia đồngtài trợ để gửi thư mời đồng tài trợ kè...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 .Phối hợp đồng tài trợ. 1.Tổ chức tín dụng được mời tham giađồng tài trợ căn cứ vào các đề nghị của tổ chức tín dụng mời đồng tài trợ, cáctài liệu gửi kèm theo, khả năng nguồn vốn của mình và các quy định pháp luậthiện hành để quyết định việc tham gia hay không tham gia đồng tài trợ và phảitrả lời các đề nghị của bên mời đồng t...

Open section

Điều 11.-

Điều 11.- TCTD đầu mối được hưởng phí thu xếp trên cơ sở thoả thuận giữa các thành viên đồng tài trợ. Mức phí được tính toán trên cơ sở tham khảo thông lệ quốc tế hoặc theo tỷ lệ phần trăm trên lãi suất tài trợ dự án. II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11.- TCTD đầu mối được hưởng phí thu xếp trên cơ sở thoả thuận giữa các thành viên đồng tài trợ. Mức phí được tính toán trên cơ sở tham khảo thông lệ quốc tế hoặc theo tỷ lệ phần trăm trên lãi...
  • II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • Điều 11 .Phối hợp đồng tài trợ.
  • 1.Tổ chức tín dụng được mời tham giađồng tài trợ căn cứ vào các đề nghị của tổ chức tín dụng mời đồng tài trợ, cáctài liệu gửi kèm theo, khả năng nguồn vốn của mình và các quy định pháp luậthiện hà...
  • 2.Nếu nhu cầu đồng tài trợ được chấp thuận đáp ứng đủ đề nghị cấp tín dụng củabên nhận tài trợ thì tổ chức tín dụng mời đồng tài trợ trả lời cho bên nhận tàitrợ về việc chấp thuận đồng tài trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định dự án đồng tài trợ. 1.Bên đồng tài trợ lựa chọn và thống nhất với nhau phương thức thẩm định dự án,bản chính hồ sơ thẩm định phải được lưu giữ tại tổ chức đầu mối đồng tài trợ vàkết quả thẩm định phải được gửi cho các thành viên và lưu tại tổ chức đầu mốiđồng tài trợ. 2.Kết quả thẩm định phải có đầy đủ thông tin chủ...

Open section

Điều 12.-

Điều 12.- Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án: Khi một pháp nhân hoặc cá nhân có nhu cầu vay tiền hoặc bảo lãnh thì gửi hồ sơ đề nghị tới TCTD mà pháp nhân hoặc cá nhân đang có quan hệ tín dụng, TCTD thẩm định sơ bộ, nếu thấy dự án có tính khả thi và cần có sự đồng tài trợ cho dự án thì dự kiến các TCTD có khả năng đồng tài trợ và mời c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi một pháp nhân hoặc cá nhân có nhu cầu vay tiền hoặc bảo lãnh thì gửi hồ sơ đề nghị tới TCTD mà pháp nhân hoặc cá nhân đang có quan hệ tín dụng, TCTD thẩm định sơ bộ, nếu thấy dự án có tính khả...
  • Khi mời đồng tài trợ cần nêu rõ các dự kiến về hình thức, thời hạn tài trợ, lãi suất, phí và số tiền đề nghị tham gia tài trợ cho dự án.
Removed / left-side focus
  • 1.Bên đồng tài trợ lựa chọn và thống nhất với nhau phương thức thẩm định dự án,bản chính hồ sơ thẩm định phải được lưu giữ tại tổ chức đầu mối đồng tài trợ vàkết quả thẩm định phải được gửi cho các...
  • 2.Kết quả thẩm định phải có đầy đủ thông tin chủ yếu của dự án, năng lực tàichính và khả năng thực hiện nghĩa vụ của bên nhận tài trợ đối với bên đồng tàitrợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thẩm định dự án đồng tài trợ. Right: Điều 12.- Đề xuất đồng tài trợ cho một dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng đồng tài trợ. 1.Hợp đồng đồng tài trợ cần có những nội dung chủ yếu sau: 1.1.Các thành viên tham gia đồng tài trợ. 1.2.Tổ chức đầu mối đồng tài trợ. 1.3.Thành viên đầu mối cấp tín dụng. 1.4.Bên nhận tài trợ, cơ cấu và kế hoạch nguồn vốn để thực hiện dự án. 1.5.Phương thức và kết quả thẩm định dự án. 1.6.Hình thức cấp...

Open section

Điều 13.-

Điều 13.- Phối hợp thực hiện đồng tài trợ: Trong khoảng thời gian do TCTD mời đồng tài trợ đề nghị, sau khi nghiên cứu hồ sơ xin vay của doanh nghiệp TCTD phải trả lời bằng văn bản nêu rõ ý kiến đồng ý (hay không đồng ý) tham gia đồng tài trợ. Nếu muốn tham gia đồng tài trợ, TCTD được mời phải trả lời các đề nghị cụ thể của TCTD mời đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong khoảng thời gian do TCTD mời đồng tài trợ đề nghị, sau khi nghiên cứu hồ sơ xin vay của doanh nghiệp TCTD phải trả lời bằng văn bản nêu rõ ý kiến đồng ý (hay không đồng ý) tham gia đồng tài trợ.
  • Nếu muốn tham gia đồng tài trợ, TCTD được mời phải trả lời các đề nghị cụ thể của TCTD mời đồng tài trợ.
  • Nếu còn thiếu các thành viên tham gia, thì TCTD mời đồng tài trợ có thể mời tiếp các TCTD khác tham gia.
Removed / left-side focus
  • 1.Hợp đồng đồng tài trợ cần có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1.1.Các thành viên tham gia đồng tài trợ.
  • 1.2.Tổ chức đầu mối đồng tài trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hợp đồng đồng tài trợ. Right: Điều 13.- Phối hợp thực hiện đồng tài trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hợpđồng cấp tín dụng. 1.Nội dung hợp đồng cấp tín dụng bao gồm các nội dung liên quan đến các quy địnhcụ thể của từng hình thức cấp tín dụng và quy định về quyền và nghĩa vụ của mỗibên trong từng quan hệ cấp tín dụng, các nội dung cần thiết có liên quan đãthỏa thuận tại hợp đồng đồng tài trợ. Hợp đồng cấp tín dụng phải có chứn...

Open section

Điều 14.-

Điều 14.- Hợp đồng đồng tài trợ 1. Hợp đồng đồng tài trợ là cam kết bằng văn bản giữa các TCTD tham gia đồng tài trợ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi TCTD trong toàn bộ quá trình cho vay - bảo lãnh (đồng tài trợ) để thực hiện một dự án, nội dung của Hợp đồng đồng tài trợ phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng đồng tài trợ là cam kết bằng văn bản giữa các TCTD tham gia đồng tài trợ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mỗi TCTD trong toàn bộ quá trình cho vay
  • bảo lãnh (đồng tài trợ) để thực hiện một dự án, nội dung của Hợp đồng đồng tài trợ phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng kinh tế, các quy định của Quy chế này và các quy định khác của...
  • Các TCTD tham gia đồng tài trợ phải thống nhất với nhau các nội dung cụ thể của việc thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh cho các khoản vốn đồng tài trợ cho bên nhận tài trợ.
Removed / left-side focus
  • 1.Nội dung hợp đồng cấp tín dụng bao gồm các nội dung liên quan đến các quy địnhcụ thể của từng hình thức cấp tín dụng và quy định về quyền và nghĩa vụ của mỗibên trong từng quan hệ cấp tín dụng, c...
  • Hợp đồng cấp tín dụng phải có chứng kiếncủa tổ chức đầu mối đồng tài trợ nếu tổ chức đầu mối đồng tài trợ khôngtham gia cấp tín dụng theo hợp đồng này.
  • 2.Hợp đồng cấp tín dụng có thể được ký kết giữa các bên tham gia đồng tài trợ vớibên nhận tài trợ thông qua thành viên đầu lối Cấp tín dụng, hoặc ký trực tiếpgiữa tổ chức tín dụng với bên nhận tài...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hợpđồng cấp tín dụng. Right: Điều 14.- Hợp đồng đồng tài trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bảo đảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ. Bảođảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ thực hiện theo quy định hiệnhành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về cho vay, bảo lãnh và thỏa thuận giữacác bên tham gia đồng tài trợ trong hợp đồng đồng tài trợ và hợp đồng cấp tíndụng.

Open section

Điều 15.-

Điều 15.- Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) giữa bên đồng tài trợ với bên nhận tài trợ: 1. Nội dung Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh): ngoài các nội dung như Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng Bảo lãnh) song phương mà các TCTD vẫn ký với bên vay vốn, có thể ghi thêm tên các thành viên tài trợ, số tiền là tỷ trọng tài tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15.- Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) giữa bên đồng tài trợ với bên nhận tài trợ:
  • Nội dung Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng bảo lãnh):
  • ngoài các nội dung như Hợp đồng tín dụng (hoặc Hợp đồng Bảo lãnh) song phương mà các TCTD vẫn ký với bên vay vốn, có thể ghi thêm tên các thành viên tài trợ, số tiền là tỷ trọng tài trợ, phương thứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bảo đảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ.
  • Bảođảm tiền vay, việc thu hồi nợ gốc, lãi, gia hạn nợ thực hiện theo quy định hiệnhành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về cho vay, bảo lãnh và thỏa thuận giữacác bên tham gia đồng tài trợ trong hợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tráchnhiệm của các bên tham gia đồng tài trợ. 1.Các bên tham gia đồng tài trợ có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định hiệnhành đối với từng hình thức cấp tín dụng theo đúng cam kết tại hợp đồng đồngtài trợ và hợp đồng cấp tín dụng. 2.Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt độngcủa mình cho...

Open section

Điều 16.-

Điều 16.- Thu hồi vốn (gốc và lãi) tài trợ (gồm cả trường hợp các TCTD phải cho vay bắt buộc khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho doanh nghiệp): 1. Bên nhận tài trợ phải chủ động trả nợ (gốc và lãi) cho TCTD đầu mối theo kỳ hạn đã thoả thuận, hoặc trả nợ cho bên thứ 3 mà một hoặc một số TCTD trong số TCTD tham gia đồng tài trợ đã bảo lã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16.- Thu hồi vốn (gốc và lãi) tài trợ (gồm cả trường hợp các TCTD phải cho vay bắt buộc khi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho doanh nghiệp):
  • 1. Bên nhận tài trợ phải chủ động trả nợ (gốc và lãi) cho TCTD đầu mối theo kỳ hạn đã thoả thuận, hoặc trả nợ cho bên thứ 3 mà một hoặc một số TCTD trong số TCTD tham gia đồng tài trợ đã bảo lãnh.
  • Đến kỳ hạn trả nợ (gốc và lãi) nếu bên nhận tài trợ không chủ động trả nợ thì TCTD đầu mối phải đôn đốc bên nhận tài trợ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tráchnhiệm của các bên tham gia đồng tài trợ.
  • 1.Các bên tham gia đồng tài trợ có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định hiệnhành đối với từng hình thức cấp tín dụng theo đúng cam kết tại hợp đồng đồngtài trợ và hợp đồng cấp tín dụng.
  • 2.Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt độngcủa mình cho bên đồng tài trợ (tổ chức đầu mối đồng tài trợ, thành viên đầu mốicấp tín dụng và các bên có liên quan)...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kiểmtra, xử lý rủi ro, tranh chấp. 1.Các bên tham gia đồng tài trợ phải thường xuyên kiểm tra quá trình thực hiệnđồng tài trợ, quá trình quản lý và sử dụng vốn của bên nhận tài trợ theo cáchợp đồng đã ký kết giữa các bên và các quy định pháp luật hiện hành. 2.Trường hợp phát sinh rủi ro trong quá trình đồng tài trợ, các bên th...

Open section

Điều 17.-

Điều 17.- Gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đồng tài trợ: TCTD đầu mối thống nhất với các thành viên tài trợ để giải quyết việc chấp nhận đề nghị trả nợ trước hạn của bên nhận tài trợ, gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đối với các khoản nợ đồng tài trợ theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17.- Gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đồng tài trợ:
  • TCTD đầu mối thống nhất với các thành viên tài trợ để giải quyết việc chấp nhận đề nghị trả nợ trước hạn của bên nhận tài trợ, gia hạn nợ, giảm lãi, giảm phí đối với các khoản nợ đồng tài trợ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kiểmtra, xử lý rủi ro, tranh chấp.
  • 1.Các bên tham gia đồng tài trợ phải thường xuyên kiểm tra quá trình thực hiệnđồng tài trợ, quá trình quản lý và sử dụng vốn của bên nhận tài trợ theo cáchợp đồng đã ký kết giữa các bên và các quy...
  • 2.Trường hợp phát sinh rủi ro trong quá trình đồng tài trợ, các bên tham gia đồngtài trợ cùng thỏa thuận và thống nhất với bên nhận tài trợ để xử lý theo hợp đồngđồng tài trợ và các quy định pháp l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức triển khai thực hiện. 1.Căn cứ Quy chế này, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụcụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ hoạt động của tổ chức mình. 2.Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngânhàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào...

Open section

Điều 18.-

Điều 18.- Trách nhiệm cung cấp mọi thông tin cần thiết liên quan đến quá trình đồng tài trợ của các bên trong quan hệ đồng tài trợ: 1. Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt động của mình cho TCTD đầu mối để thực hiện việc theo dõi, kiểm tra sau khi tiến hành việc đồng tài trợ; 2. TCTD đầu mối phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18.- Trách nhiệm cung cấp mọi thông tin cần thiết liên quan đến quá trình đồng tài trợ của các bên trong quan hệ đồng tài trợ:
  • 1. Bên nhận tài trợ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ tình hình tài chính và hoạt động của mình cho TCTD đầu mối để thực hiện việc theo dõi, kiểm tra sau khi tiến hành việc đồng tài trợ;
  • 2. TCTD đầu mối phải thông báo kịp thời, đầy đủ kết quả kiểm tra sử dụng vốn và các thông tin liên quan cho các bên, nhằm bàn bạc và thống nhất thực hiện các biện pháp xử lý khi cần;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tổ chức triển khai thực hiện.
  • 1.Căn cứ Quy chế này, tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụcụ thể phù hợp với điều kiện, đặc điểm và điều lệ hoạt động của tổ chức mình.
  • 2.Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc chi nhánh Ngânhàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào chức năng, nhiệmvụ được giao có trách nhiệm chỉ đạo và g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Sửađổi, bổ sung. Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

Điều 19.-

Điều 19.- Các TCTD nói ở Điều 5, ngoài việc tham gia đồng tài trợ với nhau theo các quy định của Quy chế này, còn được tham gia đồng tài trợ với các TCTD khác trong hoặc ngoài nước cho các dự án trong nước trên cơ sở bảo đảm an toàn số tiền tham gia đồng tài trợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các TCTD nói ở Điều 5, ngoài việc tham gia đồng tài trợ với nhau theo các quy định của Quy chế này, còn được tham gia đồng tài trợ với các TCTD khác trong hoặc ngoài nước cho các dự án trong nước t...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửađổi, bổ sung.
  • Việcsửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Only in the right document

Điều 20.- Điều 20.- Căn cứ vào Quy chế đồng tài trợ của các TCTD cho một dự án, Tổng Giám đốc (Giám đốc) TCTD tổ chức triển khai thực hiện và ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể phù hợp với đặc điểm hoạt động riêng của từng TCTD. Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố căn cứ vào...
Điều 21.- Điều 21.- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.