Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thẩm quyền xử lý tổn thất bằng khoản dự phòng rủi ro: Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định xử lý các khoản tổn thất của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xử lý tổn thất bằng khoản dự phòng rủi ro: 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcxem xét, xử lý các khoản tổn thất đã có đủ bằng chứng hợp pháp tại thời điểm xửlý. 2. Đối với các khoản tổn thất đượcxử lý bằng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước, các đơn vị để xảy ratổn thất vẫn phải có biện pháp tiếp tục thu hồi nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hàng năm Vụ Kế toán - Tài chính thực hiện tính, trích và hạch toán vàotài khoản Chi lập quỹ dự phòng rủi ro để tạo nguồn xử lý các khoản tổn thấttheo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Khoản dự phòng rủi ro được sử dụng để xử lý các tổn thất trong các trườnghợp sau đây: 1. Các khoản tổn thất trước khi Luật Ngân hàng Nhà nước có hiệu lực thihành, gồm: Xóa nợ cho các doanh nghiệp vayNgân hàng Nhà nước đã bị giải thể, phá sản, không còn khả năng thu hồi nợ. Do trả thay trong bảo lãnh, táibảo lãnh cho các tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hội đồng xử lý tổn thất của Ngân hàng Nhà nước gồm các thành viên: Một Phó Thống đốc Ngân hàng Nhànước - Chủ tịch Hội đồng. Các thành viên Hội đồng: Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính- ủy viên thường trực. Vụ trưởng Vụ Tín dụng. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ pháthành và kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10

Điều 10 . Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tổn thất. Ngay sau khi xảy ra các trườnghợp tổn thất cần xử lý từ khoản dự phòng rủi ro, trên cơ sở báo cáo và kiếnnghị của Thủ trưởng đơn vị nơi để xảy ra tổn thất, Hội đồng xử lý tổn thất lậpphương án phân tích đánh giá các khoản nợ, các khoản tổn thất. Trình Thống đốc xem xét để gửiBộ Tài chính...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Khoản dự phòng rủi ro được sử dụng để xử lý các tổn thất phát sinh trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: 1. Các khoản tổn thất phát sinh từ hoạt động tín dụng: a) Các khoản nợ được xoá theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng không được Chính phủ cấp nguồn để bù đắp cho Ngân hàng Nhà nước. b) Các kho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tổn thất.
  • Ngay sau khi xảy ra các trườnghợp tổn thất cần xử lý từ khoản dự phòng rủi ro, trên cơ sở báo cáo và kiếnnghị của Thủ trưởng đơn vị nơi để xảy ra tổn thất, Hội đồng xử lý tổn thất lậpphương án phân...
  • Trình Thống đốc xem xét để gửiBộ Tài chính lấy ý kiến và trìnhThủ tướng Chính phủ đối với các khoản nợ tồn đọng lâu ngày thuộc khoản 1, 2, 3Điều 8 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 8 . Khoản dự phòng rủi ro được sử dụng để xử lý các tổn thất phát sinh trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm:
  • 1. Các khoản tổn thất phát sinh từ hoạt động tín dụng:
  • a) Các khoản nợ được xoá theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng không được Chính phủ cấp nguồn để bù đắp cho Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Nhiệm vụ của Hội đồng xử lý tổn thất.
  • Ngay sau khi xảy ra các trườnghợp tổn thất cần xử lý từ khoản dự phòng rủi ro, trên cơ sở báo cáo và kiếnnghị của Thủ trưởng đơn vị nơi để xảy ra tổn thất, Hội đồng xử lý tổn thất lậpphương án phân...
  • Trình Thống đốc xem xét để gửiBộ Tài chính lấy ý kiến và trìnhThủ tướng Chính phủ đối với các khoản nợ tồn đọng lâu ngày thuộc khoản 1, 2, 3Điều 8 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 8 . Khoản dự phòng rủi ro được sử dụng để xử lý các tổn thất phát sinh trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, bao gồm: 1. Các khoản tổn thất phát sinh từ hoạt động tín dụng: a) Các khoản nợ được xoá th...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ Sơ pháp lý làm căn cứ xử lý tổnthất. Hồ sơ pháp lý để làm căn cứ xửlý tổn thất tại ngân hàng Nhà nước phải đảm bảo tính hợp pháp, bao gồm: 1. Hồ trình và biên bản của Hội đồng xử lý tổn thất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Trình tự xử lý tổn thất. Tất cả các trường hợp xử lý tổnthất đều được thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước (trụ sở chính) theo trình tựsau: Thủ trưởng các đơn vị nơi cócác khoản tổn thất phải phối hợp với Chủ tịch Công đoàn và chỉ đạo các bộ phậnliên quan gồm: Trưởng phòng Kế toán thanh toán, Kiểm soát viên trưởng hoặc kiểmsoát v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Các thành viên trong Hội đồng xử lý tổn thất của Ngân hàng Nhà nướcchịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tổ chức thực hiệnxử lý các khoản tổn thất theo đúng các quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc hạch toán xử lý tổn thất do Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính hướngdẫn hạch toán và sử dụng từ khoản dự phòng rủi ro để xử lý các khoản tổn thấttheo các quyết định xử lý của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốcNgân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 171/2002/QĐ-NHNN ngày 08/3/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 3 Điều 3 . Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Quy chế này quy định việc trích lập, quản lý và sử dụng khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước để bù đắp các tổn thất do nguyên nhân khách quan trong hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán và ngân quỹ của Ngân hàng Nhà nước và phần chênh lệch tổn thất sau khi tập thể hoặc cá nhân bồi thường theo đúng quy định của pháp lu...
Điều 2 Điều 2 . Hàng năm Ngân hàng Nhà nước trích lập khoản dự phòng rủi ro và hạch toán vào chi phí bằng 10% tổng thu nhập trừ các khoản chi chưa bao gồm khoản chi dự phòng rủi ro (không bao gồm các khoản thu, chi từ kinh phí ngân sách nhà nước cấp).
Điều 3 Điều 3 . Khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước được trích lập, hạch toán và quản lý tập trung tại Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính).