Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
383/2002/QĐ-NHNN
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
9/NH-TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
- Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổphần ban hành theo Quyết định số 07/NH-QĐ ngày 08/1991 của Thống đốc Ngân hàngNhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong thời hạn 6 tháng kể từngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Ngân hàng thương mại cổ phần củaNhà nước và nhân dân căn cứ vào mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần củaNhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định này để xây đựng Điều lệ của ngânhàng mình, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụCác ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Trưởngban và các thành viên Ban Kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN MỞ ĐẦU
PHẦN MỞ ĐẦU Ngân hàng (tên đầy đủ)là Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (sau đây gọi tắt làNgân hàng) được thực hiện hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh kháccó liên quan theo quy định của pháp luật vì mục tiêu lợi nhuận, góp phần thựchiện các mực tiêu kinh tế của Nhà nước. Tổ chức và hoạt động của Ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
Mục I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Định nghĩa: 1. Trong Điều lệ này,những thuật ngữ sau đây sẽ có nghĩa như sau: a) Địa bàn kinhdoanh là phạm vi địa lý được ghi trong giấy phép của Ngân hàng Nhà nước màtại đó Ngân hàng được thiết lập các điểm hoạt động theo quy định của pháp luật. b) Vốn điều lệ làvốn do tất cả các cổ đông đóng góp và được ghi vào Điều lệ này. c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. TÊN, ĐỊA CHỈ VÀ THỜI GIAN HO Ạ T Đ Ộ NG CỦA NGÂN HÀNG
Mục II. TÊN, ĐỊA CHỈ VÀ THỜI GIAN HO Ạ T Đ Ộ NG CỦA NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên, địa chỉ và thời hạn hoạtđộng của Ngân hàng. Ngân hàng (tên đầyđủ), dưới đây được gọi là Ngân hàng, được phép hoạt động theo Giấy phép thành lậpvà hoạt động số... ngày... tháng... năm... do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướccấp và có: 1. Tư cách pháp nhântheo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Tên của Ngân hànglà... (tên đầy đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. MỤC TIÊU CỦA NGÂN H À NG, NỘI D UNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Mục III. MỤC TIÊU CỦA NGÂN H À NG, NỘI D UNG VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của Ngân hàng. 1. Lĩnh vực kinh doanhcủa Ngân hàng là... 2. Mục tiêu của Ngầnhàng là... 3. Các mục tiêu khác (nếucó) phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và nếu bất kỳ mục tiêu nào trongsố những mục tiêu này cần được ngân hàng Nhà nước chấp thuận, thì Ngân hàng chỉcó thể thực hiện mục tiêu đó sau khi đã được Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Huy động vốn Ngân hànghuy động vốn dưới các hình thức sau: 1. Nhận tiền gửi củacác tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửikhông kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác. 2. Phát hành chứng chỉtiền gửi, trái phiếu và giấy tờ có giá khác để huy động vốn của tổ chức, cánhân trong nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động tín dụng. Ngân hàng cấp tín dụngcho tổ chức, cá nhân dưới các hình thức cho vay, chiết khấu thương phiếu vàgiấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tài chính và các hình thức khác theoquy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức vay. Ngân hàng cho các tổchức, cá nhân vay vốn dưới các hình thức sau đây: 1. Cho vay ngắn hạnnhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 2. Cho vay trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xét duyệt cho vay, kiểm tra vàxử lý. 1. Ngân hàng đượcquyền yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh phương án kinh doanh khảthi, khả năng tài chính của mình và của người bảo lãnh trước khi quyết định chovay; có quyền chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện kháchhàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo lãnh. 1. Ngân hàng bảo lãnhvay, bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh dự thầu và cáchình thức bảo lãnh ngân hàng khác cho các tổ chức tín dụng, cá nhân theo quyđịnh của Ngân hàng Nhà nước. 2 . Ngân hàng đượcphép thực hiện thanh toán quốc tế được thực hiện bảo lãnh vay, bảo lãnh thanhtoán và các hình thứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầmcố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác. 1. Ngân hàng được cấptín dụng dưới hình thức chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạnkhác theo quy định pháp luật hiện hành. Người chủ sở hữu thương phiếu và cácgiấy tờ có giá ngắn hạn khác phải chuyển giao ngay mọi quyền, lợi ích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công ty cho thuê tài chính. Ngân hàng phải thànhlập công ty cho thuê tài chính khi hoạt động cho thuê tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài khoản tiền gửi của Ngânhàng. 1. Ngân hàng mở tàikhoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước (Sở Giao dịch hoặc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố) nơi Ngân hàng đặt trụ sở chính và duy trì tại đó số dưtiền gửi dự trữ bắt buộc theo quy định của Ngân hàng Nhà nước: 2. Chi nhánh của Ngânhàng mở tài khoản tiền gửi tại Chi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ. 1. Ngân hàng thực hiệncác dịch vụ thanh toán và ngân quỹ: a) Cung ứng các phươngtiện thanh toán. b) Thực hiện các dịchvụ thanh toán trong nước cho khách hàng. c) Thực hiện dịch vụthu hộ và chi hộ. d) Thực hiện các dịchvụ thanh toán khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. đ) Thực hiện dịch vụt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hoạt động khác. Ngân hàng thực hiệncác hoạt động khác sau đây: 1. Dùng vốn điều lệ vàquỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp và của các tổ chức tín dụngkhác theo quy định của pháp luật. 2. Góp vốn với tổ chứctín đụng nước ngoài để thành lập tổ chức tín dụng liên doanh tại Việt Nam theoquy định của Chính phủ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bất động sản. Ngân hàng không đượcphép trực tiếp kinh doanh bất động sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tỷ lệ an toàn. Trong quá trình hoạtđộng, Ngân hàng phải tuần thủ các quy định về bảo đảm an toàn theo quy định tạiMục V Chương II của Luật Các tổ chức tín dụngvà theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; thực hiện phân loại tài sản"có" và trích lập dự rủi ro để xử lý các rủi ro trong hoạt động ngân hàngtheo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN HOẠT ĐỘNG
Mục IV. VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vốn điều lệ. 1. Vốn điều lệ đượchạch toán bằng Đồng Việt Nam (VNĐ). 2. Ngân hàng phải đảmbảo mức vốn điều lệ thực có không thấp hơn mức vốn pháp định theo quy định củapháp luật. 3. Ngân hàng không đượcsử dụng vốn điều lệ và các quỹ để mua cổ phần, góp vốn với các cổ đông củachính Ngân hàng. 4. Vốn điều lệ được sửdụng vào các m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thay đổi vốn điều lệ. 1. Việc thay đổi vốnđiều lệ của Ngân hàng (tăng hoặc giảm) phải được thực hiện trên cơ sở quyếtđịnh của Đại hội đồng cổ đông và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằngvăn bản trước khi thay đổi vốn điều lệ theo đúng quy định pháp luật hiện hành. 2. Trình tự, thủ tục,hồ sơ xin chấp thuận thay đổi vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Vốn hoạt động của Ngân hàng gồmcác nguồn sau: 1. Vốn điều lệ củaNgân hàng; 2. Các khoản chênhlệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; 3. Các quỹ dự trữ bổsung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ, quỹ dự phòng tài chính, quỹdự phong trợ cấp mất việc làm, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi; 4. Vốn huy động theocác hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC V. CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU, CỔ ĐÔNG, CỔ ĐÔNGLỚN VÀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
MỤC V. CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU, CỔ ĐÔNG, CỔ ĐÔNGLỚN VÀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Cổ phần, cổ đông. 1. Ngân hàng phải cóít nhất 35 cổ đông, (trường hợp Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực nông thônphải có ít nhất 25 cổ đông), trong đó phải có cổ đông là doanh nghiệp nhà nướchoặc công ty cổ phần (có vốn góp của doanh nghiệp nhà nước trên 30% vốn điềulệ) tham gia. Tổ chức, cá nhân nước ngoài chỉ đượcmua cổ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Giới hạn sở hữu cổ phần. 1. Một doanh nghiệpnhà nước và các công ty do doanh nghiệp nhà nước đó nắm từ 50% vốn điều lệ củadoanh nghiệp trở lên không được cùng sở hữu số cổ phần vượt quá 40% vốn điều lệcủa Ngân hàng. 2. Đối với cổ đôngkhông phải và doanh nghiệp nhà nước: Một tổ chức và người đại diện, hoặc côngty và các công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cổ phiếu. 1. Cổ phiếu của Ngânhàng bao gồm các thông tin chủ yếu sau: a. Tên, trụ sở chínhcủa Ngân hàng; b. Số và ngày cấp Giấyphép thành lập và hoạt động; c. Số lượng cổ phần và loại cổ phần; d. Mệnh giá mỗi cổphần và tổng mệnh giá số cổ phần ghi trên cổ phiếu; đ. Tên cổ đông (đốivới cổ phiếu có ghi tên); e. Tóm tắt về thủ tụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chuyển nhượng cổ phần. 1. Cổ phần của cổ đôngnắm giữ cổ phiếu có ghi tên hoặc không ghi tên được coi là đã chuyển nhượng khicác thông tin quy định trong Điều 24 của Điều lệ này được ghi đầy đủ trong sổ đăng ký cổ đông. 2. Tổng mức chuyển nhượngcổ phiếu có ghi tên (kể từ lần chuyển nhượng gần nhất được đăng ký tại Ngânhàng Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI. CÁC CƠ QUAN VÀ CƠ CHẾ THAM GIA Q UYẾTĐỊNH
Mục VI. CÁC CƠ QUAN VÀ CƠ CHẾ THAM GIA Q UYẾTĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các cơ quan. Cơ quan của Ngân hàngbao gồm: a. Đại hội đồng cổđông; b. Hội đồng quản trị; c. Ban Kiểm soát; d. Tổng giám đốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VII. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Mục VII. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sổ đăng ký cổ đông. 1. Ngân hàng phải lậpvà lưu giữ sổ đăng ký cổ đông từ khi được cấpGiấy phép thành lập và hoạt động. Sổ đăng ký cổ đông có thể là văn bản, tập dữ liệu điện tử hoặc cả hai.Sổ đăng ký cổ đông phải có các nộidung chủ yếu sau: a. Tên, trụ sở củaNgân hàng; b. Tổng số cổ phần đượcquyền chào bán, loại cổ phần được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quyền hạn của cổ đông. 1. Cổ đông là những người chủ sở hữucủa Ngân hàng và có các quyền và nghĩa vụ tương ứng theo số cổ phần và loại cổphần mà họ sở hữu. 2. Người nắm giữ cổphần phổ thông có các quyền sau: . a. Tham dự và biểuquyết tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông; ứng cử, đềcử thành viên Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nghĩa vụ của cổ đông. Cổ đông có các nghĩavụ sau: 1. Mua đủ cổ phần đãcam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn muacổ phần; 2. Chấp hành Điều lệvà Quy chế Quản lý nội bộ của Ngân hàng; 3. Chấp hành các quyếtđịnh của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị; 4. Chịu trách nhiệm vềcác khoản nợ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đại hội đồng cổ đông thườngniên. 1. Đại hội đồng cổđông là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của Ngân hàng và tất cả các cổ đông cótên trong danh sách đăng ký cổ đông đều có quyền tham dự. Đại hội đồng cổ đôngthường niên được tổ chức mỗi năm một lần và thời gian cách nhau không quá 15tháng giữa hai kỳ Đại hội đồng cổ đông thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đại hội đồng cổ đông bất thường. 1. Hội đồng quản trịphải triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau: a. Hội đồng quản trịxét thấy cần thiết vì lợi ích của Ngân hàng. Đại hội đồng cổ đông sẽ được coilà cần thiết phải triệu tập nếu kiểm toán viên độc lập thấy rằng cuộc họp làcần thiết để thảo luận báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền hạn và nhiệm vụ của Đạihội đồng cổ đông. 1. Đại hội đồng cổđông có nhiệm vụ và quyền hạn: a. Sửa đổi, bổ sungĐiều lệ này; b. Thảo luận và thôngqua báo cáo của Hội đồng quản trị về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh,báo cáo kiểm toán, quyết toán tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, chialợi tức cổ phần và trích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quyền dự họp Đại hội đồng cổđông. 1. Danh sách cổ đôngcó quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập dựa trên sổ đăng ký cổ đông củangân hàng. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập khicó quyết định triệu tập và phải lập xong chậm nhất mười ngày trước ngày khaimạc họp Đại hội đồng cổ đông. 2. Danh sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Uỷ quyền dự họp Đại hội đồng cổđông. 1. Cổ đông có thể trựctiếp tham dự hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác dự họp Đại hội đồngcổ đông. Người được ủy quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông không được ủy quyềntiếp cho một người khác dự họp Đai hội đồng cổ đông và không được tham gia ứngcử với tư cách cá nhân mình. 2. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Triệu tập Đại hội cổ đông; chươngtrình họp, và thông báo. 1. Người triệu tập Đạihội đồng cổ đông phải thực hiện những nhiệm vụ sau đây: a. Lập một danh sáchcác cổ đông đủ điều kiện tham gia và biểu quyết như quy định tại Điều 30 củaĐiều lệ này, chương trình họp, và các tài liệu phù hợp với luật pháp và các quychế của Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các điều kiện tiến hành Đạihội đồng cổ đông và biên bản. 1. Cuộc họp Đại hộiđồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông và những người được ủy quyền dựhọp đại diện ít nhất 51% số cổ phần có quyền biểu quyết. Trường hợp không đủđiều kiện về tỷ lệ đại diện số cổ phần có quyền biểu quyết cần thiết tham dựhọp trong vòng ... phút...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thông qua quyết định của đạihội đồng cổ đông dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản. 1. Quyết định của đạihội đồng cổ đông có thể được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bảnvới điều kiện phải được sự nhất trí bằng văn bản của các cổ đông đại diện ít nhất65% số cổ phần có quyền biểu quyết của Ngân hàng. 2. Để các quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hủy bỏ các quyết định của Đạihội đồng cổ đông. Trong thời hạn chín mươingày, kể từ ngày quyết định được Đại hội đồng cổ đông thông qua, cổ đông, thànhviên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và Ban Kiểm soát có quyền yêucầu tòa án hoặc Ngân hàng Nhà nước xem xét và hủy bỏ quyết định của Đại hộiđồng cổ đông trong các tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII. ĐIỀU KHOẢN CHUNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ,
Mục VIII. ĐIỀU KHOẢN CHUNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT VÀ TỔNG GIÁM Đ ỐC (GIÁM ĐỐC)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ chung. 1. Hội đồng quản trịlà cơ quan quản trị Ngân hàng, có toàn quyền nhân danh Ngân hàng để quyết địnhcác vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của Ngân hàng, trừ những vấn đềthuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. 2. Ban Kiểm soát là cơquan kiểm tra hoạt động tài chính của Ngân hàng; giám sát việc chấp hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Những người không được thamgia quản trị, kiểm soát và không được giữ chức danh Tổng giám đốc (Giám đốc),Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc). 1 . Những ngườisau đây không được là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soáthoặc Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc: a. Đang bị truy cứutrách nhiệm hình sự; b. Đã bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đương nhiên mất tư cách. 1. Các trường hợp đươngnhiên mất tư cách thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổnggiám đốc (Giám đốc): a. Mất năng lực hànhvi dân sự, chết; b. Tư cách pháp nhâncủa cổ đông chấm dứt; c. Thuộc một trong cácđối tượng quy định từ điểm a đến điểm e của khoản 1 của Điều 37 Điều lệ này; d....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Miễn nhiệm, bãi nhiệm. 1. Chủ tịch và cácthành viên Hội đồng quản trị, Trưởng ban và các thành viên Ban Kiểm soát, Tổnggiám đốc (Giám đốc) Ngân hàng bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trong những trường hợpsau: a. Năng lực hành vi dânsự bị hạn chế, b. Có đơn xin từ chức với lý do hợplý, c. Thuộc đối tượng viphạm quy định tại điểm g đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Kiểm soát đặc biệt. 1. Trường hợp Ngânhàng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, Ban Kiểm soát đặc biệt tại Ngânhàng có quyền tạm đình chỉ quyền quản trị, kiểm soát, điều hành của thành viênHội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, tổng giám đốc (Giám đốc) và PhóTổng giám đốc (Phó Giám đốc) nếu xét thấy cần thiết. 2. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX. CÁC NGHĨA VỤ ĐƯỢC ỦY THÁC CỦA THÀNH
Mục IX. CÁC NGHĨA VỤ ĐƯỢC ỦY THÁC CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, THÀNH VIÊN BAN KIỂM S OÁT, TỔNGGIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) VÀ THÀNH VIÊN BAN ĐIỀU HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nghĩa vụ thận trọng của thànhviên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) vàthành viên Ban điều hành. Thành viên Hội đồngquản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và các thành viêncủa Ban điều hành có nghĩa vụ phải thực hiện các nhiệm vụ của mình một cáchtrung thực và theo cách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nghĩa vụ trung thành và tránhxung đột quyền lợi. 1. Thành viên Hội đồngquản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và các thành viênkhác của Ban điều hành được ủy thác trách nhiệm không được sử dụng cho bản thânnhững cơ hội kinh doanh mà Ngân hàng có thể sử dụng để tạo lợi thế riêng choNgân hàng và không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm và bồi thường. 1. Trách nhiệm. Thành viên Hội đồngquản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và các thành viênkhác của Ban điều hành phải có nghĩa vụ chấp hành đúng các quy định pháp luậthiện hành, Điều lệ Ngân hàng và các quy chế nội bộ của ngân hàng trong quátrình thực hiện nhiệm vụ của mình và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục X. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Mục X. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thành phần và nhiệm kỳ. 1. Đại hội đồng cổ đôngbầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị bởi số cổ đông dại diệnít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp chấp thuận. Hộiđồng quản trị bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị . 2. Hội đồng quản trịbao gồm ít nhất 3 người và nhiều n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị Hội đồng quản trị cócác quyền và nhiệm vụ sau đây: 1. Quản trị Ngân hàngtheo quy định của pháp luật và Điều lệ này. 2. Quyết định các vấnđề liên quan đến mục đích, quyền lợi của Ngân hàng trừ những vấn đề thuộc thẩmquyền của Đại hội đồng cổ đông. 3. Chịu trách nhiệm trướcpháp luật, tr...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng Việt Nam
- Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị
- Hội đồng quản trị cócác quyền và nhiệm vụ sau đây:
- 1. Quản trị Ngân hàngtheo quy định của pháp luật và Điều lệ này.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quyền hạn, nhiệm vụ của Chủtịch và thành viên Hội Đồng quản trị. 1. Chủ tịch Hội đồngquản trị là người đại diện theo pháp luật và sẽ có các quyền hạn và nhiệm vụsau đây: a. Thay mặt Hội đồngquản trị triệu tập và chủ tọa họp Đại hội đồng cổ đông; b. Triệu tập các cuộchọp Hội đồng quản trị; c. Chuẩn bị nội dung,chương trình và đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thù lao của thành viên Hộiđồng quản trị. Chủ tịch và các thànhviên Hội đồng quản trị không hưởng lương mà hưởng thù lao công vụ và được đàithọ các chi phí hợp ý cần thiết khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. Mứcthù lao do Đại hội đồng cổ đông quyết định. Tổng số phí công vụ thù lao và cácchi phí trong quá trình thực hiện n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thay thế thành viên Hội đồngquản trị. 1. Trong thời hạnkhông quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Hội đồng quản trị bị đương nhiên mất tưcách thành viên Hội đồng quản trị, các thành viên Hội đồng quản trị có tráchnhiệm tổ chức họp Hội đồng quản trị để bầu một thành viên Hội đồng quản trị (đủtiêu chuẩn, điều kiện theo quy định hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Các cuộc họp của Hội đồng quảntrị. 1. Cuộc họp thường kỳ: [ cuộc họp Hội đồngquản trị đầu tiên phải được tổ chức trong vòng 30 ngày sau ngày thành lập Chủtịch của Hội đồng quản trị sẽ phải triệu tập cuộc họp Hội đồng quản trị đầutiên, dự kiến chương trình, thời gian và địa điểm họp trước ngày họp dự kiến ítnhất 7 ngày. Hội đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Bộ máy giúp việc của Hội đồng quảntrị: 1. Hội đồng quản trịsẽ sử dụng bộ máy giúp việc và con dấu của Ngân hàng để thực hiện nhiệm vụ củamình. 2. Hội đồng quản trịsẽ có các nhân viên giúp việc chuyên trách và sẽ quy định cụ thể con số và cácnhiệm vụ của mỗi thành viên giúp việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thư ký: Hội đồng quản trị cóthể bổ nhiệm thư ký chuyên trách và quy định chức năng, nhiệm vụ của thư ký.Hội đồng quản trị có thể bãi nhiệm thư ký vào bất cứ thời điểm nào tuy nhiênkhông được làm phương hại đến các yêu cầu bồi thường thiệt hại do vi phạm hợpđồng lao động giữa thư ký và Ngân hàng. Hai hoặc nhiều người có thể đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XI. TỔNG GIÁM Đ ỐC ( GIÁM Đ ỐC )
Mục XI. TỔNG GIÁM Đ ỐC ( GIÁM Đ ỐC )
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tổng giám đốc (Giám đốc). 1. Điều hành hoạt độngNgân hàng là Tổng giám đốc (Giám đốc), giúp việc Tổng giám đốc (Giám đốc) cómột số Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) . Kế toán trưởng và bộ máy chuyênmôn nghiệp vụ. 2. Hội đồng quản trịbổ nhiệm trong số thành viên của mình hoặc một người khác làm Tổng giámđốc (Giám đốc) và sẽ ký m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệmTổng giám đốc (Giám đốc). 1. Hội đồng quản trịchỉ được ra quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng giám đốc (Giámđốc), sau khi đã được Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơiNgân hàng đặt trụ sở chính có văn bản chấp thuận. Trình tự, thủ tục hồ, sơ xinthay đổi và chuẩn việc bầu, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổnggiám đốc (Giám đốc). Tổng giám đốc (Giámđốc) có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Trình Hội đồng quảntrị: a) Sửa đổi, bổ sungĐiều lệ Ngân hàng, b) Thành lập công tytrực thuộc, c) Mở sở giao dịch,chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp; d) Cơ cấu tổ chức bộmáy quản lý và điều hành tại trụ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XII. BAN KI Ể M SOÁT
Mục XII. BAN KI Ể M SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thành phần và nhiệm kỳ: 1. Đại hội đồng cổđông bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban Kiểm soát với số cổ đôngđại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả các cổ đông dự họpchấp thuận. Ban Kiểm soát bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng Ban Kiểm soát. 2. Ban Kiểm soát có sốthành viên tối thiểu là 3 người và ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Nhiệm vụ và quyền hạn của BanKiểm soát. 1. Sau Đại hội đồng cổđông đầu tiên, những người được bầu làm Trưởng ban và thành viên Ban Kiểm soátchịu trách nhiệm trước pháp luật về việc triển khai kiểm soát công việc thànhlập Ngân hàng 2. Những ngườiđược bầu giữ chức Trưởng ban và thành viên Ban Kiểm soát có trách nhiệm tiếpnhận bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởngban và các thành viên Ban Kiểm soát. 1. Trưởng Ban Kiểmsoát có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Thay mặt Ban Kiểmsoát triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường theo quy định tại điểm g khoản 1Điều này và điểm g khoản 3 Điều 56 của Điều lệ này; b) Triệu tập và chủtọa cuộc họp Ban Kiểm soát; c) Phân cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thay thế thành viên Ban Kiểmsoát. 1. Thành viên của BanKiểm soát sẽ đương nhiên bị mất tư cách hoặc bị bãi nhiệm, miễn nhiệm chức danhtheo quy định tại Điều 38 và Điều 39 của Điều lệ này. Trình tự, thủ tục, hồ sơxin thay đổi và chuẩn y việc bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng ban vàcác thành viên Ban Kiểm soát được thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Các cuộc họp của Ban Kiểm soát. 1 . Cuộc họp thườngkỳ: [cuộc họp Ban Kiểmsoát đầu tiên phải được tổ chức trong vòng 30 ngày sau ngày thành lập. Trưởng Ban Kiểm soátphải triệu tập cuộc họp Ban Kiểm soát đầu tiên, dự kiến chương trình, thời gianvà địa điểm họp trước ngày họp dự khen ít nhất 7 ngày. Ban Kiểm soát họp địnhkỳ ít nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC XIII. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG
MỤC XIII. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng 1. Cơ cấu tổ chức củaNgân hàng chủ yếu bao gồm các thành phần sau: a) Trụ sở chính; b) Sở giao dịch, các chi nhánh (chinhánh cấp 1), văn phòng đại diện, các đơn vị sự nghiệp, các công ty con trựcthuộc; c) Các chi nhánh thuộcchi nhánh cấp 1 (chi nhánh cấp 2); d) Các chi nhánh thuộcchi nhánh cấp 2 (c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Cơ cấu tổ chức của trụ sở chính. Trụ sở chính bao gồmcác thành phần sau: 1. Hội đồng quản trị; 2. Ban Kiểm soát; 3. Tổng giám đốc (Giámđốc); 4. Hệ thống kiểm toánvà kiểm soát nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc(Giám đốc). 1. Các Phó Tổng giámđốc (Phó Giám đốc); 2. Kế toán trưởng; 3. Các phòng ban; 4. Ban Kiểm toán hoặckiểm soát nội bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XIV. QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ NGÂN HÀNG
Mục XIV. QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Quyền điều tra sổ sách và hồsơ. 1. Cổ đông lớn được quyền, trực tiếphoặc qua luật sư hoặc người được ủy quyền, bằng một yêu cầu bằng văn bản, thẩmtra danh sách các cổ đông của Ngân hàng và các biên bản của Đại hội đồng cổđông trong giờ làm việc tại trụ sở kinh doanh chính của Ngân hàng và sao chụphoặc trích lục các hồ sơ đó. M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XV. NGƯỜI LAO Đ Ộ NG VÀ CÔNG ĐOÀN
Mục XV. NGƯỜI LAO Đ Ộ NG VÀ CÔNG ĐOÀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Người lao động và công đoàn. Tổng giám đốc (Giámđốc) sẽ phải xây dựng quy chế liên quan đến việc tuyển dụng, thuê mướn laođộng, buộc thôi việc, lương, bảo hiểm xã hội, phúc lợi, khen thưởng và kỷ luậtđối với người lao động của Ngân hàng cũng như quan hệ của Ngân hàng với tổ chứccông đoàn, để báo cáo Hội đồng quản trị xem xét v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XVI. PHÂN CHIA LỢI NHUẬN
Mục XVI. PHÂN CHIA LỢI NHUẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Cổ tức. 1. Ngân hàng chỉ đượctrả cổ tức cho cổ đông khi kinh doanh có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vàcác nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật. Theo quyết định củaĐại hội đồng cổ đông và theo quy định của pháp luật, cổ tức sẽ được công bố vàchi trả từ lợi nhuận còn lại của Ngân hàng nhưng không được vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XVII. HỆ THỐNG KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TRANỘI BỘ , QUÝ D ự TRỮ , NĂM TÀI CH Í NH, HỆ THỐNG KẾ TOÁN
Mục XVII. HỆ THỐNG KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TRANỘI BỘ , QUÝ D ự TRỮ , NĂM TÀI CH Í NH, HỆ THỐNG KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Hệ thống kiểm toán và kiểm tranội bộ. Ngân hàng sẽ thiết lậpmột hệ thống kiểm toán và kiểm tra nội bộ như sau: 1. Hệ thống kiểm toán,kiểm tra nội bộ chuyên trách (gọi chung là hệ thống kiểm tra nội bộ) thuộc bộmáy điều hành của Tổng giám đốc (Giám đốc) từ trụ sở chính đến các sở giaodịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công ty...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Nhân viên kiểm tra nội bộ. Nhân viên kiểm tra nộibộ của Ngân hàng có các tiêu chuẩn chung của nhân viên ngân hàng và có đủ cáctiêu chuẩn sau đây: 1. Hiểu biết phápluật, thông thạo nghiệp vụ mà mình đảm nhận. 2. Có bằng đại học về ngân hàng hoặckinh tế, kế toán tài chính. 3. Có thời gian công tác ngân hàng ítnhất là 3 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Trách nhiệm của hệ thống kiểmtra nội bộ. Hệ thống kiểm tra nộibộ có các trách nhiệm sau: 1. Thường xuyên kiểmtra việc chấp hành pháp luật, các quy định của Ngân hàng Nhà nước và quy địnhnội bộ; trực tiếp kiểm tra các hoạt động nghiệp vụ trên tất cả các lĩnh vực tạitrụ sở chính, sở giao dịch, chi nhánh, văn phòng đại diện, công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Quyền hạn và trách nhiệm củahệ thống kiểm tra nội bộ. Hệ thống kiểm tra,kiểm soát nội bộ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Yêu cầu các bộ phậnnghiệp vụ và nhân viên trực tiếp làm nghiệp vụ giải trình các công việc đã làm,đang làm, xuất trình văn bản chỉ đạo chứng từ sổ sách ghi chép và các tài liệucó liên quan khác (khi cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Chế độ tài chính. 1. Ngân hàng chấp hànhchế độ tài chính theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Hội đồng quản trị,Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng chịu trách nhiệm trước phápluật, trước các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính củaNgân hàng mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Sử dụng vốn. 1. Ngân hàng được sửdụng vốn để phục vụ hoạt động kinh doanh, đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cốđịnh theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng đượcquyền thay đổi cơ cấu vốn và tài sản phục vụ cho việc phát triển hoạt động theoquy định của pháp luật. 3. Ngân hàng được điềuđộng vốn và tài sản giữa các công ty trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Các quỹ dự trữ. Ngân hàng được tríchlập các quỹ sau: 1. Quỹ dự trữ bổ sungvốn điều lệ; 2. Quỹ dự phòng tàichính; 3. Quỹ đầu tư pháttriển nghiệp vụ; 4. Quỹ dự phòng trợcấp mất việc làm; 5 . Quỹ khen thưởng; 6. Quỹ phúc lợi .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tự chủ về tài chính của Ngânhàng. Ngân hàng tự chủ vềtài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của mình, thực hiệnnghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Kế toán và thuế. 1. Ngân hàng thực hiệnchế độ kế toán, thống kê theo quy định của pháp luật. 2. Năm tài chính củaNgân hàng bắt đầu từ ngày 01 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dươnglịch. Năm tài chính đầu tiên bắt đầu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăngký kinh doanh và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 cùng năm. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC XVIII. BÁO CÁO HÀNG NĂM, TRÁCH
MỤC XVIII. BÁO CÁO HÀNG NĂM, TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN, THÔNG BÁO RA CÔNG CHÚNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Báo cáo tài chính. 1. Ngân hàng lập cácbáo cáo tài chính theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê và báo cáohoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Báo cáo kế toánhàng năm phải bao gồm một báo cáo quyết toán lỗ lãi cho thấy được một cáchtrung thực và khách quan tình hình lãi và lỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Công bố và thông báo. 1. Các báo cáo tàichính hàng năm và các tài liệu bổ trợ khác phải được gửi cho cơ quan thuế cóthẩm quyền và Ngân hàng Nhà nước cũng như phải được công bố trong vòng một trămhai mươi ngày kể từ khi kết thúc năm tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Trong vòng 120 ngàykể từ ngày kết thúc năm tài chính,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Kiểm toán. 1. Chậm nhất là ba mươi(30) ngày trước khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng phải lựa chọn một tổ chứckiểm toán không phải là kiểm toán nội bộ để kiểm toán các hoạt động của mình.Tổ chức kiểm toán đó phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. 2. Ngân hàng sẽ phảichuẩn bị và gửi báo cáo kế toán hàng năm cho công ty kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XX . CHẤM DỨT HOẠ T ĐỘNG VÀ THANH LÝ
Mục XX . CHẤM DỨT HOẠ T ĐỘNG VÀ THANH LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Báo cáo và kiểm soát đặc biệt. 1. Trong trường hợpNgân hàng có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng của mình, Ngân hàngphải báo cáo ngay với Ngân hàng Nhà nước về thực trạng tài chính, nguyên nhânvà các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục. 2. Ngân hàng có thể bịNgân hàng Nhà nước đặt vào tình trạng kiểm s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Phá sản Ngân hàng. Việc phá sản Ngân hàngthực hiện theo quy định tại Điều 98 Luật Các tổ chức tín dụng và pháp luật vềphá sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Giải thể Ngân hàng. Ngân hàng bị giải thểtrong các trường hợp sau: 1. Đại hội đồng cổđông thông qua quyết định giải thể và chấm dứt hoạt động Ngân hàng theo quyđịnh của pháp luật và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận; 2. Khi hết hạn hoạtđộng Ngân hàng không xin gia hạn Giấy phép hoạt động hoặc xin gia hạn nhưngkhông được Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Thanh lý Ngân hàng. 1. Trường hợp Ngầnhàng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý Ngân hàng được thực hiện theo quy địnhcủa Luật Phá sản doanh nghiệp. 2. Khi giải thể theoĐiều 80 của Điều lệ này, Ngân hàng tiến hành thanh lý ngay dưới sự giám sát củaNgân hàng Nhà nước. 3. Mọi chi phí liênquan đến việc thanh lý do Ngân hàng bị than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XXI . GI Ả I Q UYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
Mục XXI . GI Ả I Q UYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Giải quyết tranh chấp nội bộ. 1. Bất cứ khi nào mộtsự tranh chấp hay khiếu nại có liên quan tới công việc của ngân hàng hay tớiquyền của các cổ đông nảy sinh từ Điều lệ hay từ bất cứ quyền hoặc nghĩa vụ doLuật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn thực hiện hiện hành và bấtkỳ luật hoặc các quy định hành chính nào khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XXII . THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
Mục XXII . THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Thông tin định kỳ. 1. Ngân hàng thông tinđịnh kỳ cho chủ tài khoản về những giao dịch và số dư trên tài khoản của họ tạiNgân hàng. 2. Ngân hàng được traođổi thông tin với các tổ chức tín dụng khác về hoạt động ngân hàng và về kháchhàng. 3. Ngân hàng có tráchnhiệm báo cáo, cung cấp các thông tin cho Ngân hàng Nhà nước về tình h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Nghĩa vụ bảo mật. 1. Nhân viên của Ngânhàng và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật quốc gia và bí mậtkinh doanh của Ngân hàng mà mình biết. 2. Ngân hàng đượcquyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đếntiền gửi, tài sản của khách hàng và hoạt động của Ngân hàng, trừ trường hợp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XXIII. NGÀ Y HIỆU LỰC
Mục XXIII. NGÀ Y HIỆU LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Ngày hiệu lực. Điều lệ này có hiệulực kể từ ngày được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chuẩn y./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.