Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp của một số đối tượng hưởng chính sách xã hội
79-HĐBT
Right document
Về ban hành quy định thu đảm phụ công ích đối với vàng nhập vào qua cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh.
616/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp của một số đối tượng hưởng chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành quy định thu đảm phụ công ích đối với vàng nhập vào qua cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành quy định thu đảm phụ công ích đối với vàng nhập vào qua cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh.
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp của một số đối tượng hưởng chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. - Kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1989, điều chỉnh mức trợ cấp của một số đối tượng hưởng chính sách xã hội (theo Quyết định số 203- HĐBT ngày 28-12-1988) như sau: 1. Sinh hoạt phí nuôi dưỡng thân nhân liệt sĩ và người có công giúp đỡ cách mạng mà gia đình không có điều kiện nuôi dưỡng tương đương với giá trị 45 kilôgam gạo. 2. Mức tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về thu đảm phụ công ích đối với vàng nhập vào qua cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này quy định về thu đảm phụ công ích đối với vàng nhập vào qua cửa khẩu Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 1. - Kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1989, điều chỉnh mức trợ cấp của một số đối tượng hưởng chính sách xã hội (theo Quyết định số 203- HĐBT ngày 28-12-1988) như sau:
- 1. Sinh hoạt phí nuôi dưỡng thân nhân liệt sĩ và người có công giúp đỡ cách mạng mà gia đình không có điều kiện nuôi dưỡng tương đương với giá trị 45 kilôgam gạo.
- 2. Mức trợ cấp bổ sung vào tiền ăn của thương binh hạng 1, bệnh binh hạng 1 ở cơ sở nuôi dưỡng hoặc về gia đình tương đương với giá trị 40 kilôgam gạo.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giá gạo để tính các mức trợ cấp nói trên tính theo giá gạo bán lẻ ở thị trường địa phương tại thời điểm chi trả.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu đảm phụ công ích theo quyết định này áp dụng kể từ ngày 10-10-1989.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu đảm phụ công ích theo quyết định này áp dụng kể từ ngày 10-10-1989.
- Điều 2. - Giá gạo để tính các mức trợ cấp nói trên tính theo giá gạo bán lẻ ở thị trường địa phương tại thời điểm chi trả.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chánh, Hải quan thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện tốt việc thu đảm phụ công ích.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Tài chánh, Hải quan thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện tốt việc thu đảm phụ công ích.
- Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm...
Unmatched right-side sections