Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnhđộng vật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định vùng, cơ sở an toàn dịch bệnhđộng vật. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 3 tháng, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2021 và thay thế Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/3/2021 và thay thế Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 08/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 3 tháng, kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./. QUY ĐỊNH VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT (Ban hành theo Quyết định số 62/2002/QĐ-BNN 11/7/2002của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VÙNG, CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
  • (Ban hành theo Quyết định số 62/2002/QĐ-BNN 11/7/2002của
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: 1.Vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh (sau đây viết tắt làcơ sở an toàn dịch bệnh) để cung cấp động vật, sản phẩm động vật cho tiêu dùngtrong nước hoặc xuất khẩu gồm: a)Vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh một loài động vật đối vôi mộtbệnh hoặc nhiều bệnh. b)Vùng an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vùng an toàn địch bệnh" là vùng lãnh thổ được xác địnhở đó không xảy ra ca bệnh nàotrong thời gian quy định cho từng bệnh và hoạt động về thú y đảm bảo kiểm soátđược dịch bệnh, giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật. Vùngan toàn dịch bệnh gồm vù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân công trách nhiệm: 1.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngviệc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh ở địa phương, đầu tư cho các hoạtđộng về thú y và các hoạt động khác trong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàndịch bệnh. 2.Cục Thú y chịu trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN THÚ Y ĐỐI VỚI VÙNG , CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện vệ sinh thú y đối với vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnhđể xuất khẩu động vật, sản phẩm động vật gồm: 1.Không có dịch bệnh Lở mồm long móng, Dịch tả lợn trong khoảng thời gian từ ngàycó con vật ốm, chết, giết hủy cuối cùng đến ngày được công nhận là vùng an toàndịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y đối với vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnhđể cung cấp động vật, sản phẩm động vật cho tiêu dùng trong nước gồm: 1.Đảm bảo đủ các đều kiện theo quy định tại Điều 4 khoản 2, 3, 4 của Quy địnhnày; 2.Không xảy ra dịch bệnh đang đề nghị công nhận là vùng an toàn đối với dịch bệnhđó trong thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về việc khai báo dịch bệnh: Cơ sở chăn nuôi, giết mổ động vật khi thấy động vật mắc bệnh hoặc chếtphải báo ngay cho cơ quan thú y sở tại hoặc chính quyền địa phương và không đượcbán, giết mổ, lưu thông trên thị trường. Thúy xã, trạm thú y huyện nhận được khai báo phải kiểm tra xác minh ngay trong trường hợpnghi mắc bện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về việc tiêm phòng: Chế độ tiêm phòng đối với từng bệnh, từng loài giasúc và loại vắc xin trong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh đểxuất khẩu động vật, sản phẩm động vật phải tiêm phòng theo Quy định số1243-NN-TY/QĐ ngày 24/7/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Quy định về việc kiểm dịch độngvật: 1.Trong trường hợp cần ngăn chặn dịch bệnh lây lan, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn trình ủy ban nhân dân tỉnh cho phép thành lập các chất kiểm dịch động vậttrên các đường giao thông chính trong vùng đệm. 2.Kiểm soát chặt chẽ việc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, đặc biệt đốivới đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y và giết mổ động vật: 1.Thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo chất lượng, đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y. 2.Việc giết mổ gia súc để kinh doanh phải thực hiện tại các cơ sở giết mổ đượcphép của các cơ quan có thẩm quyền. Gia súc giết mổ phải được cơ quan thú ykiểm soát giết mổ. 3.Việc giết mổ gia cầm để k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về chẩn đoán, xét nghiệm: 1.Khi có động vật ốm, chết nghi ngờ mắc dịch bệnh nguy hiểm phải được cơ quan thúy tiến hành chẩn đoán, xét nghiệm và có phiếu kết quả chẩn đoán kèm theo báocáo dịch bệnh. 2.Tiến hành khảo sát, đánh giá về huyết thanh học theo Quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về xử lý động vật mắc bệnh truyền nhiễm: 1.Thực hiện việc giết hủy động vật mắc bệnh lở mồm long móng ngay khi phát hiện đượcbệnh. 2.Thực hiện việc giết mổ bắt buộc động vật mắc bệnh Dịch tả lợn. 8.Thực hiện việc giết hủy, giết mổ bắt buộc đối vôi động vật mắc các bệnh kháctheo hướng dẫn, giám sát của cơ quan thú y ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VÀ CÔNG NHẬN VÙNG , CƠ SỞ AN TOÀN DỊCH BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Địa phương, cơ sở chăn nuôi đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở antoàn dịch bệnh phải lập hồ sơ đăng ký gồm: 1.Đơn đăng ký vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh (theo mẫu quy địnhcủa Cục Thú y); 2.Tờ trình về điều kiện vùng an toàndịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh dự kiến được xây dựng có các nội dung sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nơi đăng ký vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh và thời hạn tiếnhành: 1 . Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ sởchăn nuôi đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh gửi hồ sơ đăng ký xây dựngang an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh nói ở Điều 12 về Chi cục thú ytỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương; 2.Trong phạm vi 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Địa phương, cơ sở chăn nuôi đăng ký công nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở antoàn dịch bệnh phải làm thủ tục sau: 1.Lập hồ sơ đăng ký gồm: a)Đơn đề nghị thẩm định; b)Tờ trình về điều kiện vùng an toàndịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh đã được xây dựng. 2.Nộp hồ sơ đăng ký về Cục Thú y. Trongphạm vi 30 ngày kể từ khi nhận được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thành lập đoàn thẩm định vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh: 1.Cục Thú y có trách nhiệm quyết định thành lập đoàn thẩm định. 2.Thành phần đoàn thẩm định do Cục trưởng Cục Thú y quyết định gồm các cán bộthuộc các đơn vị chuyên môn kỹ thuật thú y có liên quan đến nội dung thẩm định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của đoàn thẩm định: 1.Kiểm tra các điều kiện của vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh đềnghị được công nhận. 2.Đánh giá về tình hình dịch bệnh, vận chuyển gia súc trong vùng và xuất, nhậpvới các địa phương, nước khác. 3.Xác định khả năng của các cơ quan có trách nhiệm đối với vùng an toàn dịchbệnh, cơ sở an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền cấp giấy công nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh: CụcThú y cấp giấy công nhận huyện, quận, cơ sở chăn nuôi là vùng an toàn dịchbệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh theo đề nghị của Chi cục Thú y tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh: 1.Giấy công nhận vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh có giá trị 2 nămkể từ ngày cấp và được thông báo cho các tỉnh, thành phố trong phạm vi cả nước.Trước khi hết thời hạn 3 tháng đơn vị phải có đơn xin thẩm định lại gửi về CụcThú y. Nếu trong thời gian được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về thú y đối với vùng an toàn dịchbệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh: 1.Cục Thú y chịu trách nhiệm: a)Hướng dẫn, chỉ đạo các Chi cục Thú y trong việc xây dựng vùng an toàn dịchbệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh. b)Thẩm định vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh. c)Ra quyết định công nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi thú ytrong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh. 1Các cơ sở chăn nuôi, chế biến thức ăn chăn nuôi, giết mổ động vật, kinh doanhsản phẩm động vật trong vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh phảituân theo mọi quy định của pháp luậtvề t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm thi hành: Cựctrưởng Cục Thú y trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tráchnhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này. Trongquá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc phản ánh về Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn (Cục Thú y) xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.