Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng kiểm lâm

Open section

Tiêu đề

về việc tăng cường quản lý đất đai tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp, Khu du lịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về việc tăng cường quản lý đất đai tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp, Khu du lịch.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng kiểm lâm
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 .Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy phạm kỹ thuật theo dõi diễn biếnrừng và đất lâm nghiệp trong lực lượng kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cục vụ, viện, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngvà các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY PHẠM KỸ THUẬT THEO DÕI DIỄN BIẾN RỪNG VÀ ĐẤT LÂMNGHIỆP (ban hành kèm theo Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHƯNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy phạm này quy định những nội dung cơ bản; giải pháp kỹ thuật; tổ chức thựchiện và chế độ báo cáo về theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trong lực lượngkiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Mục đích theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp là: Hàng năm nắm vững diệntích các loại rừng, đất lâm nghiệp hiện có; sự biến động diện tích các loạirừng, các loại đất quy hoạch cho sản xuất lâm nghiệp theo lãnh thổ nhằm giúphoạch định chính sách lâm nghiệp ở địa phương và trung ương phục vụ công tácbảo vệ và phát triển rừng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Nguyên tắc theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp như sau: 1.Cập nhật diện tích các loại rừng và đất lâm nghiệp trên cơ sở phân loại rừng vàđất rừng theo Quy phạm thiết kế kinh doanh rừng QPN 6-84 ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 682/BLLKT ngày 01/8/1984 của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp (nay làBộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Đầu tư trang thiết bị và hệ thống mạng máy tính phục vụ theo dõi diễn bản đấtlâm nghiệp kết nối từ Cục kiểm lâm đến cấp huyện gắn với tổ chức Hạt Kiểm lâmhiện có.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đào tạo đội ngũ cán bộ kỹ thuật theo dõi diễn biến rừng, đất lâm nghiệp cáccấp, đặc biệt là kiểm lâm viên cơ sở có đủ trình độ chuyên môn, nghiệp vụ vànắm vững công nghệ thông tin để quản lý cơ sở dữ liệu trên máy tính, theo dõidiễn biến rừng và đất lâm nghiệp ngoài thực địa. Điều6. Sử dụngcông nghệ thông tin địa lý (GIS) để xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp được công bố hàng năm, baogồm: 1.Bản đồ hiện trạng rừng: a)Cấp xã: Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/10.000, b)Cấp huyện: Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 (thị xã sử dụng bản đồ 1/25.000), c)Cấp tỉnh: Bản đồ tỷ lệ 1/100.000, d)Toàn quốc: Bản đồ tỷ lệ 1/1.000.000. 2.Biểu tổng hợp diện tích các l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 .Cơ sở dữ liệu gốc theo dõi diễnbiến rừng và đất lâm nghiệp gồm số liệu, kết quả kiểm kê rừng đã được công bốtại Quyết định số 3/2001/QĐ-TTg. 1.Số hóa nền bản đồ địa hình chuẩncó ranh giới hành chính xã theo Chỉ thị số 364/CT ngày 6/11/1991 của Chủ tịchHội đồng Bộ trưởng nay là Thủ tướng Chínhphủ) về việc giải quyết ranh chấp đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 .Lực lượng kiểm lâm thường xuyên thu thập thông tin biến động diện tích rừngvà đất lâm nghiệp ngoài thực địa; cập nhật những thay đổi về rừng, đất lâm nghiệp bao gồmcả số liệu và bản đồ vào cơ sở dữ liệu. Việccập nhật diễn biến rừng và đất lâm nghiệp được tiến hành khoanh vẽ trên bản đồđáp ứng theo cả 2 mức độ: 1.Mức độ 1: Diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Định kỳ Chi cục Kiểm lâm tổng hợp kết quả báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh côngbố số liệu hiện trạng rừng, đất lâm nghiệp ở địa phương; Cục Kiểm lâm tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn công bố số liệu hiện trạng rừng, đất lâm nghiệp trong phạm vi toàn quốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Loại và tỷ lệ bản đồ. 1.Sử dụng bản đồ địa hình có cùng tỷ lệ và hệ chiếu với bản đồ hiện trạng rừng;cấp xã tỷ lệ 1/25.000 hoặc tỷ lệ 1/10.000, cấp huyện tỷ lệ 1/50.000 và cấp tỉnh1/100.000. 2.Bản đồ sử dụng để khoanh vẽ diễn biến rừng, đất lâm nghiệp ngoài thực địa, yêucầu tỷ lệ tối thiểu 1/10.000.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 :Bản đồ hiện trạng rừng thể hiện các nội dung sau đây: 1. Đường bình độ, 2.Sông, hồ, biển, 3.Hệ thống thủy văn, 4.Đường giao thông, 5.Điểm dân cư, 6.Các đối tượng: công nghiệp, nông nghiệp, văn hóa xã hội như lâm trường, xínghiệp, đường tải điện..., 7.Ranh giới hành chính tỉnh, huyện, xã, 8.Ranh giới 3 loại rừng, ranh giới tiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 .Phân loại rừng, phân loại đất lâm nghiệp như sau: 1.Đất có rừng. 1 . 1 . Rừng tự nhiên: Rừnggỗ, Rừnglá kim, Rừngtre nứa, Rừnghỗn giao gỗ và tre nứa, Rừngtrên đất ngập nước (rừng tràm và rừng ngập mặn), Rừngnúi đá. 1.2.Rừng trồng, được phân chia theo loài cây và cấp tuổi: Rừngtrồng có trữ lượng, Rừngtrồng chưa có trữ lượng, Rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Theo dõi, cập nhật các thay đổi về rừng và đất lâm nghiệp theo các nguyên nhân: 1.Trồng rừng, 2.Khai thác rừng, 3.Cháy rừng, 4.Sâu bệnh hại rừng, 5.Phá rừng làm nương rẫy, 6.Chuyển đổi mục đích sử dụng đất, 7.Tăng giảm rừng do khoanh nuôi bảo vệ hoặc tái sinh tự nhiên, 8.Thay đổi do các nguyên nhân khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Theo dõi, cập nhật các thay đổi về rừng và đất lâm nghiệp theo loại chủ quảnlý: 1.Doanh nghiệp nhà nước (lâm trường, nông lâm trường,...), 2.Ban Quản lý rừng đặc dụng, 3.Ban Quản lý rừng phòng hộ, 4.Tổ chức liên doanh, 5.Hộ gia đình, cá nhân, 6.Tập thể (hợp tác xã), 7.Lực lượng vũ trang, 8.Uỷ ban nhân dân cấp xã (đối với diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 .Theo dõi, cập nhật các thay đổi diện tích rừng và đất lâm nghiệp theo chứcnăng: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Quy trình kỹ thuật; các phần mềm ứng dụng và khởi tạo cơ sở dữ liệu; công nghệxử lý bản đồ, xử lý ảnh viễn thám phục vụ theo dõi diễn biến rừng và đất lâmnghiệp trong toàn lực lượng kiểm lâm do Cục Kiểm lâm ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Chi cục Kiểm lâm có nhiệm vụ: 1.Chủ trì tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn toàntỉnh. 2.Chỉ đạo, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ cho các Hạt Kiểm lâm, công chức kiểmlâm phụ trách địa bàn xã, các chủ rừng để tổ chức thu thập thông tin thay đổingoài thực địa; cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu. 3.Tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn có trách nhiệm: 1.Phối hợp với Chi cục Kiểm lâm tổ chức thực hiện theo dõi diễn biến rừng và đấtlâm nghiệp. Đốivới các tỉnh không có tổ chức kiểm lâm thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện côngtác này. 2.Cung cấp cho Chi cục Kiểm lâm số liệu, bản đồ về thiết kế trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Hạt Kiểm lâm có nhiệm vụ: 1.Chủ trì thực hiện theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn. 2.Tổ chức thu thập thông tin ngoàithực địa, cập nhật số liệu, bản đồ biện trạng rừng vào cơ sở dữ liệu cấp huyệntheo sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Chi cục Kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 .Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: 1.Phối hợp với Hạt Kiểm lâm theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp. 2.Cung cấp cho Hạt Kiểm lâm số liệu và bản đồ thiết kế trồng rừng, thiết kế khaithác rừng và quy vùng sản xuất nương rẫy trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 .Các chủ rừng có trách nhiệm: 1 . Tổ chức theo dõi diễn biến rừng vàđất lâm nghiệp trên diện tích được giao theo sự hướng dẫn của Chi cục Kiểm lâmhoặc Hạt Kiểm lâm. 2.Báo cáo số liệu, bản đồ hiện trạng rừng theo hướng dẫn của chi cục Kiểm lâm,Hạt Kiểm lâm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 .Cục Kiểm lâm có nhiệm vụ: a)Phối hợp với Viện Điều tra quy hoạch rừng hướng dẫn thực hiện Quy phạm này. b)Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố số liệuhiện trạng rừng năm trước trong phạm vi toàn quốc./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.