Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 422/QĐ-TTg ngày 19/5/1998 và Quyết định số 89/1999/QĐ-TTg ngày 03/4/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập các Trạm Kiểm soát liên hợp chống buôn lậu và gian lận thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số422/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 2 Quyếtđịnh số 89/1999/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau: Thành phầncủa các Trạm Kiểm soát liên hợp gồm các lực lượng: công an, hải quan, bộ độibiên phòng, quản lý thị trường và thuế vụ. Trưởng...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/2001, số 118/2002/QĐ-CDTQG ngày 08/4/2002, số 392/2002/QĐ-CDTQG ngày 22/11/2002, số 393/2002/QĐ-CDTQG ngày 22/11/2002 của...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số422/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 2 Quyếtđịnh số 89/1999/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau:
  • Thành phầncủa các Trạm Kiểm soát liên hợp gồm các lực lượng:
  • công an, hải quan, bộ độibiên phòng, quản lý thị trường và thuế vụ.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/2001, số 118/2002/QĐ-CDTQG ngày 08/4/2002, số 392/2002/QĐ-CDTQG...
  • Các quy định khác trái Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số422/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 2 Quyếtđịnh số 89/1999/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau:
  • Thành phầncủa các Trạm Kiểm soát liên hợp gồm các lực lượng:
  • công an, hải quan, bộ độibiên phòng, quản lý thị trường và thuế vụ.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/20...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Sửađổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 422/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướngChính phủ như sau: Ban Chỉ đạochống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại (Ban 127 TW) ban hành Quy chếTổ chức hoạt động của các Trạm Kiểm soát liên hợp chống buôn lậu và gian lận thươngmại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Bộ trưởngcác Bộ: Công an, Quốc phòng, Thương mại, Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cụcHải quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Lạng Sơn, Quảng Ninh, Quảng Trị,Tây Ninh, Long An, An Giang và Ban Chỉ đạo 127 Trung ương chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành các tiêu chuẩn về bảo quản hàng hoá Dự trữ Quốc gia
Điều 1 Điều 1: Ban hành các tiêu chuẩn Ngành về hàng hoá Dự trữ Quốc gia, gồm: 1- TCN: 01-2004, Vải bạt phun keo PVC để làm nhà bạt cứu sinh dự trữ Quốc gia, 2- TCN: 02-2004, Nhà bạt cứu sinh-Phương pháp bảo quản, 3- TCN: 03-2004, Thóc bảo quản đổ rời- Phương pháp xác định mức độ nhiễm côn trùng, 4- TCN: 04-2004, Thóc dự trữ Quốc gia- Yêu cầu...
Điều 3 Điều 3: Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 01: 2004 VẢI BẠT PHUN KEO PVC HÀ NỘI - 2004 Lời nói đầu: TCN 01: 2004 do Cục Dự trữ Qu...
Phần còn lại của thóc sau khi đã bóc hết vỏ trấu Phần còn lại của thóc sau khi đã bóc hết vỏ trấu 3.3 Hạt vàng (Yellow kernel) Hạt gạo có một phần hoặc toàn bộ nôị nhũ biến đổi sang màu vàng rõ rệt. 3.4 Hạt bị hư hỏng (Damaged kernel) Hạt gạo bị giảm chất lượng rõ rệt do ẩm, nấm mốc, côn trùng phá hại và/hoặc do nguyên nhân khác. 3.5 Hạt non (Immature kernel) Hạt gạo từ hạt lúa chưa...
Phần trăm từng loại hạt được tính theo công thức : Phần trăm từng loại hạt được tính theo công thức : X 1 (%) = ai/m x 100 Trong đó : ai là khối lượng gạo lật của từng loại hạt, tính bằng gam; m là khối lượng gạo lật của mẫu, tính bằng gam; TCN 04: 2004 Xi là phần trăm của loại hạt tương ứng. Lấy kết quả trung bình cộng của 2 lần xác định, kết quả được làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩ...
Phần thử còn lại trên sàng Phần thử còn lại trên sàng 1,7 mm Bóc vỏ trấu TCN 04 : 2004. Phụ lục 2 Danh mục các Dự trữ quốc gia khu vực theo các vùng Vùng 1 1. Dự trữ quốc gia khu vực Tây Bắc. 2. Dự trữ quốc gia khu vực Tây Nguyên. Vùng 2 1. Dự trữ quốc gia khu vực Hà Nội. 2. Dự trữ quốc gia khu vực Hà Sơn Bình. 3. Dự trữ quốc gia khu vực Vĩnh Phú. 4. Dự trữ quốc...