Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
63/2002/QĐ-BKHCNMT
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
265/2025/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnhtại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ vềmột số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều quy định tại Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm: Điều 15; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 31; Điều 35; Điều 61; Điều 62; Điều 63; Điều 64; Điều 65; Điều 66; khoản 2 Điều 67 Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều quy định tại Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm: Điều 15
- khoản 2 Điều 18
- Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnht...
Left
Điều 2
Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm. Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên q...
- Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm.
- Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xây dựng trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội. Trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xây dựng trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội.
- Trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 thán...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo 1. Cơ cấu chi cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong tổng mức ngân sách chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. 2. Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo theo cơ cấu sau: a) Theo cấp ngân sách: a1) Ngân s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
- 1. Cơ cấu chi cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong tổng mức ngân sách chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
- 2. Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo theo cơ cấu sau:
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC
- (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởngBộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).
Unmatched right-side sections