Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
63/2002/QĐ-BKHCNMT
Right document
Về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005: "Khoa học và công nghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn "
22/2001/QĐ-BKHCNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005: "Khoa học và công nghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn "
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005:
- "Khoa học và công nghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn "
- Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnhtại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ vềmột số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và ph...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệtrọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005: " Khoa học và côngnghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn ",Mã số: 07 (Phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt mục tiêu, nội dung chủ yếu của Chương trình khoa học và công nghệtrọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 5 năm 2001-2005:
- " Khoa học và côngnghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn ",Mã số:
- 07 (Phụ lục kèm theo).
- Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnht...
Left
Điều 2
Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm. Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: CácÔng, Bà Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học và công nghệ nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kếhoạch, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học, Công nghệvà Môi trường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này. PHỤ LỤC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CácÔng, Bà Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học và công nghệ nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kếhoạch, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Khoa học, Công nghệvà Môi trường và Thủ trưởng các cơ qua...
- Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm.
- Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections