Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnhtại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ vềmột số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định một số chính sách và biện pháp khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư sản xuất sản phẩm và làm dịch vụ phần mềm tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định một số chính sách và biện pháp khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ng...
  • Những khuyến khích và ưu đãi quy định trong Quyết định này được áp dụng cho các doanh nghiệp phần mềm.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mụcnguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho sản xuất phần mềm mà trong nước đã sảnxuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy địnht...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm. Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa. a) Chương trình là một tập hợp của các lệnh, câu lệnh được mô tả bằng bất kỳ ngôn ngữ, mã hay hệ thống ký hiệu nào và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định
  • Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Danh mục nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp chosản xuất phần mềm mà trong nước đã sản xuất được ban hành kèm theo Quyết địnhnày được điều chỉnh định kỳ hàng năm.
  • Trường hợpcó vướng mắc khi sử dụng danh mục để giải quyết các thủ tục liên quan đến miễnthuế nhập khẩu thì Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường xem xét giảiquyết cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam và doanh nghiệp phần mềm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với các mức sau: a) Thuế suất 25%. b) Thuế suất 20% đối với doanh nghiệp đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam và doanh nghiệp phần mềm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng thuế suất thuế thu nhập...
  • a) Thuế suất 25%.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 thán...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp Doanh nghiệp phần mềm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian bốn năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung đối với thu nhập do hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện miễn thuế thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Doanh nghiệp phần mềm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian bốn năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung đối với thu nhập do hoạt độn...
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện miễn thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Công nghệ thông tin, Vụ trưởngVụ Pháp chế, Chánh Văn phòng Bộ, các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • DANHMỤC NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ TRỰC TIẾP CHO SẢN XUẤT PHẦN MỀM MÀ TRONG NƯỚC ĐÃSẢN XUẤT ĐƯỢC
  • (Ban hànhkèm theo Quyết định số 63/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 12 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởngBộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Người lao động chuyên nghiệp là người Việt Nam trực tiếp tham gia các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng mức khởi điểm chịu thuế và mức lũy tiến như quy định đối với người nước ngoài.
Điều 6. Điều 6. Thuế giá trị gia tăng Sản phẩm và dịch vụ phần mềm được hưởng ưu đãi cao nhất về thuế gía trị gia tăng. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.
Điều 7. Điều 7. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm mà trong nước chưa sản xuất được. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành danh mục nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩn phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho...
Điều 8. Điều 8. Ưu đãi về tín dụng Doanh nghiệp Việt Nam có các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng các hình thức hỗ trợ đầu tư từ Quỹ hỗ trợ phát triển của Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 06 năm 1999 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Điều 9. Điều 9. Ưu đãi về sử dụng đất và thuê đất 1. Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam được miễn, giảm tiền sử dụng đất; tiền thuê đất; thuế sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 07 năm 1999 của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phần mềm thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng ưu đãi...
Điều 10. Điều 10. Bảo hộ quyền tác giả đối với phần mềm Bộ Văn hoá - Thông tin chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan rà soát các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến việc bảo hộ quyền tác giả đối với sản phẩm phần mềm; t...
Điều 11. Điều 11. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập các cơ sở đào tạo về công nghệ thông tin. Các cơ sở này được hưởng các ưu đãi đối với các hoạt động đào tạo về công nghệ thông tin như đối với doanh nghiệp phần mềm. 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học,...
Điều 12. Điều 12. Tạo cơ sở hạ tầng viễn thông thuận lợi Tổng cục Bưu điện chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan ban hành chính sách, quy định cụ thể nhằm đảm bảo thúc đẩy môi trường cạnh tranh, tạo điều kiện cho doanh nghiệp phần mềm tham gia các hoạt động dịch vụ viễn thông và Internet; cung cấp đầy đủ và thuận lợi các dịch vụ viễn...