Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 148

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số quy định liên quan đến giao dịch ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ.

Open section

Tiêu đề

Các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số quy định liên quan đến giao dịch ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ đượcphép ấn định tỷ giá mua, tỷ giá bán giao ngay (SPOT) của Đồng Việt Nam với cácngoại tệ theo nguyên tắc sau: 1.Đối với Đô la Mỹ: Không được vượt quá biên độ + 0,25% (không phẩyhai mươi lăm phần trăm) so với tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ đượcphép ấn định tỷ giá mua, tỷ giá bán giao ngay (SPOT) của Đồng Việt Nam với cácngoại tệ theo nguyên tắc sau:
  • 1.Đối với Đô la Mỹ:
  • Không được vượt quá biên độ + 0,25% (không phẩyhai mươi lăm phần trăm) so với tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liênngân hàng của ngày giao dịch gần nhất trước đó do Ngân hàng Nhà nước công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 .Các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chỉ được giao dịch kỳ hạn(for- ward), hoán đổi (swap) theo các kỳ hạn sau: 1Kỳ hạn tối thiểu: 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch; 2.Kỳ hạn tối đa: 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Á p dụng Luật các tổ chức tín dụng và các luật có liên quan
  • Việc tổ chức và hoạt động của các tổ chức tín dụng, hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác phải tuân theo các quy định của Luật này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
  • Chính phủ quy định cụ thể về hoạt động ngân hàng của các tổ chức khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 .Các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chỉ được giao dịch kỳ hạn(for- ward), hoán đổi (swap) theo các kỳ hạn sau:
  • 1Kỳ hạn tối thiểu: 7 (bảy) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch;
  • 2.Kỳ hạn tối đa: 180 (một trăm tám mươi) ngày kể từ ngày ký hợp đồng giao dịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Tỷ giá giao thách hối đoái kỳ hạn, hoán đổi được thực hiện theo nguyên tắc sau: 1.Đối với giao dịch giữa Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ: Mức tỷ giá áp dụng cho từng kỳ hạn tối đa không được vượt quá mứctrần của tỷ giá giao ngay áp dụng tại thời điểm ký hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi(tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế và tập quán quốc tế trong hoạt động ngân hàng với nước ngoài
  • 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
  • 2. Các bên tham gia hoạt động ngân hàng có thể thoả thuận áp dụng tập quán quốc tế, nếu tập quán đó không trái với pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Tỷ giá giao thách hối đoái kỳ hạn, hoán đổi được thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • 1.Đối với giao dịch giữa Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ:
  • Mức tỷ giá áp dụng cho từng kỳ hạn tối đa không được vượt quá mứctrần của tỷ giá giao ngay áp dụng tại thời điểm ký hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi(tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 .Các tổ chức tín dụng thu phí giao dịch theo quy định hiện hành của Ngân hàngNhà nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng 1. Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bảo đảm an toàn hệ thống các tổ chức tín dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về xây dựng các loại hình tổ chức tín dụng
  • Thống nhất quản lý mọi hoạt động ngân hàng, xây dựng hệ thống các tổ chức tín dụng hiện đại, đủ sức đáp ứng nhu cầu vốn và dịch vụ ngân hàng cho nền kinh tế và dân cư, góp phần thực hiện chính sách...
  • 2. Đầu tư vốn và các nguồn lực khác để phát triển các tổ chức tín dụng nhà nước, tạo điều kiện cho các tổ chức này giữ vai trò chủ đạo và chủ lực trên thị trường tiền tệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Các tổ chức tín dụng thu phí giao dịch theo quy định hiện hành của Ngân hàngNhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:Quyết định số 65/1999/QĐ-NHNN7 ngày 25/2/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcvề việc quy định nguyên tắc xác định tỷ giá mua bán ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanhngoại tệ, Quyết định số 289/2000/QĐ-NHNN7 ngày 30/8/2000 của Thống...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách tín dụng Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước; mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo; giữ vững định hướng xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách tín dụng
  • Nhà nước có chính sách động viên các nguồn lực trong nước là chính và tranh thủ tối đa nguồn lực ngoài nước
  • mở rộng đầu tư tín dụng, góp phần giải phóng mọi năng lực sản xuất, phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế, bảo đảm cho doanh nghiệp nhà nước giữ vai trò chủ đạo
Removed / left-side focus
  • Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các văn bản sau:Quyết định số 65/1999/QĐ-NHNN7 ngày 25/2/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcvề việc quy định nguyên tắc xác đ...
  • Cácquy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn Phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc(Giám đốc) tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh có hiệu quả, giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân, góp phần phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách tín dụng đối với doanh nghiệp nhà nước
  • Nhà nước có chính sách tín dụng về vốn, điều kiện vay đối với doanh nghiệp nhà nước, tạo điều kiện để các doanh nghiệp này đổi mới thiết bị, hiện đại hoá công nghệ, mở rộng quy mô sản xuất, kinh do...
  • xã hội của đất nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn Phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đ...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Chính sách tín dụng đối với hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác Nhà nước có chính sách tín dụng tạo điều kiện về vốn, điều kiện vay nhằm hỗ trợ cho hợp tác xã và các hình thức kinh tế hợp tác khác đổi mới và phát triển; bảo đảm kinh tế nhà nước cùng với kinh tế hợp tác trở thành nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Điều 8. Điều 8. Chính sách tín dụng đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn đối với nông nghiệp, nông thôn và nông dân nhằm góp phần xây dựng cơ sở vật chất, kết cấu hạ tầng, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nông nghiệp, phát triển sản xuất hàng ho...
Điều 9. Điều 9. Chính sách tín dụng đối với miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện, thời hạn vay vốn, mở rộng đầu tư phát triển kinh tế hàng hoá, giao lưu kinh tế miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa và vùng có điều kiện kinh tế - xã h...
Điều 10. Điều 10. Chính sách tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về vốn, lãi suất, điều kiện và thời hạn vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác để có điều kiện phát triển sản xuất, kinh doanh. 2. Nhà nước có chính sách tín dụng ưu đãi về lãi suất, điều kiện và t...
Điều 11. Điều 11. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý, có chính sách mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, bình đẳng, cùng có lợi theo hướng đa phương hoá, đa dạng hoá; khuyến khích việc huy động các nguồn vốn tín dụng từ nước ngoài đầu tư vào công cuộc phát tr...
Điều 12. Điều 12. Các loại hình tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức tín dụng Việt Nam gồm có: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổ phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác. 2. Theo nhu cầu cần thiết cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, Nhà nước cho phép thành lập tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng phi...
Điều 13. Điều 13. Hoạt động ngân hàng của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng 1. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có thể được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng khi đáp ứng đầy đủ các quy định tại khoản 2 Điều 22 của Luật này. 2. Các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng có hoạt động ngân hàng phả...