Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫn thi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫnthi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau: 1. Sửa đổi điểm 1a mục 1 Chương II như sau: "a)Đối tượng là tổ chức kinh tế: Phải bán ngay tối thiểu 30% số ngoại tệ thu đượctừ nguồn thu vãng lai cho ngân hàng." 1.1....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức 1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài phải bán ngay tối thiểu 40% số ngoại tệ thu được từ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫnthi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau:
  • 1. Sửa đổi điểm 1a mục 1 Chương II như sau:
  • "a)Đối tượng là tổ chức kinh tế: Phải bán ngay tối thiểu 30% số ngoại tệ thu đượctừ nguồn thu vãng lai cho ngân hàng."
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức
  • Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà th...
  • 2. Người cư trú là cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điểm tại Thông tư số 05/2001/TT-NHNN ngày 31/5/2001 hướng dẫnthi hành Quyết định số 61/2001/QĐ-TTg ngày 25/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ nhưsau:
  • 1. Sửa đổi điểm 1a mục 1 Chương II như sau:
  • 1.1. Sửa đổi điểm 2.2a mục 1 Chương II như sau:
Rewritten clauses
  • Left: "a)Đối tượng là tổ chức kinh tế: Phải bán ngay tối thiểu 30% số ngoại tệ thu đượctừ nguồn thu vãng lai cho ngân hàng." Right: nghề nghiệp, quỹ xã hội, quỹ từ thiện của Việt Nam phải bán ngay toàn bộ số ngoại tệ thu được từ các nguồn thu vãng lai cho các ngân hàng được phép kể từ ngày ngoại tệ được chuyển hoặc nộp vào tài...
Target excerpt

Điều 1. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức 1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh, chi nhánh công t...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2002.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Thủ trưởng các vụ, cục, Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra thuộc Ngân hàng Nhà nước,Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc)các ngân hàng thương mại, ngân hàng liên doanh, ngân hàng cổ phần, Chi nhánhngân hàng nước ngoài trong phạm vi chức năng của mình chịu trách nhiệm tổ chức,hướng dẫn, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức 1. Người cư trú là tổ chức kinh tế Việt Nam, tổ chức tín dụng ở Việt Nam, chi nhánh công ty nước ngoài, nhà thầu nước ngoài, nhà thầu liên danh với nước ngoài, cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội...
Điều 3. Điều 3. Mua - bán ngoại tệ của ngân sách Nhà nước Quỹ ngoại tệ của ngân sách Nhà nước phải gửi vào tài khoản ngoại tệ mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để thực hiện mọi khoản thu - chi bằng ngoại tệ của ngân sách Nhà nước. Hàng năm trên cơ sở kế hoạch thu - chi ngoại tệ của ngân sách Nhà nước, Bộ Tài chính cùng Ngân hàng Nhà nước Việt...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Ngân hàng được phép Ngân hàng được phép khi mua, bán ngoại tệ có trách nhiệm: 1. Thông báo và hướng dẫn cho người cư trú là tổ chức thực hiện việc mua, bán ngoại tệ theo các quy định về mua, bán ngoại tệ tại Quyết định này. Trường hợp người cư trú là tổ chức không chấp hành nghĩa vụ bán ngoại tệ từ các nguồn thu...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng các hình thức giao dịch hối đoái Việc mua - bán ngoại tệ của người cư trú là tổ chức với ngân hàng được phép áp dụng theo các hình thức giao dịch hối đoái giao ngay, giao dịch kỳ hạn và giao dịch hoán đổi theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định 173/1998/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 1998, số 232/1998/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 1998, Quyết định 180/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định khác về nghĩa vụ bán và quyền m...