Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện việc miễn thuế, giảm thuế cho các đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NÐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế được xác định như sau:

Phần thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn thuế, giảm thuế được xác định như sau: + Năm 2001:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 12 tỷ đồng X 10 tỷ đồng 30 tỷ đồng + 10 tỷ đồng + Năm 2002:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 20 tỷ đồng X 10 tỷ đồng + 15 tỷ đồng 40 tỷ đồng + 15 tỷ đồng Ví dụ 2: Cũng ví dụ trên, công ty thực hiện dự án đầu tư hoàn thành từng phần, nhưng chỉ đến khi toàn bộ dự án hoàn thành công ty mới đưa vào sản xuất, kinh doanh. Trong trường hợp này, phần thu nhập chịu thuế tăng thêm do đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.15 repeal instruction

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế

Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế = 20 tỷ đồng X 25 tỷ đồng 30 tỷ đồng + 25 tỷ đồng 1.4. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà đầu tư có dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO quy định tại Điều 22 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP được thực hiện như sau: 1.4.1. Đối tượng áp dụng là: cơ sở sản xuất, kinh doanh có dự án...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ và cơ quan khác có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế
  • 30 tỷ đồng + 25 tỷ đồng
  • 1.4. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà đầu tư có dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO quy định tại Điều 22 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 22. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính, Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ và cơ quan khác có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Phần thu nhập tăng thêm được miễn thuế, giảm thuế
  • 30 tỷ đồng + 25 tỷ đồng
  • 1.4. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà đầu tư có dự án đầu tư theo hình thức BOT, BTO quy định tại Điều 22 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 22. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các Bộ và cơ quan khác có liên quan hướng dẫn thực hiện Ng...

Only in the right document

Tiêu đề Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...
Điều 3. Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 4. Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Điều 6. Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.