Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật ban hành theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi mẫu giấy khai báo kiểm dịch hàng thực vật ban hành theo Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này mẫu "Giấy đăng ký Kiểm dịch thựcvật" Mẫugiấy này thay thế cho mẫu giấy số 13 trong Quy định ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau: 1. 10 TCN 545-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Máy tưới kiểu quay quanh trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi phun với nhiều lỗ phun - Xác định độ đồng đều phân phối nước. 2. 10 TCN 546-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Hệ thống ống tưới - Đặc điểm kỹ thuật và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành các tiêu chuẩn ngành sau:
  • 1. 10 TCN 545-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Máy tưới kiểu quay quanh trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi phun với nhiều lỗ phun - Xác định độ đồng đều phân phối nước.
  • 2. 10 TCN 546-2002: Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp - Hệ thống ống tưới - Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này mẫu "Giấy đăng ký Kiểm dịch thựcvật"
  • Mẫugiấy này thay thế cho mẫu giấy số 13 trong Quy định ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Lãnh đạo các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP-MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN - XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC 10TCN 545 - 2002 Agri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, Lãnh đạo các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • THIẾT BỊ TƯỚI DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP-MÁY TƯỚI KIỂU QUAY QUANH TRỤC TRUNG TÂM VÀ KIỂU
  • DI ĐỘNG NGANG CÓ VÒI PHUN VỚI NHIỀU LỖ PHUN - XÁC ĐỊNH ĐỘ ĐỒNG ĐỀU PHÂN BỐ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây tráivới Quyết định này đều bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật Kínhgửi:......................................................... Têntổ chức, cá nhân đăng ký: Địachỉ:.....................................................Điện tho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục N 0 Mục N 0 Tên phép thử Số mẫu thử Số được công nhận 6.2 8.1 8.2 9.2 9.3 9.4.2 9.4.3 9.4.4 9.4.5 10 Kết cấu và chất lượng chế tạo Độ bền của các mối nối ren Độ bền chịu áp suất thuỷ tĩnh khi nhiệt độ bằng nhiệt độ môi trường Độ đồng đều về lưu lượng Đặc tính làm việc Đường cong phân bố nước Đường kính vùng tác dụng phun Biểu đồ vùng tác d...
Phần này qui định ký hiệu, kích thước và dung sai của ren ống tại chỗ nối kín chịu áp lực. Phần này qui định ký hiệu, kích thước và dung sai của ren ống tại chỗ nối kín chịu áp lực. Các ren kiểu này phù hợp để lắp ống bằng đinh vít, có dùng vòi nước, van và các thiết bị phụ trợ bất kỳ để nối vào ống bằng bắt vít. Nếu cần, có thể dùng phương tiện nối trung gian bằng ren, để bảo đảm độ kín khít. Cỡ ren 1/16 chỉ duy nhất dùng c...
Phần nối ghép ren cho phép Phần nối ghép ren cho phép P h Đường kính đỉnh ren d Đường kính trung bình d 2 Đường kính chân ren d 1 Cơ sở L Dung sai (+) và (-) T 1 /2 cực đại cực tiểu Dung sai (+) và (-) (3) T 2 /2 Chiều dài đo cơ sở Chiều dài đo cực đại Chiều dài đo cực tiểu mm mm mm mm mm mm ằ mm Số vòng ren mm mm ằ mm Số vòng ren mm mm mm ằ mm Số vòng ren 1/16...