Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
81/2002/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ
18/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
- cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, tổ chức thực hiện và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II:
Chương II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
- CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 79 - QĐ/UB ngày 28/10/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyế...
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 79 - QĐ/UB ngày 28/10/1997 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý đề tài dự án khoa học.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được tuyển chọn là cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan phối hợp thực hiện: 1. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt thực hiện trong năm, có trách nhiệm xem xét tuyển chọn các cơ quan, đơn vị, cá nhân để chủ trì và làm chủ nhiệm đề tài, dự án. 2. Cơ quan chủ trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện để được tuyển chọn là cơ quan chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan phối hợp thực hiện:
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt thực hiện trong năm, có trách nhiệm xem xét tuyển chọn các cơ quan, đơn vị, cá nhân để chủ trì và làm chủ nhiệm đề tà...
- 2. Cơ quan chủ trì thực hiện đề tài, dự án trước khi tiến hành xây dựng đề cương thuyết minh chi tiết trình hội đồng xét duyệt phải có đủ các điều kiện sau:
- Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
- 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xét duyệt đề cương thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ: 1. Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án được UBND tỉnh phê duyệt, các tổ chức và cá nhân đăng ký triển khai thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ đều phải xây dựng đề cương thuyết minh nội dung khoa học, mục tiêu và phương pháp ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xét duyệt đề cương thuyết minh và ký kết hợp đồng thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ:
- Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án được UBND tỉnh phê duyệt, các tổ chức và cá nhân đăng ký triển khai thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ đều phải xây dựng đề cương thuyết minh nội dung kho...
- Sau 15 ngày kể từ ngày nhận được đề cương thuyết minh Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức Hội đồng xét duyệt.
- Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
- 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
- 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của cơ quan chủ trì, chủ nhiệm, đơn vị và cá nhân phối hợp thực hiện đề tài, dự án: 1. Quyền lợi: a) Cơ quan chủ trì, chủ nhiệm, đơn vị và cá nhân phối hợp thực hiện đề tài, dự án được hưởng các quyền lợi về vật chất và tinh thần theo pháp luật quy định và phải tuân thủ mọi quy định của pháp luật về các vấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyền lợi và nghĩa vụ của cơ quan chủ trì, chủ nhiệm, đơn vị và cá nhân phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
- a) Cơ quan chủ trì, chủ nhiệm, đơn vị và cá nhân phối hợp thực hiện đề tài, dự án được hưởng các quyền lợi về vật chất và tinh thần theo pháp luật quy định và phải tuân thủ mọi quy định của pháp lu...
- quyền tác giả, quyền sáng chế phát minh ...
- Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
- Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chế độ báo cáo định kỳ và kiểm tra thực tế đề tài, dự án: 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải thực hiện tốt chế độ báo cáo tiến độ thực hiện, nội dung công việc, tình hình sử dụng kinh phí đã ghi trong hợp đồng khoa học công nghệ (theo mẫu báo cáo) gửi về Sở Khoa học và Công nghệ theo đúng thời gian quy định. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chế độ báo cáo định kỳ và kiểm tra thực tế đề tài, dự án:
- Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải thực hiện tốt chế độ báo cáo tiến độ thực hiện, nội dung công việc, tình hình sử dụng kinh phí đã ghi trong hợp đồng khoa học công nghệ (theo mẫu báo...
- Định kỳ 03 tháng, 06 tháng, 09 tháng hoặc bất thường Sở Khoa học và Công nghệ theo thẩm quyền tiến hành kiểm tra định kỳ hay đột xuất để đánh giá quá trình triển khai thực hiện các đề tài, dự án, k...
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
- 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng kinh phí đề tài, dự án : 1. Kinh phí cấp cho đề tài, dự án là tổng kinh phí đã được ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ và chỉ để phục vụ cho đề tài, dự án đó. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm mở sổ sách kế toán theo dõi tình hình sử dụng kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo quy định của cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sử dụng kinh phí đề tài, dự án :
- Kinh phí cấp cho đề tài, dự án là tổng kinh phí đã được ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ và chỉ để phục vụ cho đề tài, dự án đó.
- Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm mở sổ sách kế toán theo dõi tình hình sử dụng kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo quy định của cơ quan tài chính.
- Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
- Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, đánh giá kết quả thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ: 1. Các đề tài, dự án khoa học công nghệ được thực hiện từ ngân sách Nhà nước trên cơ sở đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng khoa học công nghệ đã được ký kết, khi kết thúc đều phải được đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện theo quy định của Nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nghiệm thu, đánh giá kết quả thực hiện đề tài, dự án khoa học, công nghệ:
- Các đề tài, dự án khoa học công nghệ được thực hiện từ ngân sách Nhà nước trên cơ sở đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng khoa học công nghệ đã được ký kết, khi kết thúc đều phải được đánh g...
- Thời hạn nghiệm thu đánh giá kết quả thực hiện của đề tài, dự án là thời gian được ghi trong hợp đồng khoa học công nghệ.
- Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
- Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Left
Điều 10.
Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giao nộp sản phẩm khoa học, công nghệ, quyết toán và nộp kinh phí thu hồi: 1. Sau 10 ngày nhận được biên bản họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức, cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải tiến hành chỉnh sửa báo cáo khoa học theo các ý kiến đóng góp của Hội đồng khoa học, công nghệ. Chủ nhiệm đề tài phải bàn giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giao nộp sản phẩm khoa học, công nghệ, quyết toán và nộp kinh phí thu hồi:
- Sau 10 ngày nhận được biên bản họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức, cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án phải tiến hành chỉnh sửa báo cáo khoa học theo các ý kiến đóng góp của Hội đồn...
- Chủ nhiệm đề tài phải bàn giao các kết quả, danh mục tài liệu có liên quan và giao nộp báo cáo chính thức của công trình nghiên cứu theo đúng số lượng đã ghi trong hợp đồng khoa học và công nghệ, đ...
- Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
- 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
- b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành sản xuất - kinh doanh theo quy định của pháp luật;
- Left: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; Right: 4. Đối với chủ nhiệm là các cá nhân độc lập không nộp kinh phí thu hồi theo quy định Sở Khoa học và Công nghệ sẽ nhờ cơ quan pháp luật giải quyết.
Left
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thời gian và hồ sơ thanh lý Hợp đồng Khoa học và công nghệ: 1. Sau 07 ngày nhận bàn giao thành quả khoa học, công nghệ, giao nộp sản phẩm khoa học, danh mục tài liệu và kinh phí thu hồi, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành lập biên bản thanh lý hợp đồng khoa học, công nghệ theo quy định. 2. Hồ sơ thanh lý Hợp đồng khoa học, côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau 07 ngày nhận bàn giao thành quả khoa học, công nghệ, giao nộp sản phẩm khoa học, danh mục tài liệu và kinh phí thu hồi, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành lập biên bản thanh lý hợp đồng khoa họ...
- 2. Hồ sơ thanh lý Hợp đồng khoa học, công nghệ gồm có:
- a) Hợp đồng khoa học, công nghệ.
- 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
- Left: Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ Right: Điều 11. Thời gian và hồ sơ thanh lý Hợp đồng Khoa học và công nghệ:
Left
Điều 12.
Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ: 1. Trên cơ sở kết quả của Hội đồng đánh giá nghiệm thu, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định công nhận kết quả. 2. Định kỳ 02 năm một lần các kết quả nghiên cứu được tuyển chọn công bố trên Tập san thông tin khoa học, công nghệ của tỉnh để phổ biến ứng dụng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ:
- 1. Trên cơ sở kết quả của Hội đồng đánh giá nghiệm thu, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định công nhận kết quả.
- Định kỳ 02 năm một lần các kết quả nghiên cứu được tuyển chọn công bố trên Tập san thông tin khoa học, công nghệ của tỉnh để phổ biến ứng dụng.
- Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
- Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
- 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền của cơ quan quản lý nhà nước về Khoa học, công nghệ: 1. Ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn Khoa học và Công nghệ xác định danh mục đề tài, dự án trước khi trình Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh. Xét tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ; xét duyệt đề cương chi tiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn Khoa học và Công nghệ xác định danh mục đề tài, dự án trước khi trình Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh. Xét tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hi...
- xét duyệt đề cương chi tiết đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ.
- 2. Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ. Quyết định thành lập Hội đồng Khoa học và Công nghệ xử lý các đề tài, dự án ngưng thực hi...
- Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
- Left: Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Right: Điều 13. Thẩm quyền của cơ quan quản lý nhà nước về Khoa học, công nghệ:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III:
Chương III: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các đề tài, dự án khoa học, công nghệ cấp huyện và thành phố trực thuộc tỉnh. 1. Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh và cấp cô sôû được phép vận dụng quy định này trong quá trình tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học, công nghệ của địa phương mình. 2. Định kỳ hằng quý Hội đồng khoa học, công nghệ các huyện và thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các đề tài, dự án khoa học, công nghệ cấp huyện và thành phố trực thuộc tỉnh.
- 1. Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh và cấp cô sôû được phép vận dụng quy định này trong quá trình tổ chức thực hiện các đề tài, dự án khoa học, công nghệ của địa phương mình.
- Định kỳ hằng quý Hội đồng khoa học, công nghệ các huyện và thành phố trực thuộc tỉnh, Hội đồng cấp cơ sở báo cáo tình hình thực hiện các đề tài, dự án khoa học, công nghệ cấp mình quản lý về Sở Kho...
- Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
- 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng và kỷ luật: 1. Tập thể và cá nhân chủ trì thực hiện tốt đề tài, dự án khoa học, công nghệ cấp tỉnh được xem xét khen thưởng với các mức thưởng như sau: a) Đề tài, dự án nghiệm thu đạt loại xuất sắc, có kết quả ứng dụng vào thực tiễn sản xuất mang lại hiệu quả kinh tế, được địa phương nơi triển khai ứng dụng kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khen thưởng và kỷ luật:
- 1. Tập thể và cá nhân chủ trì thực hiện tốt đề tài, dự án khoa học, công nghệ cấp tỉnh được xem xét khen thưởng với các mức thưởng như sau:
- a) Đề tài, dự án nghiệm thu đạt loại xuất sắc, có kết quả ứng dụng vào thực tiễn sản xuất mang lại hiệu quả kinh tế, được địa phương nơi triển khai ứng dụng kết quả công nhận, được Sở Khoa học và C...
- Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ
- các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phổ biến và thường xuyên kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này. Kịp thời đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung các quy định không còn phù hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện:
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phổ biến và thường xuyên kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định này. Kịp thời đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung các quy định không còn phù hợp.
- Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải công bố trên phương tiện thông tin đại chúng về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ dự kiến thực hiện trong năm tài chính...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Quyết định này quy định việc quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- 1. Quyết định này quy định việc quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 2. Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và cá...
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải lập đề cương và bảo vệ trước Hội đồng khoa học và công nghệ do cơ quan quản lý thành lập.
- Left: Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp Right: tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ thuộc đề tài, dự án cấp tỉnh: 1.Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực Hội đồng Khoa học, công nghệ của tỉnh, hàng năm dựa trên định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, từ thực tiễn sản xuất, thông báo rộng rãi đến các đơn vị nghiên cứu trong và ngoài tỉnh, xây dựng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực Hội đồng Khoa học, công nghệ của tỉnh, hàng năm dựa trên định hướng phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương, từ thực tiễn sản xuất, thông báo rộng rãi đến các đơn vị nghiên cứu trong và ngoài tỉnh, xây dựng danh mục đề tài, dự án cấp tỉnh.
- 2. Danh mục đề tài, dự án cấp tỉnh được xây dựng từ các nguồn sau:
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định...
- Left: Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Right: Điều 2. Xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ thuộc đề tài, dự án cấp tỉnh:
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định danh mục các đề tài, dự án: 1. Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp từ các ý kiến, đề xuất của các đơn vị trong và ngoài tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ trình Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh xem xét tuyển chọn để tham mưu cho UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục đề tài, dự án tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định danh mục các đề tài, dự án:
- 1. Trên cơ sở danh mục đề tài, dự án do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp từ các ý kiến, đề xuất của các đơn vị trong và ngoài tỉnh
- Sở Khoa học và Công nghệ trình Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh xem xét tuyển chọn để tham mưu cho UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục đề tài, dự án triển khai hàng năm.
- Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
- Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá nghiệm thu khách quan, chính xác. Cơ quan quản lý nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn. Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét bằng văn bản và phải chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ. 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung chủ yếu của hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phương pháp nghiên cứu, nội dung chủ yếu và kết quả phải đạt; c) Địa điểm, thời hạn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho người khác. 2. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có nghĩa vụ: a) Cung cấp các thông tin cần t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận trong hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giải quyết tranh chấp hợp đồng 1. Bên vi phạm hợp đồng khoa học và công nghệ phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị phạt vi phạm theo quy định của hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật. 2. Tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của Hội đồng khoa học, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp về khoa học và công nghệ quyết định nghiệm thu kết quả và việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả đó. Những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất; phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ; tăng cường công tác phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ để nâng cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định tại các Điều 42 và 43 của Nghị định này. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới chính sách và cơ chế quản lý kinh tế - xã hội Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp thực hiện các biện pháp sau đây để đẩy mạnh ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào việc xây dựng mô hình và giải pháp cho công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nước, được cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ xác nhận về mặt công nghệ để được hưởng ưu đãi khi vay tín dụng tại ngân hàng. 2. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Chính phủ thành lập và khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các cơ sở chuyển giao, ứng dụng công nghệ; mở rộng mạng lưới các tổ chức khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, dịch vụ khoa học và công nghệ ở địa phương để cun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các dự án đầu tư loại A, B, chương trình phát triển kinh tế - xã hội được lập hạng mục chi cho nghiên cứu và phát triển phục vụ cho xây dựng căn cứ khoa học cho dự án, chương trình, các giai đoạn chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư và giải quyết các vấn đề khoa học và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch chung về đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ trình Chính phủ quyết định. 2. Các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước thuộc hướng ưu tiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Sử dụng nhân lực khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ của Nhà nước có trách nhiệm trong việc xây dựng các tập thể khoa học mạnh; hỗ trợ về mặt tổ chức, cơ sở vật chất để các tập thể khoa học lâm thời gồm các cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tập hợp từ nhiều tổ chức khoa học và công nghệ khác nhau c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Chức vụ khoa học 1. Chức vụ khoa học gồm có: trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cấp cao. 2. Căn cứ để xét bổ nhiệm chức vụ khoa học gồm có: a) Tài năng, quá trình đào tạo, sự cống hiến và thời gian hoạt động khoa học và công nghệ; b) Người có công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Doanh nghiệp đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 1. Doanh nghiệp được tính các khoản chi phí phát triển khoa học và công nghệ vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế, bao gồm các khoản chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mua thông tin, tư liệu công nghệ, sở hữu công nghiệp và chi phí cho các hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp. Việc xác định thu nhập không phải chịu thuế thực hiện theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Kinh phí tổ chức khoa học và công nghệ nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chính sách tín dụng đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ vay vốn trung và dài hạn để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ, được hưởng lãi suất ưu đãi khi vay vốn tại Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, các quỹ khác. 2. Ưu đãi về tín dụng đối với các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ưu đãi đối với việc xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật để hoạt động khoa học và công nghệ thì chi phí này được coi là chi phí hợp lý và được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ thuê đất để xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định cụ thể các tiêu chí, phương pháp, trình tự và việc tổ chức đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra, đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chính sách thu hút trí thức là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, các chuyên gia giỏi của thế giới 1. Trí thức là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, các chuyên gia giỏi của thế giới được khuyến khích tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức khác nhau. 2. Trí thức là người Việt Nam định cư ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ phải bảo đảm các hoạt động này không gây phương hại đến quốc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn của nước ngoài 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức hợp tác, liên kết giữa tổ chức, cá nhân nước ngoài với tổ chức, cá nhân Việt Nam, 100% vốn nước ngoài (gọi tắt là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong quản lý khoa học và công nghệ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và chịu trách nhiệm về hoạt động khoa học và công nghệ trong ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách; có trách nhiệm xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các cấp trong quản lý khoa học và công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương, chịu trách nhiệm về hoạt động khoa học và công nghệ của địa phương; có trách nhiệm xác định, tổ chức thực hiện các nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.