Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
81/2002/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
16/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ; cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; một số biện pháp bảo đảm phát triển kho...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ về tổ chức khoa học và công nghệ
- cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn, khoa học kỹ thuật và công nghệ.
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động khoa học và công nghệ trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
- TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
- CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 1. TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết định. 2. Tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc điều hành Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc điều hành Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ căn cứ vào nhiệm vụ phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm an ninh, quốc phòng và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của từng thời kỳ, xây dựng quy hoạch hệ thống tổ chức nghiên cứu và phát triển trong cả nước trình Chính phủ quyết đ...
- Tổ chức nghiên cứu và phát triển được thành lập theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Luật Khoa học và Công nghệ, được chọn tên gọi, nhưng phải bảo đảm tên gọi phù hợp với hình thức tổ chức, chứ...
- Left: Điều 3. Quy hoạch hệ thống tổ chức khoa học và công nghệ Right: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây: 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật; 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; 3. Có đủ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vốn hoạt động 1. Vốn điều lệ được cấp ban đầu là 5.000.000.000đ (Năm tỷ đồng chẵn) từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh, vốn này được phân bổ đủ trong 3 năm liên tiếp kể từ khi thành lập. 2. Hàng năm Quỹ được cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước để đảm bảo cho các hoạt động quản lý của bộ máy Quỹ, theo dự t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn điều lệ được cấp ban đầu là 5.000.000.000đ (Năm tỷ đồng chẵn) từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh, vốn này được phân bổ đủ trong 3 năm liên tiếp kể từ khi thành lập.
- 2. Hàng năm Quỹ được cấp kinh phí từ ngân sách nhà nước để đảm bảo cho các hoạt động quản lý của bộ máy Quỹ, theo dự toán được các cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 3. Quỹ được nhận vốn từ các khoản đóng góp tự nguyện, tài trợ, hiến tặng của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Điều 4. Điều kiện thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập khi có các điều kiện sau đây:
- 1. Có mục tiêu, phương hướng hoạt động phù hợp với quy định của pháp luật;
- Left: 2. Có Điều lệ tổ chức và hoạt động; Right: Điều 4. Vốn hoạt động
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng vốn 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để: a. Cho các đối tượng vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định do Hội đồng quản lý Quỹ ban hành về xét chọn, đánh giá các dự án ứng dụng Khoa học và Công nghệ được Quỹ cho vay. b. Chi các hoạt động quản lý Quỹ. 2. Quỹ được phép chuyển vốn dư ngân sách cấp trong năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý và sử dụng vốn
- 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để:
- a. Cho các đối tượng vay theo quy định tại Quy chế này và các quy định do Hội đồng quản lý Quỹ ban hành về xét chọn, đánh giá các dự án ứng dụng Khoa học và Công nghệ được Quỹ cho vay.
- Điều 5. Thẩm quyền thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức nghiên cứu và phát triển
- 1. Chính phủ thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia.
- 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp bộ, cấp tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký. Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức khôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng, giới hạn và lãi suất cho vay 1. Cho vay không lấy lãi đối với các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ phục vụ việc phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gồm: - Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp: lai tạo giống cây, con mới; công nghệ nuôi cấy mô; quy trình - công nghệ cho năng suất, thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng, giới hạn và lãi suất cho vay
- 1. Cho vay không lấy lãi đối với các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ phục vụ việc phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gồm:
- Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp: lai tạo giống cây, con mới
- Điều 6. Đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ phải đăng ký hoạt động và chỉ được tiến hành các hoạt động khoa học và công nghệ sau khi đã được đăng ký.
- Sau 12 tháng kể từ ngày được đăng ký, nếu tổ chức không hoạt động thì đăng ký hết hiệu lực.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; 2. Quyết định thành lập, trừ trường hợp cá nhân tự thành lập tổ chức kho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn uỷ thác Quỹ được nhận vốn uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tài trợ hoặc cho vay các đề tài, dự án theo hợp đồng uỷ thác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn uỷ thác
- Quỹ được nhận vốn uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để tài trợ hoặc cho vay các đề tài, dự án theo hợp đồng uỷ thác.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký hoạt động của tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ bao gồm:
- 1. Đơn đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ;
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ. Trong trường...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý nguồn vốn uỷ thác Nguồn vốn nhận uỷ thác, các khoản tài trợ, cho vay theo hợp đồng uỷ thác phải được theo dõi, quản lý riêng theo thoả thuận hợp đồng uỷ thác. Kết thúc thời hạn uỷ thác, Quỹ có trách nhiệm thu hồi các khoản tài trợ, cho vay theo uỷ thác và quyết toán nguồn vốn nhận uỷ thác với người uỷ thác theo hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý nguồn vốn uỷ thác
- Nguồn vốn nhận uỷ thác, các khoản tài trợ, cho vay theo hợp đồng uỷ thác phải được theo dõi, quản lý riêng theo thoả thuận hợp đồng uỷ thác.
- Kết thúc thời hạn uỷ thác, Quỹ có trách nhiệm thu hồi các khoản tài trợ, cho vay theo uỷ thác và quyết toán nguồn vốn nhận uỷ thác với người uỷ thác theo hợp đồng đã kí.
- Điều 8. Cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp đăng ký hoạt động cho tổ chức nghiên cứu và phát triển, tổ chức dịch vụ kh...
- Trong trường hợp không đồng ý cấp đăng ký, phải trả lời bằng văn bản nói rõ lý do.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và các quy định khác của pháp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Quyết định phương thức cho vay của Quỹ. Quy định tiêu chí đánh giá, xét chọn cho vay từ nguồn vốn ngân sách của Quỹ. 2. Quy định mức lãi suất làm cơ sở để cơ quan điều hành Quỹ cho vay trong từng thời kỳ phù hợp với từng loại hình dự án ứng dụng khoa học và công nghệ; đảm bảo lãi suất cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Quyết định phương thức cho vay của Quỹ. Quy định tiêu chí đánh giá, xét chọn cho vay từ nguồn vốn ngân sách của Quỹ.
- 2. Quy định mức lãi suất làm cơ sở để cơ quan điều hành Quỹ cho vay trong từng thời kỳ phù hợp với từng loại hình dự án ứng dụng khoa học và công nghệ
- Điều 9. Quyền tự chủ của tổ chức nghiên cứu và phát triển
- Các tổ chức nghiên cứu và phát triển của Nhà nước có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm về các hoạt động của tổ chức mình theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2002 về...
Left
Điều 10.
Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được: a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật; b) Liên kết, liên doanh, ký kết các hợp đồng hợp tác kinh doanh; góp vốn với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cơ quan điều hành Quỹ 1. Tổ chức họp Hội đồng thẩm định dự án theo quyết định của Hội đồng quản lý, để đánh giá và xét chọn các dự án và trình Hội đồng quản lý quyết định mức cho vay, thời hạn cho vay đối với từng dự án cụ thể theo quy định. 2. Ký kết hợp đồng cho vay theo quyết định của Hội đồng quản lý. 3. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Cơ quan điều hành Quỹ
- 1. Tổ chức họp Hội đồng thẩm định dự án theo quyết định của Hội đồng quản lý, để đánh giá và xét chọn các dự án và trình Hội đồng quản lý quyết định mức cho vay, thời hạn cho vay đối với từng dự án...
- 2. Ký kết hợp đồng cho vay theo quyết định của Hội đồng quản lý.
- Điều 10. Liên kết, liên doanh, nhận tài trợ
- 1. Tổ chức khoa học và công nghệ được:
- a) Hợp tác với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật;
Left
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2. CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ban kiểm soát Quỹ 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kiểm tra và báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ về tình hình thực hiện điều lệ của Quỹ, các quyết định của Hội đồng quản lý. 2. Xem xét, trình cấp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại của các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Ban kiểm soát Quỹ
- 1. Định kỳ 01 năm 01 lần kiểm tra và báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ về tình hình thực hiện điều lệ của Quỹ, các quyết định của Hội đồng quản lý.
- 2. Xem xét, trình cấp có thẩm quyền giải quyết khiếu nại của các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của Quỹ.
- Điều 11. Cá nhân thành lập tổ chức khoa học và công nghệ
- 1. Cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ theo quy định tại Điều 4 của Nghị định này và hoạt động không được vi phạm các quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ.
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xác định những lĩnh vực cụ thể mà các cá nhân được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ, trình Thủ tướng Chính phủ quyế...
Left
Điều 12.
Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ 1. Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh, quốc phòng và quy định tại Điều 8 của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. C...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cho vay 1. Thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng cho vay đã ký, huy động đủ vốn như đã cam kết để thực hiện dự án ứng dụng khoa học và công nghệ. 2. Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, định kỳ báo cáo tình hình sử dụng kinh phí vay theo đúng quy định của hợp đồng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cho vay
- 1. Thực hiện đúng các điều khoản ghi trong hợp đồng cho vay đã ký, huy động đủ vốn như đã cam kết để thực hiện dự án ứng dụng khoa học và công nghệ.
- 2. Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ, định kỳ báo cáo tình hình sử dụng kinh phí vay theo đúng quy định của hợp đồng cho vay.
- Điều 12. Cá nhân nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
- Cá nhân được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ nhưng không được vi phạm các quy định về an ninh...
- 2. Cá nhân đang hoạt động trong tổ chức khoa học và công nghệ nhận tài trợ thông qua tổ chức khoa học và công nghệ đó.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Dự án gặp rủi ro nếu khi đang tiến hành mà gặp phải các trường hợp sau đây: - Đơn vị thực hiện dự án bị phá sản; - Cá nhân dự án, bị chết hoặc mất tích; - Trong quá trình thực hiện gặp các yếu tố khách quan: thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác, dẫn đến không thể thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- 1. Dự án gặp rủi ro nếu khi đang tiến hành mà gặp phải các trường hợp sau đây:
- - Đơn vị thực hiện dự án bị phá sản;
- Điều 13. Đề xuất ý kiến của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
- Ý kiến đề xuất của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại khoản 5 Điều 17 của Luật Khoa học và Công nghệ được các cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, nghiên cứu và trả lời.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
- HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Xử lý nợ quá hạn Trường hợp các dự án vay vốn vi phạm hợp đồng, trả nợ vay không đúng hạn, các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án phải chịu lãi phạt quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn (đối với cả phần gốc và lãi trong hạn). Đồng thời phải chịu trách nhiệm thực hiện các chế tài về thu nợ và lãi quá hạn theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Xử lý nợ quá hạn
- Trường hợp các dự án vay vốn vi phạm hợp đồng, trả nợ vay không đúng hạn, các tổ chức và cá nhân thực hiện dự án phải chịu lãi phạt quá hạn bằng 150% lãi suất cho vay trong hạn (đối với cả phần gốc...
- Đồng thời phải chịu trách nhiệm thực hiện các chế tài về thu nợ và lãi quá hạn theo quy định của pháp luật.
- Điều 14. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
- 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ; các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên; các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chủ yếu của Nhà nước cùng phương án phân bổ nguồn lực và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ 1. Ngân sách Nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên theo dự toán hàng năm. 2. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ: - Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn của Quỹ. - Thu từ các hoạt động hợp tác với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước về các vấn đề liên quan đến hoạt động của Quỹ. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ
- 1. Ngân sách Nhà nước cấp kinh phí hoạt động thường xuyên theo dự toán hàng năm.
- 2. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ:
- Điều 15. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức xác định và trình Chính phủ quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển khoa học công nghệ
- các hướng khoa học và công nghệ ưu tiên
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải côn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chi phí hoạt động a) Chi thường xuyên cho hoạt động bộ máy, gồm: - Tiền lương, các khoản có tính chất lương, các khoản trích theo lương, chi nghiệp vụ, và các khoản mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản cố định, chi dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm và các khoản chi thường xuyên khác theo chế độ hiện hành. - Kinh phí hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Chi phí hoạt động
- a) Chi thường xuyên cho hoạt động bộ máy, gồm:
- - Tiền lương, các khoản có tính chất lương, các khoản trích theo lương, chi nghiệp vụ, và các khoản mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản cố định, chi dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm và các khoả...
- Điều 16. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao theo phương thức tuyển chọn
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, tập thể, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền các cấp phải công bố trên phương tiện thông tin đại chúng về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ dự kiến thực hiện trong năm tài chính...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và các nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công n...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chế độ quản lý chi tiêu 1. Căn cứ dự toán chi quản lý hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các khoản thu hợp pháp của Quỹ, Quỹ được áp dụng quy định tự chủ về biên chế và tài chính theo chế độ hiện hành . 2. Giám đốc cơ quan điều hành Quỹ có trách nhiệm xây dựng quy chế, định mức chi tiêu nội bộ phù hợp với các quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Chế độ quản lý chi tiêu
- 1. Căn cứ dự toán chi quản lý hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các khoản thu hợp pháp của Quỹ, Quỹ được áp dụng quy định tự chủ về biên chế và tài chính theo chế độ hiện hành .
- Giám đốc cơ quan điều hành Quỹ có trách nhiệm xây dựng quy chế, định mức chi tiêu nội bộ phù hợp với các quy định của nhà nước trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt làm căn cứ thực hiện, quyết định...
- Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ giao trực tiếp
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp là các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách và cá...
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện để giao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định của Chính phủ về Quỹ phát triển khoa học...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý và sử dụng tài sản 1. Đầu tư, mua sắm, quản lý, sử dụng, thanh lý tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ được thực hiện theo các quy định hiện hành. 2. Số tiền trích khấu hao, số tiền thu được từ chênh lệch do thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi đã hạch toán chi phí, được bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quản lý và sử dụng tài sản
- 1. Đầu tư, mua sắm, quản lý, sử dụng, thanh lý tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Quỹ được thực hiện theo các quy định hiện hành.
- 2. Số tiền trích khấu hao, số tiền thu được từ chênh lệch do thanh lý, nhượng bán tài sản sau khi đã hạch toán chi phí, được bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển của Quỹ.
- Điều 18. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ phát triển khoa học và công nghệ bảo đảm tài chính
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đều có quyền đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Nhà nước để nhận tài trợ hoặc vay theo quy định...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phân phối thu nhập và sử dụng Quỹ 1. Phân phối thu nhập: Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau: a) Trích 25% vào quỹ đầu tư phát triển của Quỹ. b) Trích trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, trích quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ dự phòng ổn định thu nhập. 2. Mục đích sử dụng các quỹ: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phân phối thu nhập và sử dụng Quỹ
- 1. Phân phối thu nhập: Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau:
- a) Trích 25% vào quỹ đầu tư phát triển của Quỹ.
- Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
- Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự mình tổ chức hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức hợp pháp.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về nội dung khoa học, tiến độ thực hiện và việc sử dụng ki...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc cơ quan điều hành Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ trình Hội đồng quản lý Quỹ. Hội đồng quản lý Quỹ thẩm định và gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp vào Dự toán ngân sách chung của Sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hàng năm của Quỹ
- Hàng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc cơ quan điều hành Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ trình Hội đồng quản lý Quỹ.
- Hội đồng quản lý Quỹ thẩm định và gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp vào Dự toán ngân sách chung của Sở.
- Điều 20. Kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra định kỳ và đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước về...
- Trong trường hợp cần thiết có thể điều chỉnh nội dung nghiên cứu cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn, hoặc chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ đó.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá nghiệm thu khách quan, chính xác. Cơ quan quản lý nhà nước...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Công tác kế toán, thống kê 1. Quỹ phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của Luật Kế toán, Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Kế toán và Luật Thống kê. 2. Quỹ được áp dụng chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Công tác kế toán, thống kê
- 1. Quỹ phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê theo quy định của Luật Kế toán, Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Kế toán và Luật Thống kê.
- 2. Quỹ được áp dụng chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) để thực hiện công tác kế toán của Quỹ.
- Điều 21. Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách nhà nước, khi kết thúc phải được Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, thành lập theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này, đánh giá...
- Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp, theo thẩm quyền quyết định công nhận và công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chươ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo tài chính Giám đốc Quỹ có trách nhiệm lập báo cáo tài chính theo quy định gửi Hội đồng Quản lý Quỹ, Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Báo cáo tài chính
- Giám đốc Quỹ có trách nhiệm lập báo cáo tài chính theo quy định gửi Hội đồng Quản lý Quỹ, Sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 22. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và kết quả dự kiến của chương trình, đề tài, dự án.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra tài chính 1. Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo "Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước" ban hành theo Quyết định 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Kiểm tra tài chính
- Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo "Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước" ban hành theo Quyết định 67/2004/QĐ-BTC ngày...
- 2. Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Kiểm toán Nhà nước theo quy định hiện hành.
- Điều 23. Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do người đứng đầu cơ quan, tổ chức thành lập theo thẩm quyền để tư vấn về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực...
- 2. Hội đồng gồm có Chủ tịch, hai thành viên là ủy viên phản biện và các thành viên khác. Các thành viên gồm:
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ. 2. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về hoạt động chung của Quỹ, Sở Tài chính thực hiện chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về các hoạt động tài chính của Quỹ. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình cụ thể, Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về hoạt động chung của Quỹ, Sở Tài chính thực hiện chức năng giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về cá...
- Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình cụ thể, Hội đồng quản lý Quỹ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết./.
- Điều 24. Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng để đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước khi kết thúc nhiệm vụ.
- Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiến hành đánh giá nghiệm thu theo mục đích, yêu cầu, nội dung, kết quả, tiến độ ghi trong hợp đồng đã được ký kết và c...
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ. Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn. Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét bằng văn bản và phải chịu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động Quỹ là đơn vị hạch toán độc lập, theo nguyên tắc công khai, minh bạch, hiệu quả; đúng mục đích, đúng đối tượng; bảo toàn vốn và không vì mục đích lợi nhuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ là đơn vị hạch toán độc lập, theo nguyên tắc công khai, minh bạch, hiệu quả; đúng mục đích, đúng đối tượng; bảo toàn vốn và không vì mục đích lợi nhuận.
- Các Hội đồng khoa học và công nghệ quy định tại các Điều 22, 23 và 24 của Nghị định này làm việc theo nguyên tắc dân chủ.
- Các thành viên Hội đồng thảo luận công khai về nhiệm vụ được giao tư vấn.
- Các thành viên Hội đồng có ý kiến nhận xét bằng văn bản và phải chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình.
- Left: Điều 25. Nguyên tắc hoạt động của các Hội đồng khoa học và công nghệ Right: Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ. 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luậ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định quản lý và sử dụng vốn, tài sản, quản lý tài chính đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi tắt là Quỹ); Nhiệm vụ quyền hạn của Hội đồng quản lý, Ban điều hành, Ban kiểm soát; Quy định về quản lý tài chính đối với công tác điều hành của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định quản lý và sử dụng vốn, tài sản, quản lý tài chính đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc (sau đây gọi tắt là Quỹ)
- Nhiệm vụ quyền hạn của Hội đồng quản lý, Ban điều hành, Ban kiểm soát
- Điều 26. Nguyên tắc, hình thức hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Hợp đồng khoa học và công nghệ gồm có: hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; hợp đồng chuyển giao công nghệ; hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Hợp đồng khoa học và công nghệ được thực hiện trên cơ sở tự nguyện, thoả thuận, bình đẳng, đúng pháp luật.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung chủ yếu của hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng; b) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phương pháp nghiên cứu, nội dung chủ yếu và kết quả phải đạt; c) Địa điểm, thời hạn,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và các quy định của pháp luật hiện hành. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng giúp UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng quản lý, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ và các quy...
- Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về hoạt động của Quỹ. Đồng thời chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, xét duyệt, phê duyệt dự toán, quyết toán nguồn ngâ...
- hoạt động thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ và tổng hợp trong Báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của sở Khoa học và Công nghệ.
- Điều 27. Nội dung chủ yếu của hợp đồng khoa học và công nghệ
- 1. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp đồng;
- Left: h) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng và giải quyết tranh chấp; Right: Điều 3. Trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt hàng 1. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho người khác. 2. Bên đặt hàng hợp đồng khoa học và công nghệ có nghĩa vụ: a) Cung cấp các thông tin cần t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng 1. Bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ có quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ theo thoả thuận trong hợp đồng; b) Yêu cầu bên đặt hàng cung cấp thông tin và những điều kiện khác theo thoả thuận trong hợp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giải quyết tranh chấp hợp đồng 1. Bên vi phạm hợp đồng khoa học và công nghệ phải bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra và bị phạt vi phạm theo quy định của hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật. 2. Tranh chấp hợp đồng khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa các bên;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI
- QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
- ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
- VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
Left
Điều 31.
Điều 31. Sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ Trên cơ sở kết quả đánh giá nghiệm thu của Hội đồng khoa học, Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước các cấp về khoa học và công nghệ quyết định nghiệm thu kết quả và việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả đó. Những kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khuyến khích sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp phải có biện pháp thúc đẩy phong trào sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất; phát triển dịch vụ khoa học và công nghệ; tăng cường công tác phổ biến kiến thức khoa học và công nghệ để nâng cao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới quản lý, đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm được hưởng ưu đãi về thuế, tín dụng theo quy định tại các Điều 42 và 43 của Nghị định này. 2. Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để đổi mới chính sách và cơ chế quản lý kinh tế - xã hội Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp thực hiện các biện pháp sau đây để đẩy mạnh ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ vào việc xây dựng mô hình và giải pháp cho công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nước, được cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ xác nhận về mặt công nghệ để được hưởng ưu đãi khi vay tín dụng tại ngân hàng. 2. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra trong nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Chính phủ thành lập và khuyến khích tổ chức, cá nhân thành lập các cơ sở chuyển giao, ứng dụng công nghệ; mở rộng mạng lưới các tổ chức khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư, dịch vụ khoa học và công nghệ ở địa phương để cun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các dự án đầu tư loại A, B, chương trình phát triển kinh tế - xã hội được lập hạng mục chi cho nghiên cứu và phát triển phục vụ cho xây dựng căn cứ khoa học cho dự án, chương trình, các giai đoạn chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư và giải quyết các vấn đề khoa học và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, THỐNG KÊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, THỐNG KÊ
- BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 38.
Điều 38. Đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng kế hoạch chung về đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ trình Chính phủ quyết định. 2. Các chương trình khoa học và công nghệ của Nhà nước thuộc hướng ưu tiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Sử dụng nhân lực khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ của Nhà nước có trách nhiệm trong việc xây dựng các tập thể khoa học mạnh; hỗ trợ về mặt tổ chức, cơ sở vật chất để các tập thể khoa học lâm thời gồm các cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tập hợp từ nhiều tổ chức khoa học và công nghệ khác nhau c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Chức vụ khoa học 1. Chức vụ khoa học gồm có: trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cấp cao. 2. Căn cứ để xét bổ nhiệm chức vụ khoa học gồm có: a) Tài năng, quá trình đào tạo, sự cống hiến và thời gian hoạt động khoa học và công nghệ; b) Người có công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Doanh nghiệp đầu tư phát triển khoa học và công nghệ 1. Doanh nghiệp được tính các khoản chi phí phát triển khoa học và công nghệ vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế, bao gồm các khoản chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, mua thông tin, tư liệu công nghệ, sở hữu công nghiệp và chi phí cho các hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp. Việc xác định thu nhập không phải chịu thuế thực hiện theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Kinh phí tổ chức khoa học và công nghệ nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chính sách tín dụng đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ vay vốn trung và dài hạn để tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ, được hưởng lãi suất ưu đãi khi vay vốn tại Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, các quỹ khác. 2. Ưu đãi về tín dụng đối với các tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Ưu đãi đối với việc xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật để hoạt động khoa học và công nghệ thì chi phí này được coi là chi phí hợp lý và được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ thuê đất để xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ quy định cụ thể các tiêu chí, phương pháp, trình tự và việc tổ chức đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ các cấp theo thẩm quyền phải tiến hành kiểm tra, đánh giá hoạt động khoa học và công nghệ thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 46.
Điều 46. Chính sách thu hút trí thức là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, các chuyên gia giỏi của thế giới 1. Trí thức là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, các chuyên gia giỏi của thế giới được khuyến khích tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức khác nhau. 2. Trí thức là người Việt Nam định cư ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam được nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế để hoạt động khoa học và công nghệ trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ phải bảo đảm các hoạt động này không gây phương hại đến quốc ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tổ chức khoa học và công nghệ có vốn của nước ngoài 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài được thành lập tổ chức khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức hợp tác, liên kết giữa tổ chức, cá nhân nước ngoài với tổ chức, cá nhân Việt Nam, 100% vốn nước ngoài (gọi tắt là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong quản lý khoa học và công nghệ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ và chịu trách nhiệm về hoạt động khoa học và công nghệ trong ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách; có trách nhiệm xác định, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các cấp trong quản lý khoa học và công nghệ 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ tại địa phương, chịu trách nhiệm về hoạt động khoa học và công nghệ của địa phương; có trách nhiệm xác định, tổ chức thực hiện các nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hướng dẫn và trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng các Bộ: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.