Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
139/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế
287/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế
- Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Left
Điều 1.
Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của HĐND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho đối tượng cận nghèo mua bảo hiểm y tế theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND17 ngày 24/4/2014 của HĐND tỉnh.
- Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn tổ chức thực hiện đảm bảo đúng các quy định của Nhà nước.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi làm trái quy định của pháp luật để được hưởng chế độ theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thì buộc phải hoàn trả các chế độ đã hưởng và tuỳ theo mức độ v...
- Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hàng năm tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Quyết định này, báo cáo UBND tỉnh xem xét và trình HĐND tỉnh tại kỳ họp thường kỳ cuối năm.
- Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm:
- 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.
- 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo hiểm y tế. Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh; các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của UBND tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí cho đối tượng cận nghèo tham gia bảo...
- Các chế độ quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 05/5/2014.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh
- 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm.
- 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn.
- 3.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được hình thành từ các nguồn sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện. Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm. 2.Bộ Y tế hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước tổ chức thực hiện khám,chữa bệnh cho người nghèo theo qui định tại Quyết định này. 3.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.