Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
139/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo"
69/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo Right: Về việc phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo"
Left
Điều 1.
Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo" với các nội dung chính sau: 1/ Đối tượng được hưởng: a- Người nghèo theo quy định hiện hành về chuẩn hộ người nghèo quy định tại Quyết định 1143/2000/QĐ-LĐTBXH, ngày 01/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội b- Nhân dân các xã có đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Phê duyệt "Quy định về tổ chức và thực hiện Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo" với các nội dung chính sau:
- 1/ Đối tượng được hưởng:
- a- Người nghèo theo quy định hiện hành về chuẩn hộ người nghèo quy định tại Quyết định 1143/2000/QĐ-LĐTBXH, ngày 01/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 07 năm 2003.
- Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm:
- 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.
- 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Vỹ Hà QUY ĐỊNH Về tổ chức thực hiện quỹ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh người nghèo
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Pleiku chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm.
- 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn.
- a)Ngân sách Nhà nước cấp đảm bảo tối thiểu bằng 75% tổng giá trị của Quỹ; ngoàira, tuỳ điều kiện từng địa phương có thể tăng chi cho Quỹ từ nguồn ngân sáchđịa phương.
- Left: 3.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được hình thành từ các nguồn sau: Right: Về tổ chức thực hiện quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện. Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm. 2.Bộ Y tế hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước tổ chức thực hiện khám,chữa bệnh cho người nghèo theo qui định tại Quyết định này. 3.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.