Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1.Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷban nhân dân cấp tỉnh) thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo vớiđịnh mức tối thiểu là 70.000 đồng/người/năm. 2.Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo là quỹ của Nhà nước, hoạt động theo nguyêntắc không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc, Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:
  • 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết...
  • Tùytheo điều kiện của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng cáchình thức trên cho phù hợp và có hiệu quả.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc, Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh
  • Kho bạc nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:
  • 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết...
  • Tùytheo điều kiện của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng cáchình thức trên cho phù hợp và có hiệu quả.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Ban Dân tộc, Ủy ban...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện. Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh, bao gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015; b) Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện.
  • Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh, bao gồm:
  • a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015;
Removed / left-side focus
  • Cácđối tượng qui định tại Điều 2 được quyền khám chữa bệnh tại các cơ sở khám chữabệnh và không phải đóng tiền tạm ứng khi nhập viện.
  • Trường hợp người bệnh tựlựa chọn cơ sở khám chữa bệnh (trái tuyến, vượt tuyến) hoặc khám, chữa bệnhtheo yêu cầu thì phải thực hiện việc thanh toán viện phí theo qui định của Bộ Ytế.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh, bao gồm: a) Người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Cơ chế và tổ chức thực hiện: 1.Quĩ khám, chữa bệnh cho người nghèo ở các địa phương sẽ được cân đối trong dựtoán ngân sách địa phương hàng năm. 2.Bộ Y tế hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước tổ chức thực hiện khám,chữa bệnh cho người nghèo theo qui định tại Quyết định này. 3.Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan của Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định tạm thời hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Vĩnh Phúc.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức hỗ trợ, hồ sơ, trình tự và thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo; người mắc bệnh khác gặp khó khăn do chi phí cao mà không đủ khả năng chi trả viện phí, có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh (gọi tắt là Quỹ) hỗ trợ cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại bệnh viện công lập trên địa bàn tỉnh; các bệnh viện trực thuộc Bộ, Ngành đóng trên địa bàn tỉnh; bệnh viện ngoài tỉnh và bệnh viện tuyến Trung ương. 2. Tro...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn Các đối tượng nêu tại điểm a, b khoản 1 Điều 2 Quy định này, khi điều trị nội trú tại các bệnh viện công lập từ tuyến huyện trở lên được hỗ trợ với mức bằng 3% lương tối thiểu chung/01 người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại Các đối tượng nêu tại điểm a, b khoản 1 Điều 2 Quy định này, khi điều trị nộ...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người nghèo 1. Thành phần hồ sơ a) Quy định chung - Bản gốc giấy ra viện, bản sao giấy chuyển viện; - Bản gốc các giấy tờ: Biên lai thanh toán viện phí do Bệnh viện trực tiếp điều trị cấp; các hóa đơn, chứng từ hợp pháp liên quan đến việc mua thuốc, vật tư y tế, dụng cụ sử dụng các dịch...