Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5, ngày 01 tháng9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
  • góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Removed / left-side focus
  • Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Qu...
  • Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản lý và điều hành thống nhất trong phạm vicả nước, là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu, có tài sản và hệ thốnggiao dịch từ trung ương đến địa phương.
  • Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
  • 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
  • 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, được miễn thuế và các khoản phảinộp ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
  • Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
  • Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phònggiao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh. Những nơi cần thiếtthì thành lập Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và do Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
  • 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
  • tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
Removed / left-side focus
  • Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
  • Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • Phònggiao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh. Những nơi cần thiếtthì thành lập Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và do Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: Right: 6.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị. 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
  • Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
  • xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị.
  • 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởnghoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy banDân tộc, Văn phòng Chính phủ và Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Phó Chủtịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc. Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc. Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
  • 1.Vốn điều lệ;
  • 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc.
  • Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc.
  • Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ chức và hoạt độngcủa Ngân hàng Chính sách xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vốnhuy động
  • 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
  • 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vốn đi vay
  • 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
  • 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội.
  • 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn Điều lệcho Ngân hàng Chính sách xã hội theo qu...
  • 3.Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tàichính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội, kế hoạch vốn cho vay, kế hoạch cấpbù lỗ trong dự toán Ngân sách Nhà nước hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định củacác văn bản có liên quan trái với Quyết định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo; bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo
  • bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để đảm bảo Ngân hàng này khai trương hoạt...
  • BộTài chính, Bộ Lao động

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NGUỒN VỐN
Điều 12. Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Chương III Chương III CHO VAY
Điều 13. Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Điều 14. Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...
Điều 15. Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Điều 16. Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.