Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Chính sách quốc gia về Trang thiết bị y tế giai đoạn 2002 - 2010
130/2002/QĐ-TTg
Right document
Về việc phê duyệt Đề án "Nghiên cứu chế tạo và sản xuất trang thiết bị y tế đến năm 2010"
18/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chính sách quốc gia về Trang thiết bị y tế giai đoạn 2002 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án "Nghiên cứu chế tạo và sản xuất trang thiết bị y tế đến năm 2010"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc phê duyệt Chính sách quốc gia về Trang thiết bị y tế giai đoạn 2002 - 2010 Right: Về việc phê duyệt Đề án "Nghiên cứu chế tạo và sản xuất trang thiết bị y tế đến năm 2010"
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chính sách quốc gia về Trang thiết bị y tế (TTBYT) giai đoạn 2002 - 2010, gồm những nội dung chính sau đây: 1. Mục tiêu chung: Bảo đảm đủ trang thiết bị y tế cho các tuyến theo quy định của Bộ y tế. Từng bước hiện đại hoá trang thiết bị cho các cơ sở y tế nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc bảo vệ sức khoẻ nhân dân. Phấ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án "Nghiên cứu chế tạo và sản xuất trang thiết bị y tế đến năm 2010" với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN 1. Mục tiêu chung Tập trung tiềm lực khoa học công nghệ trong cả nước nhằm hình thành và phát triển ngành công nghiệp sản xuất trang thiết bị y tế của Việt Nam với mục tiêu đến năm 2010 có thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án "Nghiên cứu chế tạo và sản xuất trang thiết bị y tế đến năm 2010" với những nội dung chủ yếu sau:
- I. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ ÁN
- Tập trung tiềm lực khoa học công nghệ trong cả nước nhằm hình thành và phát triển ngành công nghiệp sản xuất trang thiết bị y tế của Việt Nam với mục tiêu đến năm 2010 có thể sản xuất, cung ứng các...
- Bảo đảm đủ trang thiết bị y tế cho các tuyến theo quy định của Bộ y tế.
- Từng bước hiện đại hoá trang thiết bị cho các cơ sở y tế nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc bảo vệ sức khoẻ nhân dân.
- Phấn đấu đến năm 2010 đạt trình độ kỹ thuật về trang thiết bị y tế ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực.
- Left: Phê duyệt Chính sách quốc gia về Trang thiết bị y tế (TTBYT) giai đoạn 2002 - 2010, gồm những nội dung chính sau đây: Right: bảo đảm thực hiện được mục tiêu của Chính sách quốc gia về trang thiết bị y tế giai đoạn 2002
- Left: Phát triển công nghiệp trang thiết bị y tế nhằm nâng cao dần tỷ trọng hàng hóa sản xuất trong nước và tiến tới tham gia xuất khẩu. Right: b) Tập trung đầu tư chiều sâu các dây chuyền sản xuất trang thiết bị y tế nhằm nâng cao chất lượng, cải tiến mẫu mã, giới thiệu thương hiệu để đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nước và từng bước tham g...
Left
Mục tiêu cần đạt được:
Mục tiêu cần đạt được: Đảm bảo TTBYT thiết yếu cho các tuyến y tế từ cơ sở đến trung ương theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế. Sản phẩm sản xuất trong nước đạt tỷ lệ khoảng 40% tổng số TTBYT thông dụng. Đảm bảo độ chính xác và an toàn của TTBYT. b) Giai đoạn 2: Từ năm 2006 đến 2010.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu cần đạt được:
Mục tiêu cần đạt được: Cơ sở khám, chữa bệnh thuộc các tuyến được trang bị đủ số lượng và chất lượng TTBYT theo danh mục tiêu chuẩn của Bộ Y tế. Các bệnh viện trung ương và đa khoa trung tâm tỉnh được trang bị đủ phương tiện kỹ thuật để chẩn đoán và điều trị, đáp ứng yêu cầu khám, chữa bệnh cho nhân dân theo phân tuyến kỹ thuật, đạt tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Unmatched right-side sections