Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính
79/2002/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
457/2005/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
- Về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định nghĩa Công ty Tài chính Công ty Tài chính là loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng, với chức năng là sử dụng vốn tự có, vốn huy động và các nguồn vốn khác để cho vay, đầu tư; cung ứng các dịch vụ tư vấn về tài chính, tiền tệ và thực hiện một số dịch vụ khác theo quy định của pháp luật, nhưng không được làm dịch vụ thanh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng; 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng;
- 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng;
- Điều 2. Định nghĩa Công ty Tài chính
- Công ty Tài chính là loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng, với chức năng là sử dụng vốn tự có, vốn huy động và các nguồn vốn khác để cho vay, đầu tư
- cung ứng các dịch vụ tư vấn về tài chính, tiền tệ và thực hiện một số dịch vụ khác theo quy định của pháp luật, nhưng không được làm dịch vụ thanh toán, không được nhận tiền gửi dưới 1 năm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hình thức thành lập Công ty Tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau: 1. Công ty Tài chính Nhà nước: là Công ty Tài chính do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh. 2. Công ty Tài chính cổ phần: là Công ty Tài chính do các tổ chức và cá nhân cùng góp vốn theo quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ t...
- QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN
- Điều 3. Hình thức thành lập
- Công ty Tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau:
- 1. Công ty Tài chính Nhà nước: là Công ty Tài chính do Nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh.
- Left: Công ty Tài chính trực thuộc của tổ chức tín dụng: Right: TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn pháp định Vốn pháp định của Công ty Tài chính được Chính phủ quy định. Việc thay đổi mức vốn pháp định của Công ty Tài chính do Chính phủ quyết định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro.
- Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm phải tăng...
- Mức tăng tỷ lệ hàng năm tối thiểu bằng một phần ba (1/3) số tỷ lệ còn thiếu.
- Điều 4. Vốn pháp định
- Vốn pháp định của Công ty Tài chính được Chính phủ quy định. Việc thay đổi mức vốn pháp định của Công ty Tài chính do Chính phủ quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của Công ty Tài chính tại Việt Nam không quá 50 năm. Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) chấp thuận. Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng: 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng: 1.1. Hệ số chuyển đổi: 1.1.1. Hệ số chuyển đổi 100%: Các cam kết không thể hủy ngang, thay thế hình thức cấp tín dụng trực tiếp, nhưng có mức độ rủi ro như cấp tín dụng trực tiếp, gồm: a. Bảo lãnh vay. b. Bảo lãnh thanh toán. c. Các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
- 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
- 1.1. Hệ số chuyển đổi:
- Thời hạn hoạt động của Công ty Tài chính tại Việt Nam không quá 50 năm.
- Trường hợp cần gia hạn thời hạn hoạt động phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) chấp thuận.
- Mỗi lần gia hạn không quá 50 năm.
- Left: Điều 5. Thời hạn hoạt động Right: a. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích thuật ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận ủy thác là việc Công ty Tài chính sử dụng vốn ủy thác để cho vay hoặc đầu tư vào các dự án, công trình trên cơ sở hợp đồng ủy thác giữa bên uỷ thác và Công ty Tài chính. 2. Bao thanh toán là hình thức chiết khấu chứng từ nhằm tài trợ tín dụ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
- 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm:
- Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo...
- Điều 6. Giải thích thuật ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhận ủy thác là việc Công ty Tài chính sử dụng vốn ủy thác để cho vay hoặc đầu tư vào các dự án, công trình trên cơ sở hợp đồng ủy thác giữa bên uỷ thác và Công ty Tài chính.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý Nhà nước Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm về quản lý Nhà nước đối với tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính, cấp và thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động; giám sát và thanh tra hoạt động của các Công ty Tài chính tại Việt Nam; ban hành các văn bản hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính; thực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhó...
- a. Tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan.
- b. Các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và một nhóm khách hàng có liên quan.
- Điều 7. Quản lý Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm về quản lý Nhà nước đối với tổ chức và hoạt động của Công ty Tài chính, cấp và thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động
- giám sát và thanh tra hoạt động của các Công ty Tài chính tại Việt Nam
Left
Chương II
Chương II Tổ chức và điều hành Công ty tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện cấp giấy phép 1. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với Công ty Tài chính (dưới đây gọi tắt là giấy phép) gồm: a) Có nhu cầu về hoạt động của Công ty Tài chính; b) Có đủ vốn pháp định theo quy định của Chính phủ; c) Thành viên sáng lập là các tổ chức, cá nhân có uy tín và năng lực tài chính the...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. 1. Giới hạn cho vay, bảo lãnh: 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng. Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng. 1.2. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giới hạn cho vay, bảo lãnh:
- 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
- Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
- Điều 8. Điều kiện cấp giấy phép
- 1. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với Công ty Tài chính (dưới đây gọi tắt là giấy phép) gồm:
- a) Có nhu cầu về hoạt động của Công ty Tài chính;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ cấp giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép; trong đó nêu rõ các nghiệp vụ xin phép hoạt động; b) Dự thảo điều lệ; c) Phương án hoạt động 3 năm đầu, trong đó nêu rõ hiệu quả và lợi ích kinh tế trong hoạt động của Công ty Tài chính; d) Danh sách, lý lịch, các văn bằng chứng minh năng lực, trình đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây: 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác. 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam. 3. Các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam, có thời hạn dưới 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây:
- 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác.
- 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam.
- Điều 9. Hồ sơ cấp giấy phép
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm:
- a) Đơn xin cấp giấy phép; trong đó nêu rõ các nghiệp vụ xin phép hoạt động;
Left
Điều 10.
Điều 10. Lệ phí cấp giấy phép Công ty Tài chính được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép phải nộp lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng đã cho vay, cho vay và bảo lãnh, cho thuê tài chính vượt quá các tỷ lệ quy định tại Điều 8 Quy định này thì không được tiếp tục cho vay, bảo lãnh, cho thuê tài chính đối với khách hàng có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời hạn tối đa là b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng đã cho vay, cho vay và bảo lãnh, cho thuê tài chính vượt quá các tỷ lệ quy định tại Điều 8 Quy định này thì không được tiếp tục cho...
- Điều 10. Lệ phí cấp giấy phép
- Công ty Tài chính được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép phải nộp lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn cấp và sử dụng giấy phép 1. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép đối với Công ty Tài chính, Ngân hàng Nhà nước phải cấp hoặc từ chối cấp giấy phép. Trong trường hợp từ chối cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản giải thích lý do. 2. Tại Giấy phép cấp cho Công ty Tài ch...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động ban hành quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng. Quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả của tổ chức tín dụng phải có các nội dung sau: 1. Phải tổ chức một bộ phận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động ban hành quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an toàn trong hoạt độn...
- Quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả của tổ chức tín dụng phải có các nội dung sau:
- Phải tổ chức một bộ phận (từ cấp phòng hoặc tương đương trở lên) thực hiện việc quản lý chiến lược và chính sách bảo đảm khả năng chi trả do một cán bộ từ cấp phòng hoặc tương đương trở lên điều hà...
- Điều 11. Thời hạn cấp và sử dụng giấy phép
- Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ xin cấp giấy phép đối với Công ty Tài chính, Ngân hàng Nhà nước phải cấp hoặc từ chối cấp giấy phép.
- Trong trường hợp từ chối cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản giải thích lý do.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện khai trương hoạt động 1. Để tiến hành hoạt động, Công ty Tài chính được cấp giấy phép phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có điều lệ được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; có đủ vốn pháp định và có trụ sở phù hợp với yêu cầu hoạt động của Công ty Tài chính; c) Phần vốn pháp định g...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức tín dụng phải thường xuyên đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả đối với từng loại đồng tiền, vàng như sau: 1. Tỷ lệ tối thiểu 25% giữa giá trị các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" sẽ đến hạn thanh toán trong thời gian 1 tháng tiếp theo. 2. Tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng phải thường xuyên đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả đối với từng loại đồng tiền, vàng như sau:
- 1. Tỷ lệ tối thiểu 25% giữa giá trị các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" sẽ đến hạn thanh toán trong thời gian 1 tháng tiếp theo.
- 2. Tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh toán ngay trong khoảng thời gian 7 ngày làm việc tiếp theo và tổng tài sản Nợ phải thanh toán trong khoảng thời gian 7 ngày làm việc ti...
- Điều 12. Điều kiện khai trương hoạt động
- 1. Để tiến hành hoạt động, Công ty Tài chính được cấp giấy phép phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có điều lệ được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y;
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi giấy phép Việc thu hồi giấy phép của các Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước. d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó. đ. Tiền gửi có kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác đến hạn thanh toán. e. Các loại chứng kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm:
- c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
- d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó.
- Điều 13. Thu hồi giấy phép
- Việc thu hồi giấy phép của các Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 2
Mục 2 Tổ chức, quản trị, điều hành và kiểm soát của Công ty tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và thành lập công ty trực thuộc 1. Công ty Tài chính được mở chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản. 2. Công ty Tài chính được thành lập công ty trực thuộc, có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập để hoạt động dịch vụ tài chí...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. 1. Tổ chức tín dụng phải xây dựng bảng phân tích các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" phải thanh toán đối với từng loại đồng tiền, trong những khoảng thời gian sau; a. Trong ngày hôm sau. b. Từ 2 đến 7 ngày. c. Từ 8 ngày đến 1 tháng. d. Từ 1 tháng đến 3 tháng. đ. Từ 3 tháng đến 6 tháng. 2. Bảng phân tích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng phải xây dựng bảng phân tích các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" phải thanh toán đối với từng loại đồng tiền, trong những khoảng thời gian sau;
- a. Trong ngày hôm sau.
- b. Từ 2 đến 7 ngày.
- Điều 14. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và thành lập công ty trực thuộc
- 1. Công ty Tài chính được mở chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước, ngoài nước sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
- 2. Công ty Tài chính được thành lập công ty trực thuộc, có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập để hoạt động dịch vụ tài chính, tiền tệ, môi giới, bảo hiểm, chứng khoán và tư vấn theo quy định của...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh, văn phòng đại diện và thành lập công ty trực thuộc Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh và văn phòng đại diện, thành lập công ty trực thuộc của Công ty Tài chính được áp dụng theo Điều 33 Luật Các tổ chức tín dụng và theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn: a. Ngân hàng thương mại: 40% b. Tổ chức tín dụng khác: 30% 2. Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn bao gồm: a. Tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn dưới 12 tháng của tổ chức (kể cả t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn:
- a. Ngân hàng thương mại: 40%
- b. Tổ chức tín dụng khác: 30%
- Điều 15. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh, văn phòng đại diện và thành lập công ty trực thuộc
- Điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở chi nhánh và văn phòng đại diện, thành lập công ty trực thuộc của Công ty Tài chính được áp dụng theo Điều 33 Luật Các tổ chức tín dụng và theo hướng dẫn của Ngân hàng...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản trị, điều hành và kiểm soát Việc quản trị, điều hành, kiểm soát, hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Luật Các tổ chức tín dụng và theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. 1. Tổ chức tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để đầu tư vào các doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là khoản đầu tư thương mại) dưới các hình thức góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần theo quy định tại Quy định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để đầu tư vào các doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là khoản đầu tư thương mại) dưới các hình...
- 2. Quyết định đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng phải được thẩm định, đánh giá kỹ của Ban điều hành và được Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng thông qua.
- Điều 16. Quản trị, điều hành và kiểm soát
- Việc quản trị, điều hành, kiểm soát, hệ thống kiểm tra, kiểm toán nội bộ Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Mục 3 và Mục 4 Chương II Luật Các tổ chức tín dụng và theo hướng dẫn của...
Left
Chương III
Chương III Hoạt động của Công ty tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Huy động vốn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các hình thức huy động vốn: Công ty Tài chính được huy động vốn từ các nguồn sau: 1. Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2. Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các loại giấy tờ có giá khác để huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. 1. Mức đầu tư vào một khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng tối đa không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp, quỹ đầu tư hoặc 11% giá trị dự án đầu tư. 2. Tổng mức đầu tư trong tất cả các khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng không được vượt quá 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng. 3. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức đầu tư vào một khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng tối đa không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp, quỹ đầu tư hoặc 11% giá trị dự án đầu tư.
- 2. Tổng mức đầu tư trong tất cả các khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng không được vượt quá 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng.
- Tổ chức tín dụng đầu tư vào một khoản đầu tư thương mại vượt quá tỷ lệ quy định tại Khoản 1 điều này phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận trước bằng văn bản với điều kiện khoản đầu tư đó là hợp...
- Điều 17. Các hình thức huy động vốn:
- Công ty Tài chính được huy động vốn từ các nguồn sau:
- 1. Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 2
Mục 2 Hoạt động tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cho vay Công ty Tài chính được cho vay dưới các hình thức: 1. Cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định hiện hành của Luật Các tổ chức tín dụng và hợp đồng uỷ thác. 3. Cho vay tiêu dùng bằng hình...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức tín dụng đã góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần của doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác cao hơn các mức quy định tại Điều 17 Quy định này thì không được tiếp tục góp vốn liên doanh, mua cổ phần trong thời gian có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời gian tối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng đã góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần của doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác cao hơn các mức quy định tại Điều 17 Quy định này thì không đ...
- Điều 18. Cho vay
- Công ty Tài chính được cho vay dưới các hình thức:
- 1. Cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác 1. Công ty Tài chính được cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức và cá nhân. 2. Công ty Tài chính và các tổ chức tín dụng khác được tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hà...
- Điều 19. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
- 1. Công ty Tài chính được cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức và cá nhân.
- 2. Công ty Tài chính và các tổ chức tín dụng khác được tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác cho nhau.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bảo lãnh Công ty Tài chính được bảo lãnh bằng uy tín và khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh. Việc bảo lãnh của Công ty Tài chính phải được thực hiện theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
- III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 20. Bảo lãnh
- Công ty Tài chính được bảo lãnh bằng uy tín và khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh.
- Việc bảo lãnh của Công ty Tài chính phải được thực hiện theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các hình thức cấp tín dụng khác Công ty Tài chính được cấp tín dụng dưới các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
- Điều 21. Các hình thức cấp tín dụng khác
- Công ty Tài chính được cấp tín dụng dưới các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Mục 3
Mục 3 Mở tài khoản và dịch vụ ngân quỹ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mở tài khoản 1. Công ty Tài chính được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước nơi Công ty Tài chính đặt trụ sở chính và các ngân hàng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Việc mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng ngoài lãnh thổ Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép. 2. Công ty Tài chính có nhận tiền gửi phải mở tài...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
- 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5...
- 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư, chiết khấu, tái chiết khấu và cho thuê tài chính.
- Điều 22. Mở tài khoản
- Công ty Tài chính được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước nơi Công ty Tài chính đặt trụ sở chính và các ngân hàng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
- Việc mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng ngoài lãnh thổ Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép.
Left
Điều 23.
Điều 23. Dịch vụ ngân quỹ Công ty Tài chính được thực hiện dịch vụ thu và phát tiền mặt cho khách hàng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: 1.1. Vốn cấp 1: a. Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp). b. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. c. Quỹ dự phòng tài chính. d. Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ. đ. Lợi nhuận không chia. Vốn cấp 1 được dùng làm căn cứ để xác định giới hạn mua, đầu tư vào tài sản cố định của tổ chức tín d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm:
- 1.1. Vốn cấp 1:
- a. Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp).
- Điều 23. Dịch vụ ngân quỹ
- Công ty Tài chính được thực hiện dịch vụ thu và phát tiền mặt cho khách hàng.
Left
Mục 4
Mục 4 Các hoạt động khác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các nghiệp vụ khác được phép thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, gồm: 1. Góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng khác. 2. Đầu tư cho các dự án theo hợp đồng. 3. Tham gia thị trường tiền tệ. 4. Thực hiện các dịch vụ kiều hối, kinh doanh vàng. 5. Làm đại lý phát hành trái phiếu, cổ phi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c. Tỷ lệ về khả năng chi trả. d. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
- a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
- b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng.
- Điều 24. Các nghiệp vụ khác được phép thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, gồm:
- 1. Góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Đầu tư cho các dự án theo hợp đồng.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các nghiệp vụ phải được các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cho phép 1. Hoạt động ngoại hối: Ngân hàng Nhà nước xem xét, cấp giấy phép cho Công ty Tài chính được thực hiện một số hoạt động ngoại hối theo quy định hiện hành về quản lý ngoại hối. 2. Hoạt động bao thanh toán : Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm ban hành quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của Công ty tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro Công ty Tài chính phải dự phòng rủi ro và hạch toán khoản dự phòng rủi ro này vào chi phí hoạt động. Việc trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trường hợp không được cấp tín dụng Công ty Tài chính không được cấp tín dụng đối với những đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 77 Luật Các tổ chức tín dụng, không được chấp nhận bảo lãnh của các đối tượng theo quy định trên để làm cơ sở cho việc cấp tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trường hợp hạn chế tín dụng 1. Công ty Tài chính không được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với những điều kiện ưu đãi cho những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Tổng dư nợ cho vay đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn tự có của Công ty Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Giới hạn góp vốn mua cổ phần 1. Mức góp vốn, mua cổ phần của Công ty Tài chính trong một doanh nghiệp; tổng mức góp vốn, mua cổ phần của Công ty Tài chính trong tất cả các doanh nghiệp không được vượt quá mức tối đa do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định. 2. Tổng số vốn của Công ty Tài chính đầu tư vào tổ chức tín dụng khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các quy định bảo đảm an toàn Công ty Tài chính phải tuân thủ các quy định bảo đảm an toàn sau: 1. Duy trì tỷ lệ bảo đảm an toàn được quy định tại Điều 81 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2. Mua và đầu tư vào tài sản cố định của mình không quá 50% vốn tự có của Công ty Tài chính. 3. Giớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Tài chính, hạch toán và Báo cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tài chính 1. Năm tài chính của Công ty Tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Thu, chi tài chính của Công ty tài chính được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 84 và khoản 2 Điều 110 Luật Các tổ chức tín dụng và quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hạch toán 1. Hạch toán của Công ty Tài chính được thực hiện theo đúng quy định tại Điều 86 và khoản 1 Điều 111 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. 2. Đối với các nghiệp vụ mới bổ sung của Công ty Tài chính chưa được quy định tài khoản thì Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm bổ sung các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trích lập và sử dụng các quỹ 1. Việc trích lập, duy trì và sử dụng các quỹ của Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Các tổ chức tín dụng và của Bộ Tài chính. 2. Công ty Tài chính không được dùng các quỹ quy định tại khoản 1 Điều này để trả lợi tức hoặc phân phối cho các chủ sở hữu, cổ đông dưới bất c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài của nhà đầu tư nước ngoài Bên nước ngoài trong Công ty Tài chính được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận được chia và số tài sản sau khi đã thanh lý hoặc kết thúc hoạt động theo quy định tại Điều 112 Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chế độ báo cáo tài chính và kiểm toán Công ty Tài chính phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, kiểm toán, công khai báo cáo tài chính theo đúng các quy định tại Điều 89, Điều 90, khoản 2 Điều 111 và khoản 1, khoản 2 Điều 122 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V Thanh tra, kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể và thanh lý
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thanh tra 1. Công ty Tài chính phải chịu sự thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Tài chính được thanh tra thực hiện theo quy định tại Điều 118 và Điều 119 Luật Các tổ chức tín dụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể và thanh lý Việc kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể và thanh lý đối với Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Chương V Luật Các tổ chức tín dụng và quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Khen thưởng và kỷ luật Việc khen thưởng và xử lý vi phạm của Công ty Tài chính được thực hiện theo quy định tại Chương X Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các quy định trước đây trái với Nghị định này. 2. Ngân hàng Nhà nước chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Việc điều chỉnh đối với các Công ty Tài chính được cấp giấy phép trước khi Nghị định có hiệu lực Các Công ty Tài chính đã thành lập và hoạt động theo giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, được quy định như sau: 1. Không phải thực hiện các thủ tục xin cấp lại giấy phép thành lập và h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections