Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
78/2002/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
56/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- Left: Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Right: uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
- Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
- góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 /12/2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 /12/2017.
- Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
- 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
- 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Left
Điều 3
Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Phú Yên; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Phú Yên
- Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
- Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
- Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân bổ và giao dự toán nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay 1. Hàng năm, ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện dành một phần ngân sách địa phương để bổ sung nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay. Mức bổ sung nguồn vốn từng năm, từng thời kỳ căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và các kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân bổ và giao dự toán nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay
- Hàng năm, ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện dành một phần ngân sách địa phương để bổ sung nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay.
- Mức bổ sung nguồn vốn từng năm, từng thời kỳ căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và các kế hoạch liên quan đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt.
- 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
- 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
- tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng uỷ thác 1. Cơ quan chuyên môn được Uỷ ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng CSXH: a) Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh. b) Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tuy Hoà ký hợp đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hợp đồng uỷ thác
- 1. Cơ quan chuyên môn được Uỷ ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng CSXH:
- a) Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh.
- Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
- Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
- xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán ngân sách về nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay đã được cấp có thẩm quyền quyết định, cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện chuyển vốn uỷ thác theo hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền và hạch toán chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chuyển vốn ủy thác
- Căn cứ dự toán ngân sách về nguồn vốn uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay đã được cấp có thẩm quyền quyết định, cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện chuyển vốn uỷ thác theo hình thức cấp...
- Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG UỶ THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHO VAY
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
- UỶ THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI CHO VAY
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng cho vay và mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. Trong giai đoạn hiện nay, nguồn vốn này tập trung ưu tiên cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm trên địa bàn nhằm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng cho vay và mục đích sử dụng vốn vay
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- Trong giai đoạn hiện nay, nguồn vốn này tập trung ưu tiên cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm trên địa bàn nhằm tạo thêm thu nhập và việc làm cho nhân dân, góp phần thực hiện g...
- Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
- 1.Vốn điều lệ;
- 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) Áp dụng theo quy định và hướng dẫn của Ngân hàng CSXH đối với từng chương trình cho vay trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình và thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có)
- Áp dụng theo quy định và hướng dẫn của Ngân hàng CSXH đối với từng chương trình cho vay trong từng thời kỳ.
- Điều 8. Vốnhuy động
- 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
- 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng CSXH xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ do Ngân hàng CSXH xem xét, quyết định theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ.
- 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH trong từng thời kỳ.
- Điều 9. Vốn đi vay
- 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
- 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
Left
Điều 10.
Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Ngân hàng CSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng CSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
- 1. Ngân hàng CSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của Ngân hàng CSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu ti...
- a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý tài chính...
- Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
Left
Điều 11.
Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro
- Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
- Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo...
- Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Ngân hàng CSXH nơi nhận uỷ thác có trách nhiệm báo cáo tổng nguồn vốn, tình hình và kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND, cơ quan tài chính, cơ quan lao động - thương binh và xã hội cùng cấp. 2. Thời hạn gửi báo cáo 6 tháng chậm nhất là ngày 15/7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chế độ báo cáo
- 1. Định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Ngân hàng CSXH nơi nhận uỷ thác có trách nhiệm báo cáo tổng nguồn vốn, tình hình và kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi UBND, cơ quan t...
- thương binh và xã hội cùng cấp.
- Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Left
Chương III
Chương III CHO VAY
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng CSXH. Công tác quyết toán thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
- Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng CSXH.
- Công tác quyết toán thực hiện theo quy định của Ngân hàng CSXH.
- Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
- 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
Left
Điều 14.
Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, tham mưu UBND cùng cấp bố trí dự toán ngân sách hàng năm để bổ sung nguồn vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH cho vay theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện:
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp, tham mưu UBND cùng cấp bố trí dự toán ngân sách hàng năm để bổ sung nguồn vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH cho vay theo đúng trình tự,...
- Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng trong công tác quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay 1. Tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, đóng góp tích cực trong việc cho vay vốn, sử dụng vốn vay, tham gia quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác thì được xem xét, khen thưởng theo quy định....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khen thưởng trong công tác quản lý nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng CSXH cho vay
- Tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, đóng góp tích cực trong việc cho vay vốn, sử dụng vốn vay, tham gia quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác thì được xem xét,...
- 2. Ngân hàng CSXH thống nhất ý kiến với cơ quan tài chính, cơ quan lao động
- Điều 15. Nguyêntắc tín dụng
- 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay;
- 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các Bộ, ngành Trung ương có quy định mới khác với nội dung tại Quy chế này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các ngành liên quan để tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa kịp sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khi Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các Bộ, ngành Trung ương có quy định mới khác với nội dung tại Quy chế này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội và các ngành liên quan để tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong thời gian chưa kịp sửa đổi, bổ sung Quy chế này thì thực hiện theo quy định mới của Chính phủ,...
- 2. Các nội dung không quy định tại Quy chế này thì được áp dụng theo các văn bản quy định, hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương.
- Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả nă...
- Left: Điều 16. Mức cho vay Right: Điều 16. Điều khoản thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay. 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chín...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là Ngân hàng CSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là Ngân hàng...
- Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay.
- 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét cho gia hạn nợ.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lãisuất cho vay 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy địnhtại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này do Hội đồng Quản trị Ngân hàng Chính...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện). 2. Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Yên (sau đây gọi chung là Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh); Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH huyện). 3. Các cơ quan, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện).
- 2. Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh Phú Yên (sau đây gọi chung là Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh); Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Phòng Giao dịch Ngân hàng CSXH...
- Điều 18. Lãisuất cho vay
- 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
- 2.Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Left
Điều 19
Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng CSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Ở cấp tỉnh: a) Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Phú Yên chuyển sang uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh cho vay. b) Nguồn ngân sách cấp tỉnh bố trí dự toán hàng năm để b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng CSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Ở cấp tỉnh:
- a) Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Phú Yên chuyển sang uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng CSXH tỉnh cho vay.
- Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
Left
Điều 20.
Điều 20. Rủiro tín dụng và xử lý rủi ro 1.Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,hoả hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá cả thị trườngđược giải quyết như sau: a)Trường hợp xảy ra trên diện rộng, thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ; b)Trường hợp xảy ra ở diện đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủtướng Chính phủ 1.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bốtrí nguồn vốn cấp đủ vốn điều lệ khi thành lập và cấp bổ sung vốn điều lệ choNgân hàng Chính sách xã hội. 2.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch tăng nguồn vốn Ngânsách Nhà nước cho tín dụng đối với người ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 .Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lýNhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội vàtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm, BộTài chính chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch vốn chovay, kế hoạch cấp bù lỗ trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm, 5 năm trìnhThủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các cơ quan, tổ chức được cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngân hàng Chínhsách xã hội, ngoài chức năng quản lý chuyên ngành thuộc thẩm quyền, có trách nhiệmthực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về chủ trương, chính sách và giảipháp cơ bản để thực hiện tín dụng ưu đãi đối với người nghèo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo địa phương,ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội tổ chứclồng ghép các chương trình, dự án sản xuất - kinh doanh, chuyển đổi cơ cấu, lựachọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1.Chỉ đạo các ngành và Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo của huyệnphối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội làm tốt công tác tuyên truyền, vậnđộng và tạo điều kiện để thực hiện chính sách tín dụng đối với Người vay trênđịa bàn. 2.Chỉ đạo ủy ban nhân dân cấp xã chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chủtịch ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1.Lập danh sách hộ nghèo theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộicông bố. 2.Chỉ đạo việc thành lập và chấp thuận hoạt động của Tổ tiết kiệm và vay vốn. 3.Tổ chức và chỉ đạo Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo cấp xã phối hợpvới các tổ chức chính trị - xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Những tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc tạo lập nguồn vốn, chấp hànhtốt các quy định về cho vay mang lại hiệu quả thiết thực sẽ được khen thưởng. Hàngnăm, Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xãhội các cấp xem xét và đề nghị khen thưởng bằng các hình thức thích hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.