Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
  • góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020. Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2020.
  • Quyết định số 904/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
  • 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
  • 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Cà Mau
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
  • Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
  • Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh).
  • 2. Cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện (đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
  • 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
  • tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình chuyển nguồn vốn ủy thác 1. Cấp tỉnh: Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định giao dự toán của Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chi nhánh NHCSXH tỉnh lập Tờ trình đề nghị Sở Tài chính chuyển nguồn vốn ủy thác qua NHCSXH. Chậm nhất 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình, Sở Tài chính lập thủ tụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình chuyển nguồn vốn ủy thác
  • 1. Cấp tỉnh: Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định giao dự toán của Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chi nhánh NHCSXH tỉnh lập Tờ trình đề nghị Sở Tài chính chuyển nguồn vốn ủy th...
  • hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
  • Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
  • xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Nhóm đối tượng do Trung ương quy định a) Nhóm đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; Quyết định số 15/2013/QĐ-TTg ngày 23/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ cận nghèo; Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Nhóm đối tượng do Trung ương quy định
  • a) Nhóm đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng chương trình tín dụng. 2. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo Nghị quyết của H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với từng chương...
  • 2. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
  • 1.Vốn điều lệ;
  • 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức cho vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Đối với chương trình cho vay xuất khẩu lao động, sau khi vay từ nguồn vốn Trung ương với mức tối đa theo quy định của NHCSXH, phần còn lại cho vay không phải thế chấp tài sản bằng nguồn vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức cho vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH trong từng thời kỳ.
  • Đối với chương trình cho vay xuất khẩu lao động, sau khi vay từ nguồn vốn Trung ương với mức tối đa theo quy định của NHCSXH, phần còn lại cho vay không phải thế chấp tài sản bằng nguồn vốn ngân sá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vốnhuy động
  • 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
  • 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH công bố trong từng thời kỳ. 2. Đối với đối tượng cho vay nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định hiện hành của NHCSXH công bố trong từng thời kỳ.
  • 2. Đối với đối tượng cho vay nêu tại khoản 2 Điều 6 Quy chế này thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trên cơ sở các quy định hiện hành của NHCSXH và phù hợp với thực tế địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vốn đi vay
  • 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
  • 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • Theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu...
  • a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các nguồn vốn khác.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ...
  • Thương binh và Xã hội, cơ quan Tài chính, các đơn vị có liên quan xem xét, thẩm định thống nhất bằng văn bản đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các nguồn vốn khác.
left-only unmatched

Chương III

Chương III CHO VAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính. 2. Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp huyện ủy thác qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo
  • Đối với nguồn vốn do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh:
  • Định kỳ 6 tháng, hằng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
  • 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH. Ch ương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
  • 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
  • a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch 1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH. 2. Ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH nơi nhận ủy thác the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch
  • 1. Chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định nguồn vốn từ ngân sách địa phương...
  • 2. Ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH nơi nhận ủy thác theo quyết định phân bổ nguồn vốn được phê duyệt và chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính s...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguyêntắc tín dụng
  • 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay;
  • 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp cùng NHCSXH nơi nhận ủy thác xây dựng dự toán ngân sách hàng năm gửi cơ quan tài chính cùng cấp. 2. Chủ trì, phối hợp với NHCSXH nơi nhận ủy thác và các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc sử dụng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
  • 1. Chủ trì, phối hợp cùng NHCSXH nơi nhận ủy thác xây dựng dự toán ngân sách hàng năm gửi cơ quan tài chính cùng cấp.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với NHCSXH nơi nhận ủy thác và các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra, giám sát việc sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH đúng mục đích, đối tượng th...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Mức cho vay
  • Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả nă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay. 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chín...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện 1. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ngân sách địa phương chuyển sang NHCSXH theo đúng quy định của pháp luật và các quy định tại Quy chế này. 2. Khảo sát, xác định nhu cầu vay vốn, xây dựng kế hoạch cho vay hàng năm theo từng chương trình, dự án. 3. Xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện
  • 1. Tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ngân sách địa phương chuyển sang NHCSXH theo đúng quy định của pháp luật và các quy định tại Quy chế này.
  • 2. Khảo sát, xác định nhu cầu vay vốn, xây dựng kế hoạch cho vay hàng năm theo từng chương trình, dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay.
  • 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét cho gia hạn nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Lãisuất cho vay 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy địnhtại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này do Hội đồng Quản trị Ngân hàng Chính...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội 1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách tín dụng ưu đãi của Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh cho các đối tượng có nhu cầu vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để tiếp cận vay vốn. 2. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ Tiết kiệm và Vay vốn để thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến chính sách tín dụng ưu đãi của Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh cho các đối tượng có nhu cầu vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để tiếp cận vay...
  • 2. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ Tiết kiệm và Vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Lãisuất cho vay
  • 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
  • 2.Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thực hiện chương trình và Phòng giao dịch NHCSXH nơi cho vay thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này. 2. Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và tình hình thực tế tại địa phương, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện phê duyệt, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thực hiện chương trình và Phòng giao dịch NHCSXH nơi cho vay thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này.
  • Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và tình hình thực tế tại địa phương, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện phê duyệt, bổ sung nguồn vốn ủy thác qua NHCSXH để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính s...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Rủiro tín dụng và xử lý rủi ro 1.Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,hoả hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá cả thị trườngđược giải quyết như sau: a)Trường hợp xảy ra trên diện rộng, thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ; b)Trường hợp xảy ra ở diện đơ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đối tượng vay vốn tại địa phương theo từng nhóm đối tượng cho vay được quy định tại Điều 6 Quy chế này. 2. Phối hợp với NHCSXH nơi cho vay, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra việc sử dụng vốn vay, đôn đốc trả nợ, trả lãi;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đối tượng vay vốn tại địa phương theo từng nhóm đối tượng cho vay được quy định tại Điều 6 Quy chế này.
  • 2. Phối hợp với NHCSXH nơi cho vay, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan, đơn vị có liên quan kiểm tra việc sử dụng vốn vay, đôn đốc trả nợ, trả lãi; kiểm tra hộ vay vốn bị rủi ro trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Rủiro tín dụng và xử lý rủi ro
  • 1.Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,hoả hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá cả thị trườngđược giải quyết như sau:
  • a)Trường hợp xảy ra trên diện rộng, thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủtướng Chính phủ 1.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bốtrí nguồn vốn cấp đủ vốn điều lệ khi thành lập và cấp bổ sung vốn điều lệ choNgân hàng Chính sách xã hội. 2.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch tăng nguồn vốn Ngânsách Nhà nước cho tín dụng đối với người ng...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vay vốn 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả gốc, lãi đúng quy định. 4. Thực hiện đầy đủ các quy định về chính sách tín dụng ưu đãi, các quy định của NHCSXH nơi cho vay và quy ước hoạt động của Tổ tiết kiệm và vay vốn. Trong quá trình tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân vay vốn
  • 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác.
  • 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủtướng Chính phủ
  • 1.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bốtrí nguồn vốn cấp đủ vốn điều lệ khi thành lập và cấp bổ sung vốn điều lệ choNgân hàng Chính sách xã hội.
  • 2.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch tăng nguồn vốn Ngânsách Nhà nước cho tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách kháctheo kế hoạch hàng năm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22

Điều 22 .Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lýNhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội vàtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 .Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lýNhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội vàtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm, BộTài chính chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch vốn chovay, kế hoạch cấp bù lỗ trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm, 5 năm trìnhThủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH phải được thực hiện trên nguyên tắc cho vay đúng đối tượng, đúng mục đích; đảm bảo cơ chế giám sát của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng; quản lý nguồn vốn theo nguyên tắc quản lý tài chính kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH phải được thực hiện trên nguyên tắc cho vay đúng đối tượng, đúng mục đích
  • đảm bảo cơ chế giám sát của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm, BộTài chính chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch vốn chovay, kế hoạch cấp bù lỗ trong dự toán ngân s...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Các cơ quan, tổ chức được cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngân hàng Chínhsách xã hội, ngoài chức năng quản lý chuyên ngành thuộc thẩm quyền, có trách nhiệmthực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về chủ trương, chính sách và giảipháp cơ bản để thực hiện tín dụng ưu đãi đối với người nghèo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Các cơ quan, tổ chức được cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngân hàng Chínhsách xã hội, ngoài chức năng quản lý chuyên ngành thuộc thẩm quyền, có trách nhiệmthực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1.Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về chủ trương, chính sách và giảipháp cơ bản để thực hiện tín dụng ưu đãi đối với người nghèo và các đối tượngchính sách khác.
  • 2.Trực tiếp chỉ đạo thực hiện các giải pháp chuyên ngành có liên quan đến hoạtđộng của Ngân hàng Chính sách xã hội.
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo địa phương,ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội tổ chứclồng ghép các chương trình, dự án sản xuất - kinh doanh, chuyển đổi cơ cấu, lựachọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1.Chỉ đạo các ngành và Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo của huyệnphối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội làm tốt công tác tuyên truyền, vậnđộng và tạo điều kiện để thực hiện chính sách tín dụng đối với Người vay trênđịa bàn. 2.Chỉ đạo ủy ban nhân dân cấp xã chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chủtịch ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1.Lập danh sách hộ nghèo theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộicông bố. 2.Chỉ đạo việc thành lập và chấp thuận hoạt động của Tổ tiết kiệm và vay vốn. 3.Tổ chức và chỉ đạo Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo cấp xã phối hợpvới các tổ chức chính trị - xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Những tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc tạo lập nguồn vốn, chấp hànhtốt các quy định về cho vay mang lại hiệu quả thiết thực sẽ được khen thưởng. Hàngnăm, Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xãhội các cấp xem xét và đề nghị khen thưởng bằng các hình thức thích hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.