Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
78/2002/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
16/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng: Tất cả người lao động cư trú dài hạn tại tỉnh Lâm Đồng đã được tuyển chọn và có nhu cầu vay vốn để đi xuất khẩu lao động. 2. Điều kiện vay vốn: Người vay vốn phải có đủ các điều kiện sau: a) Có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; b) Được b...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ðiều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng.
- 1. Đối tượng: Tất cả người lao động cư trú dài hạn tại tỉnh Lâm Đồng đã được tuyển chọn và có nhu cầu vay vốn để đi xuất khẩu lao động.
- 2. Điều kiện vay vốn: Người vay vốn phải có đủ các điều kiện sau:
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn địa phương.
- Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
- góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt dự án cho vay vốn đi xuất khẩu lao động bằng nguồn vốn địa phương đối với lao động thuộc gia đình nghèo, gia đình chính sách, đồng bào dân tộc thiểu số, bộ đội xuất ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt dự án cho vay vốn đi xuất k...
- Quyết định số 04/2005/QĐ-UBND ngày 06/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mục 6, Điều 1, Quyết định số 44/2004/QĐ-UBND ngày 06/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về v...
- Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
- 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
- 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Left
Điều 3
Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lâm Đồng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc; Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
- Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
- Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu lao động được áp dụng chung theo lãi suất cho hộ nghèo vay do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ. 2. Đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ được vay với lãi suất bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lãi suất cho vay.
- 1. Lãi suất cho vay xuất khẩu lao động được áp dụng chung theo lãi suất cho hộ nghèo vay do Thủ tướng Chính phủ quyết định trong từng thời kỳ.
- 2. Đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ được vay với lãi suất bằng 50% lãi suất cho vay hộ nghèo do Thủ tướng Chính phủ quyết đị...
- 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
- 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
- tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn cho vay. 1. Các đối tượng theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam: sử dụng nguồn vốn cho vay xuất khẩu lao động của trung ương (đến 30 triệu đồng) và nguồn vốn của tỉnh (từ trên 30 triệu đồng). 2. Các đối tượng khác: sử dụng nguồn vốn cho vay để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài từ ngân sách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn vốn cho vay.
- 1. Các đối tượng theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam: sử dụng nguồn vốn cho vay xuất khẩu lao động của trung ương (đến 30 triệu đồng) và nguồn vốn của tỉnh (từ trên 30 triệu đồng).
- 2. Các đối tượng khác: sử dụng nguồn vốn cho vay để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài từ ngân sách tỉnh.
- Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
- Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
- xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp bù chênh lệch lãi suất. Ngân sách tỉnh sẽ cấp hỗ trợ lãi suất theo quy định này đối với hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ bằng 50% lãi suất cho vay hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội trên dư nợ thực tế phát sinh. Hàng quý, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp bù chênh lệch lãi suất.
- Ngân sách tỉnh sẽ cấp hỗ trợ lãi suất theo quy định này đối với hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ bằng 50% lãi suất cho vay hiện hành của Ngân hàng Chính sách...
- Hàng quý, Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng báo cáo tình hình cho vay và số tiền hỗ trợ lãi suất cho hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, đối tượng chính sách, bộ đội xuất ngũ làm cơ...
- Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Left
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ vay vốn, qui trình xét duyệt cho vay, các qui định về thu nợ, thu lãi tiền vay, kiểm tra vốn vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn. Thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ vay vốn, qui trình xét duyệt cho vay, các qui định về thu nợ, thu lãi tiền vay, kiểm tra vốn vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn.
- Thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước
- 1.Vốn điều lệ;
- 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác;
Left
Điều 8.
Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro. 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngoài các biện pháp xóa nợ, miễn lãi, giảm lãi, bổ sung thêm biện pháp khoanh nợ tối đa là 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý nợ bị rủi ro.
- 1. Đối với nguồn vốn từ ngân sách tỉnh:
- a) Về quy trình, phạm vi, hồ sơ pháp lý, biện pháp, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro thực hiện theo quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngoài các biện pháp...
- Điều 8. Vốnhuy động
- 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
- 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phí ủy thác. Phí ủy thác trả cho Ngân hàng Chính sách xã hội bằng với tiền lãi thực thu từ chương trình và sử dụng như sau: 1. 30% được sử dụng để chi trả phí dịch vụ uỷ thác trả cho tổ chức chính trị - xã hội; trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn; chi phí ấn chỉ. 2. Số còn lại được xem là 100% và phân phối như sau: a) 20%...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí ủy thác trả cho Ngân hàng Chính sách xã hội bằng với tiền lãi thực thu từ chương trình và sử dụng như sau:
- 1. 30% được sử dụng để chi trả phí dịch vụ uỷ thác trả cho tổ chức chính trị - xã hội; trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn; chi phí ấn chỉ.
- 2. Số còn lại được xem là 100% và phân phối như sau:
- 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
- 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.
- Left: Điều 9. Vốn đi vay Right: Điều 9. Phí ủy thác.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 1. Có trách nhiệm lập kế hoạch nhu cầu vốn cho người lao động vay để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài gửi Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng và Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 8 hàng năm. Riêng năm 2010, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập kế hoạch nhu cầu kinh phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- 1. Có trách nhiệm lập kế hoạch nhu cầu vốn cho người lao động vay để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài gửi Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng và Sở Tài chính trước ngày 30 tháng...
- Thương binh và Xã hội lập kế hoạch nhu cầu kinh phí sử dụng trong năm ngay sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
Left
Điều 11.
Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài chính. 1. Trên cơ sở kế hoạch nhu cầu vốn cho vay xuất khẩu lao động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập, cân đối nguồn để bổ sung nguồn vốn cho vay xuất khẩu lao động. 2. Chịu trách nhiệm ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng về việc tiếp nhận nguồn vốn tổ chức thực hiện chư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sở Tài chính.
- 1. Trên cơ sở kế hoạch nhu cầu vốn cho vay xuất khẩu lao động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập, cân đối nguồn để bổ sung nguồn vốn cho vay xuất khẩu lao động.
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng ủy thác với Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng về việc tiếp nhận nguồn vốn tổ chức thực hiện chương trình.
- Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các nội dung nghiệp vụ cho vay theo quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, báo cáo tình hình thực hiện chương trình này cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng.
- Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các nội dung nghiệp vụ cho vay theo quy định. Định kỳ 6 tháng, năm, báo cáo tình hình thực hiện chương trình này cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Lao động - Thương binh...
- Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Left
Chương III
Chương III CHO VAY
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 1. Chịu trách nhiệm phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng triển khai thực hiện chương trình này. 2. Chỉ đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội xác nhận các đối tượng chính sách theo quy định làm cơ sở để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay; theo dõi tình hình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
- 1. Chịu trách nhiệm phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng triển khai thực hiện chương trình này.
- 2. Chỉ đạo phòng Lao động
- Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
- 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
- Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
- Left: 2.Người vay là các đối tượng chính sách khác thực hiện theo các quy định hiệnhành của Nhà nước và các quy định của Nghị định này. Right: Thương binh và Xã hội xác nhận các đối tượng chính sách theo quy định làm cơ sở để Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay
Left
Điều 14.
Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các cơ quan có thành viên trong Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng. Có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện cho vay vốn để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài theo Quyết định này; kịp thời đề xuất các bổ sung, sửa đổi để phù hợp với thực tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các cơ quan có thành viên trong Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Lâm Đồng.
- Có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện cho vay vốn để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài theo Quyết định này; kịp thời đề xuất các bổ sung, sửa đổi để phù hợp với thực tế.
- Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
- 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
- a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khen thưởng, kỷ luật. 1. Những tổ chức, cá nhân làm tốt công tác cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng được đề nghị khen thưởng theo Luật Thi đua - Khen thưởng. 2. Những tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài sẽ bị xử lý theo quy định của phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khen thưởng, kỷ luật.
- 1. Những tổ chức, cá nhân làm tốt công tác cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng được đề nghị khen thưởng theo Luật Thi đua - Khen thưởng.
- 2. Những tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định cho vay vốn đi lao động có thời hạn ở nước ngoài sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 15. Nguyêntắc tín dụng
- 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay;
- 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành. 1. Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt trong phạm vi, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt trong phạm vi, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này và các quy định pháp...
- 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội theo định kỳ 6 tháng, hàng năm.
- Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả nă...
- Left: Điều 16. Mức cho vay Right: Điều 17. Điều khoản thi hành.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay. 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chín...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức vốn cho vay. 1. Mức cho vay cụ thể đối với từng người đi lao động có thời hạn ở nước ngoài được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của người vay để chi phí đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng (ngoài các chi phí đã được ngân sách địa phương hỗ trợ như: chi phí học nghề, học ngoại ngữ, chi phí làm hộ chiếu .v....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức vốn cho vay.
- 1. Mức cho vay cụ thể đối với từng người đi lao động có thời hạn ở nước ngoài được xác định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của người vay để chi phí đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng (ng...
- Thương binh và Xã hội quy định từng thời kỳ và mức cho vay tối đa là 50.000.000 đồng.
- Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay.
- 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét cho gia hạn nợ.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lãisuất cho vay 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy địnhtại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này do Hội đồng Quản trị Ngân hàng Chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn cho vay. Việc xác định thời hạn cho vay được căn cứ vào thời hạn đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng và khả năng trả nợ của người vay nhưng tối đa không quá thời hạn đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng lao động đã được ký kết giữa các bên tham gia.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xác định thời hạn cho vay được căn cứ vào thời hạn đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng tuyển dụng và khả năng trả nợ của người vay nhưng tối đa không quá thời hạn đi lao động ở nước ngoài t...
- 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
- 2.Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
- Left: Điều 18. Lãisuất cho vay Right: Điều 3. Thời hạn cho vay.
Left
Điều 19
Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Rủiro tín dụng và xử lý rủi ro 1.Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,hoả hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá cả thị trườngđược giải quyết như sau: a)Trường hợp xảy ra trên diện rộng, thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ; b)Trường hợp xảy ra ở diện đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủtướng Chính phủ 1.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bốtrí nguồn vốn cấp đủ vốn điều lệ khi thành lập và cấp bổ sung vốn điều lệ choNgân hàng Chính sách xã hội. 2.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch tăng nguồn vốn Ngânsách Nhà nước cho tín dụng đối với người ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 .Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lýNhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội vàtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm, BộTài chính chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch vốn chovay, kế hoạch cấp bù lỗ trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm, 5 năm trìnhThủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các cơ quan, tổ chức được cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngân hàng Chínhsách xã hội, ngoài chức năng quản lý chuyên ngành thuộc thẩm quyền, có trách nhiệmthực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về chủ trương, chính sách và giảipháp cơ bản để thực hiện tín dụng ưu đãi đối với người nghèo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo địa phương,ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội tổ chứclồng ghép các chương trình, dự án sản xuất - kinh doanh, chuyển đổi cơ cấu, lựachọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1.Chỉ đạo các ngành và Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo của huyệnphối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội làm tốt công tác tuyên truyền, vậnđộng và tạo điều kiện để thực hiện chính sách tín dụng đối với Người vay trênđịa bàn. 2.Chỉ đạo ủy ban nhân dân cấp xã chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Chủtịch ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1.Lập danh sách hộ nghèo theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộicông bố. 2.Chỉ đạo việc thành lập và chấp thuận hoạt động của Tổ tiết kiệm và vay vốn. 3.Tổ chức và chỉ đạo Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo cấp xã phối hợpvới các tổ chức chính trị - xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Những tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc tạo lập nguồn vốn, chấp hànhtốt các quy định về cho vay mang lại hiệu quả thiết thực sẽ được khen thưởng. Hàngnăm, Hội đồng quản trị, Ban đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xãhội các cấp xem xét và đề nghị khen thưởng bằng các hình thức thích hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu tráchnhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.