Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ An.
3171/2002/QĐ-BGTVT
Right document
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng
1330/2003/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An bao gồm: - Vùng nước trước cầu cảng Cửa Lò, Bến Thuỷ và Xăng dầu Nghi Hương. - Vùng nước của tuyến luồng hàng hải, vùng neo đậu chuyển tải, tránh bão thuộc khu vực cảng Cửa Lò, Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương và khu vực chuyển tải Hòn Ngư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, nằm trong giới hạn như sau: 1. Ranh giới về phía Bắc, phía Đông và phía Đông-Nam: Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ dưới đây: A1. 18 0 50', 0 N; 105 0 43', 0 E. A2. 18 0 50', 0 N; 105 0 47', 0 E. A3. 18...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch: a. Đối với cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Ngư: Là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng: a. Khu vực Đà Nẵng gồm cầu cảng Đà Nẵng, Liên Chiểu, Nại Hiên, K4D6, Nguyễn Văn Trỗi, cầu cảng chuyên dùng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch:
- a. Đối với cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Ngư: Là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý với tâm tại tọa độ: 18 0 47', 2 N; 105 0 47',...
- Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng:
- Khu vực Đà Nẵng gồm cầu cảng Đà Nẵng, Liên Chiểu, Nại Hiên, K4D6, Nguyễn Văn Trỗi, cầu cảng chuyên dùng của Nhà máy Xi măng Hải Vân, cầu cảng chuyên dùng của Công ty PETEC, cầu cảng khu B thuộc Xí...
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch:
- a. Đối với cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Ngư: Là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý với tâm tại tọa độ: 18 0 47', 2 N; 105 0 47',...
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận thành...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Cảng vụ Nghệ An có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan đối với mọi hoạt động hàng hải trong vùng nước cảng Cửa Lò, cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu neo đậu chuyển tải Hòn Ngư. 2. Đối với vùng nước chung với cảng Xuâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi vùng nước quy định tại Điều 2 của Quyết định này, Cảng vụ Nghệ An có trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về trật tự, an toàn hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ Tĩnh và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1600/PC-VT ngày 12/08/1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Đà Nẵng và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Đà Nẵng và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1600/PC-VT ngày 12/08/1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Đà Nẵng và khu vực trách n...
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1600/PC-VT ngày 12/08/1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Đà Nẵng và khu vực trách nhiệm của Cản...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh, Giám đốc Cảng vụ Nghệ An, Giám đốc Cảng vụ Hà Tĩnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections