Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
76/2002/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
79/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau: 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau: "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau:
- 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau:
- "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện trợkhông hoàn lại
- Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
- 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
- Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12năm 2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng nhưsau:
- 1.Sửa đổi khoản 20 Điều 4 quy định về đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăngnhư sau:
- "20.Hàng hoá nhập khẩu trong các trường hợp sau: hàng viện trợ nhân đạo, viện trợkhông hoàn lại
Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2002.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections