Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
2756/2002/QĐ-BGTVT
Right document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
- Về việc ban hành Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Left
Điều 1.
Điều 1. Nayban hành" Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải" kèm theo Quyếtđịnh này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
- Điều 1. Nayban hành" Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải" kèm theo Quyếtđịnh này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cụctrưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm phổ biến, tổ chức thực hiện cácqui định của thể lệ này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
- Điều 2. Cụctrưởng Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm phổ biến, tổ chức thực hiện cácqui định của thể lệ này.
Left
Điều 3
Điều 3 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/10/2002 và thay thế Quyết định số 39/QĐ-PCngày 03 tháng 01 năm1974 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệđiều tra và báo cáo tai nạn tàu, thuyền biển, và huỷ bỏ các quy định có liênquan đến chế độ báo cáo thống kê tai nạn giao thông đường biển tại Quyết địnhsố 1071/QĐ-PC ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
- Điều 3 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/10/2002 và thay thế Quyết định số 39/QĐ-PCngày 03 tháng 01 năm1974 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệđiều tra và báo cáo tai nạn tàu...
Left
Điều 4
Điều 4 .Cácông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hảiViệt Nam và Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ và các chủ tàu thuyền, cáccơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày. Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hảI (Ban hành kèm theo Quyết định số 2756/2002/QĐ-B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
- Điều 4 .Cácông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hảiViệt Nam và Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu của Bộ và các chủ tàu thuyền, cáccơ quan, tổ chức, cá nhân có li...
- Thể lệ báo cáo và điều tra tai nạn hàng hảI
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 2756/2002/QĐ-BGTVT
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mục đích điều chỉnh BảnThể lệ này quy định cụ thể về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải nhằm tăng cườnghiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn hàng hải.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
- Điều 1: Mục đích điều chỉnh
- BảnThể lệ này quy định cụ thể về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải nhằm tăng cườnghiệu quả quản lý Nhà nước về an toàn hàng hải.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng 1.Các quy định của Thể lệ này được áp dụng đối với các tai nạn sau đây: a.Tất cả các tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam; b.Tai nạn liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động trong phạm vi các vùngbiển Việt Nam; c.Tai nạn của các phương tiện thuỷ khác hoạt động trong phạm vi vùng nước cáccảng biển, khu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
- Điều 2: Phạm vi áp dụng
- 1.Các quy định của Thể lệ này được áp dụng đối với các tai nạn sau đây:
- a.Tất cả các tai nạn liên quan đến tàu biển Việt Nam;
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm phối hợp điều tra tai nạn hàng hải Chủtàu, Thuyền trưởng, Sỹ quan và thuyền viên của tàu, các cơ quan, đơn vị hữuquan có trách nhiệm phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều tra tai nạnhàng hải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Giải thích từ ngữ 1. Sự cố hàng hải là những sự kiện bất thường xẩy ra trong quá trình hoạtđộng của tàu biển và có khả năng gây nguy hiểm cho người, tàu, công trình kiếntrúc hoặc môi trường. 2. Tai nạn hàng hải là một hay nhiều sự cố hàng hải gây ra một trong cáchậu quả sau: a.Người bị chết, bị mất tích hoặc bị tổn hại sức khoẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Báo cáo, thống kê tai nạn hàng hải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Báo cáo tai nạn hàng hải . Báocáo tai nạn hàng hải bao gồm Báo cáo khẩn , Báo cáo chi tiết và Báocáo định kỳ theo các mẫu biểu ban hành kèm theo Thể lệ này . Các nộidung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn; trongtrường hợp đặc biệt, thời hạn gửi báo cáo do Cảng vụ hàng hải hoặc Cục Hàng hảiViệt Na...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Báo cáo khẩn. 1.Trường hợp tai nạn xẩy ra trong phạm vi các vùng biển Việt Nam: a.Thuyền trưởng tàu biển hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên phương tiện thuỷphải có Báo cáo khẩn gửi cho Cảng vụ hàng hải gần nhất. Nếuvì một lý do nào đấy, những người nói trên không thực hiện được Báo cáo khẩnthì Chủ tàu, Chủ phương tiện hay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Báo cáo chi tiết . 1.Tiếp theo Báo cáo khẩn, Thuyền trưởng tàu biển phải thực hiện Báo cáo chitiết theo Biểu số 2 ban hành kèm theo Thể lệ này; 2.Căn cứ vào vị trí xẩy ra tai nạn, Thuyền trưởng phải thực hiện báo cáo như sau: a.Nếu tai nạn xẩy ra trong phạm vi vùng nước các cảng biển, khu vực hàng hải ởViệt Nam thì Báo cáo chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Báo cáo định kỳ. Tấtcả các tai nạn hàng hải xẩy ra trong phạm vi các vùng biển Việt Nam và tai nạnliên quan đến các tàu biển Việt Nam đều phải thực hiện báo cáo định kỳ theo quyđịnh sau: 1.Chủ tàu Việt Nam phải lập sổ theo dõi, cập nhật thường xuyên các tai nạn hànghải xẩy ra với đội tàu của mình theo Biểu số 3 ban hành kèm the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Điều tra tai nạn hàng hải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải. Cáctai nạn hàng hải quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thể lệ này phải được điều trađúng quy định, kịp thời, toàn diện và khách quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trách nhiệm điều tra tai nạn hàng hải. 1.Giám đốc Cảng vụ hàng hải có trách nhiệm tổ chức điều tra các tai nạn hàng hảixẩy ra trong khu vực trách nhiệm của mình và các tai nạn hàng hải khác do Cụchàng hải Việt Nam hoặc cấp có thẩm quyền giao. 2.Tuỳ theo mức độ phức tạp của tai nạn hàng hải, Giám đốc Cảng vụ hàng hải quyếtđịnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải. 1.Đối với các tai nạn hàng hải nêu tại khoản 2.a Điều 7 thì thời hạn điều trakhông quá 30 ngày kể từ ngày tai nạn xẩy ra. 2.Đối với các tai nạn hàng hải nêu tại khoản 2.b, khoản 2.c Điều 7 thì thời hạnđiều tra không quá 30 ngày kể từ ngày tàu đến cảng ghé đầu tiên ở Việt Nam saukhi bị tai nạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ điều tra tai nạn hàng hải 1.Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải; 2.Được yêu cầu: Cácbên liên quan đến tai nạn có biện pháp giữ nguyên hiện trường; Nhữngngười liên quan đến tai nạn tường trình bằng văn bản vấn đề họ biết về điềukiện, hoàn cảnh, diễn biến của tai nạn và đối tượng liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Điều tra tai nạn hàng hải. 1.Ngay sau khi nhận được Báo cáo khẩn quy định tại Điều 6 Thể lệ này hoặcbất kể một nguồn tin nào về tai nạn xẩy ra trong khu vực trách nhiệm của mìnhthì Giám đốc Cảng vụ hàng hải phải cho tiến hành xác minh thông tin nhận đượcđể triển khai công tác điều tra tai nạn hàng hải. 2.Công tác điều tra tai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Kết luận điều tra tai nạn. 1.Nội dung văn bản Kết luận điều tra tai nạn bao gồm: a.Kết luận về điều kiện, hoàn cảnh xẩy ra tai nạn; các vi phạm, các yếu tố haykhả năng cấu thành nguyên nhân gây tai nạn. Các kết luận này phải trên cơ sởpháp luật, chứng cứ xác đáng; b.Biện pháp hoặc kiến nghị biện pháp phòng ngừa, hạn chế tai nạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại. 1.Nếu Chủ tàu hoặc người quản lý các công trình, thiết bị bị thiệt hại do tai nạnhàng hải không đồng ý với kết luận về các hành vi vi phạm và nguyên nhân gâytai nạn nêu trong văn bản Kết luận điều tra tai nạn (sau đây gọi chung là ngườikhiếu nại) thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.