Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngânhàng Nhà nước đối với các ngân hàng.

Open section

Điều 1

Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngânhàng Nhà nước đối với các ngân hàng. Right: Điều 1:- Ban hành kèm theo quyết định này bản qui định về việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướcđối với các ngân hàng.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các ngành, UBND thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn và thực hiện nhiệm vụ được giao theo đúng nội dung bản qui định.
Removed / left-side focus
  • Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết địnhsố 356/1999/QĐ-NHNN14 ngày 06/10/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việcban hành Quy chế về nghiệp vụ chiết...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các ngânhàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy chế Chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUI ĐỊNH “V/v thiết k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể chính trị - xã hội của tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thực hiện trong năm 1997.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàngNhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng...
  • Quy chế Chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nướcđối với các ngân hàng
  • số: 906 /2002/QĐ-NHNNngày 26 tháng 8 năm 2002 của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước).
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UB Ngày 16/3/1997 của UBND tỉnh).
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạmvi và đối tượng áp dụng 1.Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu củaNgân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng, nhằm thực hiện chính sách tiền tệ vàcung ứng vốn ngắn hạn cho các ngân hàng. 2.Các ngân hàng được chiết khấu, tái chiết khấu theo Quy chế này là các ngân hàngđược thành lập và hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giảithích từ ngữ TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghiệp vụ chiết khấu: là việc Ngân hàng Nhà nước mua các giấy tờ có giángắn hạn, còn thời hạn thanh toán và thuộc sở hữu của các ngân hàng. Các giấytờ có giá này được các ngân hàng mua hoặc đấu thầu trên thị trường sơ cấp. 2. Nghiệp vụ tái chiết khấu :...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Các hình thức chiết khấu, tái chiết khấu 1.Chiết khấu, tái chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại của giấy tờ có giá ngắnhạn: Ngân hàng Nhà nước mua hẳn giấy tờ có giá ngắn hạn của các ngân hàng. 2.Chiết khấu, tái chiết khấu có kỳ hạn: Các ngân hàng cam kết sẽ mua lại toàn bộgiấy tờ có giá ngắn hạn được Ngân hàng Nhà nước chiết kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điềukiện của các giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu 1.Giấy tờ có giá ngắn hạn được chiết khấu, tái chiết khấu tại Ngân hàng Nhà nướcbao gồm: Tín phiếu Kho bạc, Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ cógiá khác do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ. 2.Các giấy tờ có giá ngắn h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu Ngânhàng Nhà nước xác định và công bố một mức lãi suất áp dụng chung cho nghiệp vụchiết khấu và tái chiết khấu (sau đây gọi là lãi suất chiết khấu) phù hợp vớimục tiêu của chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu 1.Phương thức trực tiếp: Các ngân hàng giao dịch trực tiếp với Ngân hàng Nhà nướcđể thực hiện việc chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn; 2.Phương thức gián tiếp: Các ngân hàng thực hiện các thủ tục chiết khấu, táichiết khấu thông qua hệ thống nối mạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .Phân cấp thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu trong hệ thống Ngânhàng Nhà nước. 1.Việc chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đốivới các ngân hàng được thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (trụ sở chínhtại Hà Nội) hoặc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố. 2.Căn cứ khối l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủtục thực hiện nghiệp vụ chiết khấu, tái chiết khấu 1.Các ngân hàng (trụ sở chính) có nhu cầu chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ cógiá ngắn hạn gửi giấy đề nghị chiết khấu (theo Mẫu số 01) cho Ngân hàng Nhà nướcvào các ngày làm việc trong tuần; 2.Căn cứ vào giấy đề nghị chiết khấu, tái chiết khấu của ngân hàng và nguồn vốndàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp không chấp nhận chiết khấu, tái chiết khấu 1.Các giấy tờ có giá ngắn hạn không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quy chếnày; 2.Giấy đề nghị chiết khấu, tái chiết khấu gửi Ngân hàng Nhà nước có nội dungkhông phù hợp với Mẫu số 01, người ký không đúng thẩm quyền;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Côngthức xác định số tiền thanh toán khi chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giángắn hạn của các ngân hàng. 1.Trường hợp chiết khấu, tái chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại Gt St= Lsx Tc 1+365 x 100 Trongđó: St: Số tiền Ngân hàng Nhà nước thanhtoán khi chiết khấu, tái chiết khấu giấy tờ có giá ngắn hạn; Gt:Giá trị giấy tờ có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao,nhận giấy tờ có giá ngắn hạn và thanh toán khi chiết khấu, tái chiết khấu tạiNgân hàng Nhà nước. 1.Sau khi nhận được thông báo về việc chấp nhận chiết khấu, tái chiết khấu củaNgân hàng Nhà nước, ngân hàng đề nghị chiết khấu, tái chiết khấu tiến hành thủtục bàn giao giấy tờ có giá ngắn hạn và nhận tiền thanh toán từ Ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước 1.Vụ Chính sách tiền tệ: Tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: a.Xác định tổng khối lượng tiền cung ứng dành cho nghiệp vụ chiết khấu, tái chiếtkhấu trong từng thời kỳ; b.Xác định và công bố lãi suất chiết khấu trong từng thời kỳ; c.Bổ sung hoặc điều chỉnh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định. Mẫu số 01 Tên ngân hàng:............ Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt nam Số:................... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY ĐỀ NGHỊ CHIẾT KHẤU, TÁI CHIẾT KHẤU Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (VụTín dụng hoặc chi nhánh NHNN tỉnh, T...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định việc thiết kế, xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở theo hình thức định giá bán trên địa bàn thị xã Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcquyết định.
  • Tên ngân hàng:............ Cộng hoà xã hội chủ nghĩaViệt nam
  • Số:................... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Only in the right document

PHẦN I: PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ Việc thiết kế- xây dựng và bán mặt bằng xây dựng nhà ở phải thực hiện theo nội dung các văn bản pháp lý sau đây: 1- Nghị định của Chính phủ số 87/CP ngày 17/8/1994 qui định khung giá các loại đất. 2- Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 118/TTg ngày 17/2/1996 về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải...
PHẦN II: PHẦN II: QUI ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐINH, XÉT DUYỆT THIẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY LẮP CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở DÂN CƯ. 2.1 – Tất cả các khu ở dân cư đều phải được xác định dựa trên qui hoạch xây dựng chung thị xã Hưng Yên và phải thiết kế qui hoạch chi tiết, thiết kế kỹ thuật các công trình hạ tầng bao gồm: San nền, hệ thống tho...
PHẦN III: PHẦN III: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC LẬP, THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT GIÁ BÁN MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở TẠM CÁC KHU Ở DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TX HƯNG YÊN. 3.1- Tất cả các khu ở dân cư đều phải xây dựng xong cơ sở hạ tầng (tối thiểu là san nền và hệ thống thoát nước chung), mới được tổ chức bán mặt bằng xây dựng nhà ở cho cán bộ công nhân viên chức. 3.2 – Giá...
PHẦN IV: PHẦN IV: PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG CÁN BỘ, CNVC ĐƯỢC XÉT MUA MẶT BẰNG XÂY DỰNG NHÀ Ở THEO PHƯƠNG THỨC ĐỊNH GIÁ BÁN Đối tượng được xét mua mặt bằng xây dựng nhà ở là hộ gia đình cán bộ, công nhân viên chức khi chia tỉnh phải chuyển từ Hải Dương về thị xã Hưng Yên và cán bộ do yêu cầu tổ chức phải điều động từ các huyện trong tỉnh về công tác t...
PHẦN V: PHẦN V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 5.1 – Liên ngành: Xây dựng, Tài chính vật giá, Kế hoạch và đầu tư, UBND thị xã Hưng Yên, Chi cục đầu tư phát triển cùng các thành viên của Tiểu ban giải quyết đất ở dân cư trên địa bàn thị xã Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện bản quy định này. 5.2 – Các cơ quan phải thành lập hội đồng...