Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thuế môn bài
75/2002/NĐ-CP
Right document
Quy định về lệ phí môn bài
139/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thuế môn bài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về lệ phí môn bài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về lệ phí môn bài
- Về việc điều chỉnh mức thuế môn bài
Left
Điều 1.
Điều 1. Từnăm 2003 thuế môn bài áp dụng như sau: 1.Các tổ chức kinh doanh nộp thuế môn bài theo 4 mức: 3.000.000 đồng, 2.000.000đồng, 1.500.000 đồng, 1.000.000 đồng. 2.Hộ cá thể kinh doanh nộp thuế môn bài theo 6 mức: 1.000.000 đồng, 750.000 đồng,500.000 đồng, 300.000 đồng, 100.000 đồng, 50.000 đồng. BộTài chính hướng dẫn cụ thể căn cứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định người nộp lệ phí môn bài; miễn lệ phí môn bài; mức thu và khai, nộp lệ phí môn bài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định người nộp lệ phí môn bài; miễn lệ phí môn bài; mức thu và khai, nộp lệ phí môn bài.
- Điều 1. Từnăm 2003 thuế môn bài áp dụng như sau:
- 1.Các tổ chức kinh doanh nộp thuế môn bài theo 4 mức: 3.000.000 đồng, 2.000.000đồng, 1.500.000 đồng, 1.000.000 đồng.
- 2.Hộ cá thể kinh doanh nộp thuế môn bài theo 6 mức: 1.000.000 đồng, 750.000 đồng,500.000 đồng, 300.000 đồng, 100.000 đồng, 50.000 đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, thay thế các mứcthuế môn bài quy định tại Nghị định số 52/CP ngày 09 tháng 9 năm 1996 của Chínhphủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người nộp lệ phí môn bài Người nộp lệ phí môn bài là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định này, bao gồm: 1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã. 3. Đơn vị sự nghiệp được thành lập theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người nộp lệ phí môn bài
- Người nộp lệ phí môn bài là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định này, bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2003, thay thế các mứcthuế môn bài quy định tại Nghị định số 52/CP ngày 09 tháng 9 năm 1996 của Chínhphủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Miễn lệ phí môn bài Các trường hợp được miễn lệ phí môn bài, gồm: 1. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống. 2. Cá nhân nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh không thường xuyên; không có địa điểm cố định theo hướng dẫn của Bộ Tài chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Miễn lệ phí môn bài
- Các trường hợp được miễn lệ phí môn bài, gồm:
- 1. Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình hoạt động sản xuất, kinh doanh có doanh thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections