Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách cho các hộ dân vùng ngập lũ mua trả chậm nền nhà và nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân Hàng Chính Sách Xã Hội
Removed / left-side focus
  • Về chính sách cho các hộ dân vùng ngập lũ mua trả chậm nền nhà và nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư ở các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các hộ dân thường trú tại vùng ngập lũ thường xuyên thuộc các tỉnh: An Giang,Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long được mua trảchậm nền nhà và nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư theo quy hoạch để đảm bảo cócuộc sống an toàn, ổn định lâu dài. Cụ thể như sau: 1.Các hộ định cư thường trú tại địa phương, nay...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.
Removed / left-side focus
  • Các hộ dân thường trú tại vùng ngập lũ thường xuyên thuộc các tỉnh:
  • An Giang,Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Vĩnh Long được mua trảchậm nền nhà và nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư theo quy hoạch để đảm bảo cócuộc sống an toàn, ổn định lâu dài.
  • Cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nguồn vốn đầu tư: 1.Nguồn vốn đầu tư tôn nền để bán nền nhà trả chậm cho dân: Ngân sách trung ươngcân đối 50% trên tổng vốn đầu tư; 50% còn lại do Quỹ Hỗ trợ phát triển huyđộng. Ngân sách Trung ương cấp bù lãi suất và mức phí 0,5% trên số dư nợ chokhoản vay của Quỹ Hỗ trợ phát triển. 2.Nguồn vốn đầu tư làm nhà ở để bán trả chậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các văn bản hiện hành quy định về xử lý nợ bị rủi ro đối với cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các văn bản hiện hành quy định về xử lý nợ bị rủi ro đối với cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nguồn vốn đầu tư:
  • 1.Nguồn vốn đầu tư tôn nền để bán nền nhà trả chậm cho dân: Ngân sách trung ươngcân đối 50% trên tổng vốn đầu tư
  • 50% còn lại do Quỹ Hỗ trợ phát triển huyđộng. Ngân sách Trung ương cấp bù lãi suất và mức phí 0,5% trên số dư nợ chokhoản vay của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổchức thực hiện 1.Uỷ ban nhân dân các tỉnh nêu tại Điều 1 có trách nhiệm: Quyđịnh cụ thể và công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng được mua trả chậmnền nhà và nhà ở đối với từng khu vực cho phù hợp, đảm bảo công bằng hợp lý.Chỉ đạo việc lập, xét duyệt danh sách các đối tượng được mua trả chậm nền nhà,nhà ở, đặt hàng với c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với những trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trước ngày Thông tư số 65/2005/TT-BTC nêu trên có hiệu lực thi hành (20/9/2005), khách hàng và Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ và thực hiện xử lý nợ theo các văn bản hướng dẫn trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với những trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trước ngày Thông tư số 65/2005/TT-BTC nêu trên có hiệu lực thi hành (20/9/2005), khách hàng và Ngân hàng Chính sách x...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổchức thực hiện
  • 1.Uỷ ban nhân dân các tỉnh nêu tại Điều 1 có trách nhiệm:
  • Quyđịnh cụ thể và công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng được mua trả chậmnền nhà và nhà ở đối với từng khu vực cho phù hợp, đảm bảo công bằng hợp lý.Chỉ đạo việc lập, xét duyệt danh sách các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổng giám đốc, Trưởng phòng các Phòng tại Hội sở chính, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng giám đốc, Trưởng phòng các Phòng tại Hội sở chính, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyệ...
  • TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  • NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh: An Giang, Đồng Tháp, Long An, Vĩnh Long,Kiên Giang, Tiền Giang, Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a. Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 nêu trên đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b. Khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan làm mất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a. Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 nêu trên đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh:
  • An Giang, Đồng Tháp, Long An, Vĩnh Long,Kiên Giang, Tiền Giang, Cần Thơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Mục đích của việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan tại Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Tạo điều kiện cho khách hàng vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội khắc phục khó khăn, khôi phục sản xuất, kinh doanh; tạo nguồn thu nhập trả được nợ Ngân hàng. 2. Tạo điều kiện xử lý các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Khách hàng được vay vốn tại NHCSXH theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan làm mất một phần hoặc toàn bộ vốn, tài sản dẫn đến gặp khó khăn về tài chính được xem xột xử...
Điều 3. Điều 3. Giám đốc Sở giao dịch, chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc NHCSXH về việc lập hồ sơ và đề nghị xử lý nợ rủi ro cho khách hàng vay vốn tại chi nhánh.
Điều 4. Điều 4. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy định này hướng dẫn việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc các đối tượng vay vốn NHCSXH tại Điều 2 nêu trên. Đối với khách hàng vay vốn tại NHCSXH có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, các chi nhánh được quyền chủ động xử lý tài sản bảo đảm theo...
Điều 6. Điều 6. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng bao gồm các trường hợp cụ thể sau: 1. Các nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng được xem xét miễn, giảm lãi tiền vay: a. Thiên tai bao gồm: bão, lũ lụt, lũ quét, hạn hán, mất mùa, động đất, sét đánh, m...
Điều 7. Điều 7. Quy định về rủi ro trờn diện rộng và rủi ro đơn lẻ, cục bộ. 1. Các rủi ro do các nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 1, Điều 6 xảy ra đối với đa số khách hàng được vay vốn từ 5 (năm) xã, phường trở lên thì được coi là rủi ro xảy ra trên diện rộng (không phân biệt theo địa bàn hành chính huyện, tỉnh). 2. Các rủi ro do các n...
Điều 8. Điều 8. Thời điểm và thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi. 1. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng quy định tại điểm 1 Điều 7 và do nguyên nhân khách quan quy định tại điểm 2 Điều 6 Quy định này. Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực...
Điều 9. Điều 9. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn lãi tiền vay: a. Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do nguyên nhân khách quan, gặp khó khăn về tài chính dẫn đến chưa trả được nợ cho NHCSXH nhưng vẫn còn khả năng trả nợ. - Mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng được quy định cụ thể như sau: + Đối với khá...