Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế trị giá gia tăng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 4 như sau: "Khoản 2, Điều 4: Căn cứ số dự toán thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu và dự kiến số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điểm trong Quy chế lập, quản lý, sử dụng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 4 như sau:
  • "Khoản 2, Điều 4:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quy định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2002. Những quy định tại Quy chế lập, quản lý, sử dụng quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính không trái quy định này vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Quy định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 2002.
  • Những quy định tại Quy chế lập, quản lý, sử dụng quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng ban hành kèm theo Quyết định số 1632/1998/QĐ-BTC ngày 17/11/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính không trái quy định này v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế ở Việt Nam, không p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 4 Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6. Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều 7 của Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu...
Điều 7 Điều 7 . Thuế suất thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 8 Luật thuế giá trị gia tăng được xác định cụ thể như sau: 1. Mức thuế suất 0% đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu. Xuất khẩu bao gồm xuất ra nước ngoài và các trường hợp được coi là xuất khẩu theo quy định của Chính phủ. 2. Mức thuế suất 5% đối với hàng hoá, dị...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 9 của Luật thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1. Phương pháp khấu trừ thuế. Số thuế phải nộp bằng thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a) Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu t...
Điều 9. Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào (gọi là thuế đầu vào) như sau: a) Thuế đầu vào của hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì...