Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giảm 30 % lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng
798/2002/QĐ-NHNN
Right document
"V/v quy định mức thu tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên về viện phí, dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm, kiểm tra sức khoẻ và dịch vụ y tế tại trạm xá các xã, phường, thị trấn"
42/2001/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giảm 30 % lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
"V/v quy định mức thu tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên về viện phí, dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm, kiểm tra sức khoẻ và dịch vụ y tế tại trạm xá các xã, phường, thị trấn"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- "V/v quy định mức thu tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên
- về viện phí, dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm, kiểm tra sức khoẻ
- và dịch vụ y tế tại trạm xá các xã, phường, thị trấn"
- Về việc giảm 30 % lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Các Ngân hàng thương mại nhà nước giảm lãi suất cho vay 30% so với lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực II miền núi thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng quy định tại Quyết định số 1232/1999/QĐ-TTg ngày 24/12/1999 và Quyết định số 42/2001/QĐ-TTg...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Quy định mức thu ở các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên về viện phí, dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm, kiểm tra sức khoẻ và dịch vụ y tế ở tại trạm xá các xã, phường, thị trấn theo danh mục chi tiết đính kèm quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu ở các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên về viện phí, dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm, kiểm tra sức khoẻ và dịch vụ y tế ở tại trạm xá các xã, phường, thị trấn theo danh mục chi tiết đ...
- Các Ngân hàng thương mại nhà nước giảm lãi suất cho vay 30% so với lãi suất cho vay thông thường đối với khách hàng ở khu vực II miền núi thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các t...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/2002, thay thế mức giảm 15% lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay ở khu vực II miền núi thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng áp dụng theo quy định tại Quy...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sở Tài chính vật giá căn cứ thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Tài chính - Y tế chủ trì phối hợp với sở Y tế hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Sở Tài chính vật giá căn cứ thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Tài chính - Y tế chủ trì phối hợp với sở Y tế hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện quyết...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/2002, thay thế mức giảm 15% lãi suất cho vay bằng Đồng Việt Nam của các Ngân hàng thương mại nhà nước đối với khách hàng vay ở khu vực II miền núi...
- Số dư nợ vay và các hợp đồng tín dụng đã ký kết đối với khách hàng ở khu vực II miền núi thuộc phạm vi Chương trình các xã đặc biệt khó khăn ở các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc, Lâm Đồng chưa giải...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2001, các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Y tế, Cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2001, các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ
- Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành Tài chính vật giá, Kho bạc nhà nước, Y tế, Cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết...
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.