Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).

Open section

Điều 1

Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau: - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị. - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Công bố số hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum tại thời điểm ngày 01/01/2006 là 29.760 hộ, chiếm tỷ lệ 38,63% so với tổng số hộ toàn tỉnh, chia ra như sau:
  • - Khu vực thành thị: 3.287 hộ, chiếm tỷ lệ 12,38% so với tổng số hộ khu vực thành thị.
  • - Khu vực nông thôn: 26.473 hộ, chiếm tỷ lệ 52,44% so với tổng số hộ khu vực nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/2002 và thay thế Quyết định số 678/2002/QĐ-NHNN ngày 28/6/2002 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc)...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận hộ dân cư thuộc diện nghèo cho hộ nghèo. Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức quản lý hộ nghèo, người nghèo bằng Sổ theo dõi hộ nghèo ở 3 cấp tỉnh, huyện, xã và cấp Giấy chứng nhận...
  • Hộ dân cư được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo được hưởng các chính sách hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo theo qui định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/2002 và thay thế Quyết định số 678/2002/QĐ-NHNN ngày 28/6/2002 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố; Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006./.