Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Thể lệ tiền gửi tiết kiệm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm Right: Về việc bổ sung Thể lệ tiền gửi tiết kiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất gửi tiết kiệm như sau: 1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn: 7% tháng. 2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng: 9% tháng. Mức lãi suất trên được điều chỉnh phù hợp với sự biến động của chỉ số giá cả thị trường xã hội.

Open section

Điều 1

Điều 1 .- Huỷ bỏ Quyết định số 45-NH/QĐ ngày 18-4-1989 về sửa đổi và bổ sung điểm b thuộc điều 2 Thể lệ tiền gửi tiết kiệm. Nay quy định thi hành như điểm b thuộc điều 2 Thể lệ tiền gửi tiết kiệm ban hành theo Quyết định số 30-NH/QĐ ngày 17-3-1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước: b) Tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng có lãi là hình thức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 .- Huỷ bỏ Quyết định số 45-NH/QĐ ngày 18-4-1989 về sửa đổi và bổ sung điểm b thuộc điều 2 Thể lệ tiền gửi tiết kiệm.
  • Nay quy định thi hành như điểm b thuộc điều 2 Thể lệ tiền gửi tiết kiệm ban hành theo Quyết định số 30-NH/QĐ ngày 17-3-1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • b) Tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng có lãi là hình thức gửi gọn lấy gọn, lấy gốc và lãi một lần. Rút vốn trước hạn không được hưởng lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Nay quy định mức lãi suất gửi tiết kiệm như sau:
  • 1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn: 7% tháng.
  • 2. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng: 9% tháng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. - Mức lãi suất quy định tại điều 1 thi hành từ ngày 1-6-1989, áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước cho các Ngân hàng chuyên doanh, Ngân hàng cổ phần, Quỹ tín dụng, Hợp tác xã tín dụng. Số dư tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn đã gửi đến cuối ngày 31-5-1989 được giữ nguyên mức lãi suất 12% cho đến khi hết kỳ hạn 3 tháng tính từ ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Quyết định này thi hành kể từ ngày 1-6-1989.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mức lãi suất quy định tại điều 1 thi hành từ ngày 1-6-1989, áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước cho các Ngân hàng chuyên doanh, Ngân hàng cổ phần, Quỹ tín dụng, Hợp tác xã tín dụng. Số dư tiền...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 29-NH/QĐ ngày 16-3-1989. Right: Điều 2. - Quyết định này thi hành kể từ ngày 1-6-1989.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Chánh văn phòng, Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu, khu vực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Các Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu, khu vực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng, Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban của Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thà... Right: Các Tổng giám đốc Ngân hàng chuyên doanh trung ương, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu...